Tra Từ: Da - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
Có 14 kết quả:
峫 da • 捓 da • 揶 da • 椰 da • 爷 da • 爺 da • 琊 da • 瑘 da • 耶 da • 邪 da • 釾 da • 鋣 da • 鎁 da • 铘 da1/14
峫da
U+5CEB, tổng 9 nét, bộ sơn 山 (+6 nét)phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
1. trạng thái của núi 2. tên núi đời cổTừ điển Trần Văn Chánh
① (văn) Trạng thái của núi; ② [Yé] Tên núi đời cổ.Tự hình 1
捓 da [gia]
U+6353, tổng 9 nét, bộ thủ 手 (+6 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển trích dẫn
1. Cũng như chữ “da” 揶.Từ điển Trần Văn Chánh
Như 揶.Tự hình 1

Dị thể 1
揶Không hiện chữ?
Chữ gần giống 2
𤞡琊Không hiện chữ?
揶da [gia]
U+63F6, tổng 11 nét, bộ thủ 手 (+8 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển trích dẫn
1. (Động) “Da du” 揶揄 trêu ghẹo, chòng ghẹo. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Sổ bị quỷ da du” 數被鬼揶揄 (Đông nam hành 東南行) Mấy người bị ma trêu.Từ điển Trần Văn Chánh
【揶揄】da du [yéyú] (văn) Chê cười, chế giễu, trêu ghẹo, chọc ghẹo.Tự hình 2

Dị thể 3
捓擨歋Không hiện chữ?
Chữ gần giống 2
𪶘瑘Không hiện chữ?
Từ ghép 1
da du 揶揄Một số bài thơ có sử dụng
• Tặng Hoàng Quân Khâm kỳ 1 - 贈黃君欽其一 (Huỳnh Thúc Kháng)• Y vận phụng thù Lý Địch - 依韻奉酬李迪 (Cao Biền) 椰da [gia]
U+6930, tổng 12 nét, bộ mộc 木 (+8 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
cây dừa, quả dừaTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Cây dừa. § Cây dừa, trái dừa đều gọi là “da tử” 椰子. ◇Tây du kí 西遊記: “Quảng thiết trân tu bách vị, mãn châm da dịch đào tương, dữ chúng ẩm yến đa thì” 廣設珍饈百味, 滿斟椰液萄漿, 與眾飲宴多時 (Đệ tam hồi) Bày ra trăm món ngon quý, rót đầy nước dừa rượu nho, cùng mọi người yến tiệc tưng bừng.Từ điển Trần Văn Chánh
Cây dừa. 【椰子】da tử [yezi] ① Cây dừa; ② Quả dừa.Tự hình 2

Dị thể 4
㭨䓉枒𣚋Không hiện chữ?
Từ ghép 1
tảo da 棗椰Một số bài thơ có sử dụng
• An Nam quan kỳ - 安南觀棋 (Lý Tư Diễn)• Bình Định đạo trung - 平定道中 (Nguyễn Văn Lý)• Bình Hà tiểu bạc - 平河小泊 (Thái Thuận)• Đông nguyệt do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây tỉnh, hội thỉnh phong sứ thủ lộ tiến kinh, đạo trung ngâm đồng Ngô Huỳnh lưỡng phó sứ thứ Lạp Ông tam thập vận kỳ 13 - 冬月由廣東水程往廣西省會請封使取路進京道中吟同吳黃兩副使次笠翁三十韻其十三 (Trịnh Hoài Đức)• Hiểu khởi tức sự - 曉起即事 (Trần Bích San)• Lạp tường vi - 臘薔薇 (Ngô Thì Ức)• Long Hàm nham tức sự - 龍頷岩即事 (Phan Huy Ích)• Tống thị lang Trí Tử Nguyên sứ An Nam - 送侍郎智子元使安南 (Lê Tắc)• Trích Lĩnh Nam đạo trung tác - 謫嶺南道中作 (Lý Đức Dụ)• Vãn bạc - 晚泊 (Nguyễn Hàm Ninh) 爷da [gia]
U+7237, tổng 6 nét, bộ phụ 父 (+2 nét)giản thể, hình thanh
Từ điển Trần Văn Chánh
① (đph) Bố, cha: 爺娘 Cha mẹ; ② Ông nội; ③ (đph) Tôn xưng bậc cha ông hoặc người đàn ông lớn tuổi: 大爺 Cụ, ông; 張爺 Cụ Trương; ④ (cũ) Tiếng xưng hô đối với nhà quyền quý: 老爺 Cụ lớn, ông lớn.Từ điển Trần Văn Chánh
Như 爺Tự hình 2

