Tra Từ: Cửu Tộc - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin
Có 1 kết quả:
九族 cửu tộc1/1
九族cửu tộc
Từ điển trích dẫn
1. Chín họ, bao gồm: cao tổ, tằng tổ, tổ phụ, phụ thân, tự kỷ, nhi tử, tôn tử, tằng tôn, huyền tôn (高祖, 曾祖, 祖父, 父親, 自己, 兒子, 孫子, 曾孫, 玄孫).Một số bài thơ có sử dụng
• Phụng hoạ nguyên nhật ứng chế (Tiên nguyên hoa thảo nhật phồn xương) - 奉和元日應制(仙源花草日繁昌) (Nguyễn Phúc Ưng Bình)Từ khóa » Chế độ Cửu Tộc Dựng Hạng Thập Nhất Là Gì
-
NGUYỄN HỮU GIA TỘC PHẢ: Cửu Huyền - Cửu Tộc: 九玄 - 九族
-
Tru Di – Wikipedia Tiếng Việt
-
Hoàng Thành Cửu Tộc - Wattpad
-
Cửu Tộc Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Hình Phạt “tru Di Tam Tộc” Và “tru Di Cửu Tộc” Có Nghĩa Là Gì? - Dân Việt
-
Nghiên Cứu Tư Liệu Gia Lễ Việt Nam: Từ Sơ đồ Ngũ Phục đến Phục Chế
-
Hình Phạt “tru Di Tam Tộc” Và “tru Di Cửu Tộc” Nghĩa Là Gì?
-
Quyết định 2463/QĐ-UBND 2022 Phê Duyệt Quy Hoạch Vùng Lang ...
-
Thông Tư 02/2022/TT-UBDT Hướng Dẫn Dự án Chương Trình Phát ...
-
Báo Quân đội Nhân Dân | Tin Tức Quân đội, Quốc Phòng | Bảo Vệ Tổ ...
-
Bản án "tru Di Thập Tộc" Mà Mà Báo ứng Chấn động Thanh Triều - SOHA
-
Vinamilk - 10 Năm Liền Góp Mặt Trong Top 50 Doanh Nghiệp Niêm Yết ...
-
Cần Bỏ Vấn Nạn Sinh Phải “tự Nguyện” Xin để được Học Thêm