Tra Từ: đại Thánh - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin
Có 1 kết quả:
大聖 đại thánh1/1
大聖đại thánh
Từ điển trích dẫn
1. Bậc tài đức hoàn toàn. 2. Tiếng tôn xưng đức Phật. 3. Tức “Tôn Ngộ Không” 孫悟空, còn gọi là “Tề Thiên Đại Thánh” 齊天大聖, nhân vật trong truyện “Tây du kí” 西遊記 của “Ngô Thừa Ân” 吳承恩.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bậc tài giỏi vô cùng.Một số bài thơ có sử dụng
• Hoạ Quách Mạt Nhược đồng chí - 和郭沫若同志 (Mao Trạch Đông)• Vịnh Tân Ninh châu Khổng Phu Tử miếu - 詠新寧州孔夫子廟 (Đào Công Chính)• Vô đề (Kinh hành địa thượng tận kỳ trân) - 無題(經行地上盡奇珍) (Phạm Kỳ)Từ khóa » Tôn Ngộ Không Trong Tiếng Trung
-
Tôn Ngộ Không – Wikipedia Tiếng Việt
-
Thành Viên:Tôn Ngộ Không – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tôn Ngộ Không Bằng Tiếng Trung - Glosbe
-
Cùng Học Tiếng Trung Nào: Tôn Ngộ... - Facebook
-
Tôn Ngộ Không: Còn Gọi Là Tề Thiên Đại Thánh, Khi Tu Hành đắc ...
-
Tra Cứu Tên Tôn Ngộ Không Trong Tiếng Trung Quốc, Hàn Quốc
-
Viết Chữ Tôn Ngộ Không Trong Tiếng Trung | Chinese Writting
-
TẾT BÍNH THÂN NÓI CHUYỆN TÔN NGỘ KHÔNG - Lê Huy Trứ - VĂN
-
Tây Du Ký: Tên Gọi Khác Của Tôn Ngộ Không ít Người Biết - Dân Việt
-
Tôn Ngộ Không Tiếng Anh Là Gì?
-
Gậy Như ý - Wiki Là Gì
-
'Cười Ngất' Tên Tiếng Anh Của Các Nhân Vật Trong 'Tây Du Ký 1986'
-
Học Tiếng Trung Qua Bài Hát: Dám Hỏi đường Tại Nơi Nào - Nhạc Phim ...