Tra Từ: Cừu - Từ điển Hán Nôm

Từ điển phổ thông

kẻ thù

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Thù địch. ◎Như: “phục cừu” 復仇 báo thù lại, “thế cừu” 世仇 thù truyền kiếp. 2. (Danh) Mối oán hận sâu xa. ◎Như: “thâm cừu đại hận” 深仇大恨 oán sâu hận lớn, “ân tương cừu báo” 恩將仇報 đem oán trả ơn, vô ơn phụ nghĩa. 3. (Danh) Phối ngẫu. ◇Tào Thực 曹植: “Kết phát từ nghiêm thân, Lai vi quân tử cừu” 結發辭嚴親, 來為君子仇 (Bồ sanh hành phù bình thiên 蒲生行浮萍篇) Kết tóc từ biệt cha mẹ, Đến làm vợ người quân tử. 4. (Danh) Đồng bạn, đồng loại, đồng bối. ◇Thi Kinh 詩經: “Công hầu hảo cừu” 公侯好仇 (Chu nam 周南, Thố ta 兔罝) Bạn tốt của bậc công hầu. 5. (Danh) Họ “Cừu”. 6. (Động) Căm thù, oán hận. ◇Thư Kinh 書經: “Vạn tính cừu dữ” 萬姓仇予 (Ngũ tử chi ca 五子之歌) Muôn dân oán hận ta.

Từ điển Thiều Chửu

① Thù địch, như phục cừu 復仇 báo thù lại. ② Giận tức, như cừu thị 仇視 coi lấy làm tức giận (coi như kẻ thù hằn).

Từ điển Trần Văn Chánh

① Thù địch, kẻ thù: 親痛仇快 Kẻ thù khoái trá, người thân đau lòng; ② Căm thù, thù: 報仇 Báo thù, trả thù; ③ (văn) Báo thù: 以仇一言之憾 Để báo mối thù do một lời nói gây ra (Cao Khải); ④ (văn) Đối đáp, đáp lại: 無言不仇, 無德不報 Không có lời nào không đối đáp, không có đức hạnh nào không báo đáp (Thi Kinh); ⑤ (văn) Tương đương, phù hợp; ⑥ (văn) Ứng nghiệm; ⑦ (văn) Trả tiền (dùng như 酬): 高祖每酤酒留飲, 酒仇數倍 Cao tổ thường đến quán rượu uống dài dài, trả tiền rượu gấp mấy lần (Sử kí). Xem 仇 [qiú].

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Đồng bạn: 公侯好仇 Bạn tốt của công hầu (Thi Kinh); ② (văn) Phối ngẫu, vợ: 來爲君子仇 Tiến đến làm vợ người quân tử (Tào Thực); ③ [Qiú] (Họ) Cừu. Xem 仇 [chóu].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thù hằn giận ghét. Kẻ thù.

Tự hình 3

Dị thể 3

Không hiện chữ?

Từ ghép 18

báo cừu 報仇 • báo cừu 报仇 • chiêu cừu 招仇 • cừu địch 仇敌 • cừu địch 仇敵 • cừu gia 仇家 • cừu hận 仇恨 • cừu khích 仇隙 • cừu nhân 仇人 • cừu sát 仇殺 • cửu thế chi cừu 九世之仇 • cừu thị 仇視 • oan cừu 冤仇 • oán cừu 怨仇 • phục cừu 复仇 • phục cừu 復仇 • thế cừu 世仇 • tuyết cừu 雪仇

Một số bài thơ có sử dụng

• Bảo đao ca - 寶刀歌 (Thu Cẩn)• Chiêu Quân mộ - 昭君墓 (Phan Huy Ích)• Dụ chư tỳ tướng hịch văn - 諭諸裨將檄文 (Trần Quốc Tuấn)• Điếu thủ khoa Huân - 弔首科勳 (Phan Châu Trinh)• Giai nhân kỳ ngộ cảm đề - 佳人奇遇感題 (Phan Châu Trinh)• Ngục trung cảm tác - 獄中感作 (Cả Ngô)• Quan đẩu kê - 觀斗雞 (Ngô Thì Hoàng)• Sơ ngũ nhật trực đoan ngọ tiết tể sinh vi lễ nhân thành tam luật kỳ 2 - 初五日直端午節宰牲為禮,因成三律其二 (Phạm Nguyễn Du)• Tam Nguyên lý - 三元里 (Trương Duy Bình)• Tần Châu tạp thi kỳ 14 - 秦州雜詩其十四 (Đỗ Phủ)

Từ khóa » Cừu Tiếng Hán Việt Là Gì