Dị thể 2
爺𤕓Không hiện chữ?
爺da [gia]
U+723A, tổng 12 nét, bộ phụ 父 (+8 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Từ xưng hô: (1) Dùng để gọi cha. ◇Vô danh thị 無名氏: “Tòng thử thế da chinh” 從此替爺征 (Mộc lan thi 木蘭詩) Từ đây thay cha đi chinh chiến. (2) Tiếng tôn xưng bậc trên hoặc chủ nhân. ◎Như: “lão da” 老爺 ông già, “thái da” 太爺 cụ cố, “thiếu da” 少爺 cậu chủ. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Nhất cá tác da đích, hoàn lại ngã môn giá kỉ cá tiền, liên ngã dã bất tại nhãn lí” 一個作爺的, 還賴我們這幾個錢, 連我也不在眼裡 (Đệ nhị thập hồi) Đã là cậu chủ (Giả Hoàn 賈環) mà còn ăn gian mấy đồng tiền của chúng tôi, ngay cả tôi (Oanh Nhi 鶯兒) cũng chẳng thèm để ý. 2. (Danh) Tiếng xưng hô đối với thần minh. ◎Như: “lão thiên da” 老天爺 ông trời già, “tài thần da” 財神爺 ông thần tài.Từ điển Trần Văn Chánh
① (đph) Bố, cha: 爺娘 Cha mẹ; ② Ông nội; ③ (đph) Tôn xưng bậc cha ông hoặc người đàn ông lớn tuổi: 大爺 Cụ, ông; 張爺 Cụ Trương; ④ (cũ) Tiếng xưng hô đối với nhà quyền quý: 老爺 Cụ lớn, ông lớn.Tự hình 1

Dị thể 3
爷耶𤕓Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Đáo Động Hải doanh - 到洞海營 (Phan Huy Ích)• Lâm Đốn nhi - 臨頓兒 (Ngô Vĩ Nghiệp)• Liệt nữ Lý Tam hành - 烈女李三行 (Hồ Thiên Du)• Mộc Lan từ - 木蘭詞 (Khuyết danh Trung Quốc)• Sám hối ý căn tội - 懺悔意根罪 (Trần Thái Tông)• Thạch tướng quân chiến trường ca - 石將軍戰場歌 (Lý Mộng Dương)• Thuật hoài kỳ 1 - 述懷其一 (Nguyễn Xuân Ôn)• Trào chiết tý Phật kỳ 1 - 嘲折臂佛其一 (Thái Thuận)• Tù lương - 囚糧 (Hồ Chí Minh)• Vãn Hà Thái phó tướng Hoàng công - 輓何太副將黄公 (Lê Bật Trực) 琊da [gia]
U+740A, tổng 10 nét, bộ ngọc 玉 (+6 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) § Xem “lang da” 瑯琊.Từ điển Trần Văn Chánh
Xem 琅琊.Tự hình 2

Dị thể 1
瑘Không hiện chữ?
Chữ gần giống 2
𤞡捓Không hiện chữ?
Từ ghép 1
lang da 瑯琊Một số bài thơ có sử dụng
• Cổ phong kỳ 03 (Tần hoàng tảo lục hợp) - 古風其三(秦皇掃六合) (Lý Bạch)• Sư đệ vấn đáp - 師弟問答 (Trần Nhân Tông)• Tuý Ông đình ký - 醉翁亭記 (Âu Dương Tu) 瑘da [gia]
U+7458, tổng 12 nét, bộ ngọc 玉 (+8 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 琊.Tự hình 1

