Tra Từ: đại Thánh - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 1 kết quả:

大聖 đại thánh

1/1

大聖

đại thánh

Từ điển trích dẫn

1. Bậc tài đức hoàn toàn. 2. Tiếng tôn xưng đức Phật. 3. Tức “Tôn Ngộ Không” 孫悟空, còn gọi là “Tề Thiên Đại Thánh” 齊天大聖, nhân vật trong truyện “Tây du kí” 西遊記 của “Ngô Thừa Ân” 吳承恩.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bậc tài giỏi vô cùng.

Một số bài thơ có sử dụng

• Hoạ Quách Mạt Nhược đồng chí - 和郭沫若同志 (Mao Trạch Đông)• Vịnh Tân Ninh châu Khổng Phu Tử miếu - 詠新寧州孔夫子廟 (Đào Công Chính)• Vô đề (Kinh hành địa thượng tận kỳ trân) - 無題(經行地上盡奇珍) (Phạm Kỳ)

Từ khóa » Tôn Ngộ Không Tiếng Trung Là Gì