Dị thể 1
琊Không hiện chữ?
Chữ gần giống 2
𪶘揶Không hiện chữ?
耶da [gia, tà]
U+8036, tổng 8 nét, bộ nhĩ 耳 (+2 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
vậy ư (chỉ sự còn ngờ vực)Từ điển trích dẫn
1. (Trợ) Vậy vay, vậy rư, chăng, ư. ◇Phạm Trọng Yêm 范仲淹: “Thị tiến diệc ưu, thối diệc ưu, nhiên tắc hà thời nhi lạc da?” 是進亦憂, 退亦憂, 然則何時而樂耶 (Nhạc Dương Lâu kí 岳陽樓記) Như vậy, tiến cũng lo, thoái cũng lo, mà lúc nào mới được vui đây? 2. Ta quen đọc là “gia”. (Danh) Cha. § Cùng nghĩa với “da” 爺. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Gia nương thê tử tẩu tương tống, Trần ai bất kiến Hàm Dương kiều” 耶孃妻子走相送, 塵埃不見咸陽橋 (Binh xa hành 兵車行) Cha mẹ vợ con đưa tiễn, Cát bụi bay, không trông thấy cầu Hàm Dương. 3. (Danh) “Gia-tô giáo” 耶穌教, gọi tắt là “Gia giáo” 耶教, là đạo Thiên Chúa, giáo chủ là Jesus Christ, người nước Do Thái 猶太.Từ điển Thiều Chửu
① Vậy vay, vậy rư! Dùng làm trợ từ, nói sự còn ngờ. ② Cùng nghĩa với chữ gia 爺. ③ Da-tô giáo 耶穌教 có khi gọi tắt là Da giáo 耶教 là gọi đạo Thiên Chúa, giáo chủ là ngài Jesus Christ, người nước Do Thái 猶太.Từ điển Trần Văn Chánh
① (văn) Chăng, ư... (như ¨¸, bộ 邑, trợ từ cuối câu, biểu thị sự ngờ vực, cảm thán, nghi vấn hoặc phản vấn): 是耶? Phải chăng?; 汝其知也耶,其不 知也耶? Cháu có biết chăng, hay không biết chăng? (Hàn Dũ: Tế Thập Nhị lang văn); ② (cũ) Như 爺 [yé]. Xem 耶 [ye].Từ điển Trần Văn Chánh
【耶穌】Gia tô [Yesu] Chúa Giê-su. Xem 耶 [yé].Tự hình 2

Dị thể 3
爺邪𦔶Không hiện chữ?
Từ ghép 1
da lộ tát lãnh 耶路撒冷Một số bài thơ có sử dụng
• Binh xa hành - 兵車行 (Đỗ Phủ)• Bổ xà giả thuyết - 捕蛇者說 (Liễu Tông Nguyên)• Dữ tử Nghiễm đẳng sơ - 與子儼等疏 (Đào Tiềm)• Hiệt thử phú - 黠鼠賦 (Tô Thức)• Lâm Tri trà - 臨知茶 (Khiếu Năng Tĩnh)• Mộng tiên thất - 夢先室 (Đoàn Huyên)• Ngôn chí - 言志 (Khiếu Năng Tĩnh)• Nhược Da từ - 若耶詞 (Thẩm Minh Thần)• Tần Hoài vãn bạc - 秦淮晚泊 (Tiền Tể)• Việt Nam thế chí tự - 越南世志序 (Hồ Tông Thốc) 邪da [tà, từ]
U+90AA, tổng 6 nét, bộ ấp 邑 (+4 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển trích dẫn
1. (Tính) Không ngay, gian. ◎Như: “tà niệm” 邪念 ý nghĩ không ngay thẳng, “tà tâm” 邪心 lòng gian ác, “tà thuyết” 邪說 chủ trương không chính đáng. 2. (Tính) Lệch, cong. § Thông “tà” 斜. 3. (Danh) Tư tưởng hoặc hành vi không ngay thẳng. ◎Như: “tà bất thắng chánh” 邪不勝正 tà không hơn chánh được. ◇Luận Ngữ: “Thi tam bách, nhất ngôn dĩ tế chi, viết: "tư vô tà"” 詩三百, 一言以蔽之, 曰: 思無邪 (Vi chính 為政) Thi có ba trăm thiên, nhưng chỉ một lời có thể thâu tóm được tất cả là: không nghĩ bậy. 4. (Danh) Những điều quái dị, không bình thường. ◎Như: “khu tà” 驅邪 đuổi trừ tà ma. 5. (Danh) Bệnh khí (đông y). ◎Như: “phong tà” 風邪 tà gió làm bệnh, “thấp tà” 濕邪 khí ẩm thấp làm bệnh. 6. Một âm là “da”. (Danh) “Lang Da” 琅邪 tên một ấp của nước Tề. 7. (Trợ) Đặt ở cuối câu, nói sự còn ngờ. Dùng như chữ “da” 耶. ◇Sử Kí 史記: “Dư thậm hoặc yên, thảng sở vị thiên đạo, thị da, phi da?” 余甚惑焉, 儻所謂天道, 是邪非邪 (Bá Di liệt truyện 伯夷列傳) Tôi rất nghi hoặc: nếu như vậy gọi là thiên đạo, đúng chăng, trái chăng? 8. Một âm là “từ”. (Phó) Chậm rãi, từ từ. § Thông “từ” 徐. ◇Thi Kinh 詩經: “Kì hư kì từ, Kí cức chỉ thư” 其虛其邪, 既亟只且 (Bội phong 邶風, Bắc phong 北風) Còn khoan thai từ từ hay sao? Đã gấp lắm rồi.Từ điển Thiều Chửu
① Lệch, cong. Con người bất chính gọi là gian tà 姦邪, lời nói bất chính gọi là tà thuyết 邪說. Phàm cái gì bất chính đều gọi là tà hết. ② Yêu tà, tà ma, như tà bất thắng chánh 邪不勝正 tà không hơn chánh được. ③ Nhà làm thuốc gọi bệnh khí là tà. Như phong tà 風邪 tà gió làm bệnh, thấp tà 濕邪 khí ẩm thấp làm bệnh. Một âm là da. Lang da 琅邪 tên một ấp của nước Tề. ② Dùng làm trợ từ. Cũng dùng làm chữ nói sự còn ngờ. Tục dùng như chữ da 耶.Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) ① Đáp vâng; ② Như 耶 (bộ 耳).Tự hình 2

Dị thể 7
斜耶衺釾铘𧘪𨚌Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Bắc phong 2 - 北風 2 (Khổng Tử)• Bích ngọc tiêu kỳ 05 - 碧玉簫其五 (Quan Hán Khanh)• Đoan ngọ nhật - 端午日 (Nguyễn Trãi)• Hán tướng hành - 漢將行 (Thẩm Đức Tiềm)• Ngoạ bệnh - 臥病 (Nguyễn Văn Giao)• Ngôn chí - 言志 (Khiếu Năng Tĩnh)• Ngự kiến Thiên Mụ tự bi minh - 御建天姥寺碑銘 (Nguyễn Hiển Tông)• Nhân ngôn ngũ liễm quả - 人言五蘝果 (Khiếu Năng Tĩnh)• Thử thời vô thường kệ - 此時無常偈 (Trần Thái Tông)• Tống kiếm dữ Phó Nham tẩu - 送劍與傅巖叟 (Tân Khí Tật) 釾da [nha]
U+91FE, tổng 12 nét, bộ kim 金 (+4 nét)hình thanh
Từ điển trích dẫn
1. § Cũng như chữ 鎁.Tự hình 2

Dị thể 3
䥺鋣鎁Không hiện chữ?
鋣da
U+92E3, tổng 14 nét, bộ kim 金 (+6 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
(xem: mạc da 鏌鋣,镆铘)Từ điển trích dẫn
1. (Danh) “Mạc Da” 鏌鋣, còn viết là 鏌琊, 莫邪: tên một cây kiếm quý thời cổ. § Xem “mạc” 鏌.Từ điển Trần Văn Chánh
Xem 鏌鋣 [mòyé].Tự hình 1

Dị thể 2
釾铘Không hiện chữ?
Từ ghép 1
mạc da 鏌鋣Một số bài thơ có sử dụng
• Phạm Nhiêu Châu toạ trung khách ngữ thực hà đồn ngư - 范饒州坐中客語食河豚魚 (Mai Nghiêu Thần)• Sài môn - 柴門 (Đỗ Phủ) 鎁da
U+9381, tổng 16 nét, bộ kim 金 (+8 nét)hình thanh
Từ điển trích dẫn
1. § Cũng như chữ 鋣.Tự hình 1

Dị thể 1
釾Không hiện chữ?
铘da
U+94D8, tổng 11 nét, bộ kim 金 (+6 nét)giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
(xem: mạc da 鏌鋣,镆铘)Từ điển trích dẫn
1. § Giản thể của chữ 鎁.Từ điển Trần Văn Chánh
Như 鋣Tự hình 2

Dị thể 2
鋣鎁Không hiện chữ?
Từ ghép 1
mạc da 镆铘Từ khóa » Da Ghép Với Từ Gì
-
Tra Từ: đà - Từ điển Hán Nôm
-
đà - Wiktionary Tiếng Việt
-
Dã - Wiktionary Tiếng Việt
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự ĐA 多 Trang 9-Từ Điển Anh Nhật Việt ...
-
đà Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Ghép Da: Mục đích Và Quy Trình - Vinmec
-
Ghép Da Dị Loại điều Trị Vết Thương Bỏng - Health Việt Nam
-
Thiết Lập Và Ghép đôi Apple Watch Của Bạn Với IPhone
-
Những Từ Hay Viết Sai - Điều Hành Tác Nghiệp
-
Tiếng Việt Lớp 4 Từ Ghép Và Từ Láy Có Gì Khác Nhau? Cách Phân Biệt ...
-
Chữ Hán – Wikipedia Tiếng Việt
-
Ghép Da Là Gì? - Vietcare Solutions