Tra Từ: đàm - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
Có 35 kết quả:
倓 đàm • 坛 đàm • 埮 đàm • 墰 đàm • 壜 đàm • 惔 đàm • 憛 đàm • 昙 đàm • 曇 đàm • 淡 đàm • 潭 đàm • 澹 đàm • 炎 đàm • 甔 đàm • 痰 đàm • 罈 đàm • 罎 đàm • 荨 đàm • 蕁 đàm • 藫 đàm • 蟫 đàm • 覃 đàm • 談 đàm • 譚 đàm • 谈 đàm • 谭 đàm • 賧 đàm • 郯 đàm • 酓 đàm • 醰 đàm • 錟 đàm • 鐔 đàm • 镡 đàm • 餤 đàm • 驔 đàm1/35
倓đàm [đảm]
U+5013, tổng 10 nét, bộ nhân 人 (+8 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
1. yên tĩnh 2. an tâm không ngờ vựcTừ điển Trần Văn Chánh
(văn) ① Yên tĩnh; ② An tâm không ngờ vực.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Yên ổn — Yên lòng, không nghi ngờ gì — Cũng đọc Đạm.Tự hình 1

Dị thể 2
賧𠋴Không hiện chữ?
坛đàm [đàn]
U+575B, tổng 7 nét, bộ thổ 土 (+4 nét)giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
cái vò rượuTừ điển Trần Văn Chánh
(văn) Hũ, vò (rượu): 酒壜 Hũ rượu.Tự hình 2

Dị thể 8
䃪埮壇壜罈罎𡊨𤮦Không hiện chữ?
埮đàm [đàn]
U+57EE, tổng 11 nét, bộ thổ 土 (+8 nét)
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Đất bằng phẳng mà dài. 2. § Tục viết là 壜. 3. § Cũng là một dạng khác của “đàn” 罈.Tự hình 1

Dị thể 1
壜Không hiện chữ?
墰đàm
U+58B0, tổng 15 nét, bộ thổ 土 (+12 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái bình bằng sành.Tự hình 1

Dị thể 3
傁壜罈Không hiện chữ?
Chữ gần giống 7
䐺㜤𢕯𢅀磹橝嘾Không hiện chữ?
壜đàm
U+58DC, tổng 19 nét, bộ thổ 土 (+16 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
cái vò rượuTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Vò đựng nước hay rượu, miệng nhỏ bụng to.Từ điển Thiều Chửu
① Cái vò rượu.Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Hũ, vò (rượu): 酒壜 Hũ rượu.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Đàm 墰.Tự hình 1

Dị thể 8
埮墰墵罈罎𡊨𡐧𤮦Không hiện chữ?
Chữ gần giống 2
𪴘𪩿Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Giá mật - 蔗蜜 (Nguyễn Đức Đạt) 惔đàm [đạm]
U+60D4, tổng 11 nét, bộ tâm 心 (+8 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
lửa đốtTừ điển trích dẫn
1. (Động) Thiêu đốt. ◎Như: “ưu tâm như đàm” 憂心如惔 lòng lo như lửa đốt. ◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: “Bồ đào nộn lục tẩy tâm đàm” 葡萄嫩綠洗心惔 (Họa Kiều Nguyên Lãng vận 和喬元朗韻) Rượu đào tươi mát rửa sạch lòng những ưu phiền.Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Lửa đốt: 憂心如惔 Lòng lo như lửa đốt.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lửa cháy. Lửa đốt — Một âm là Đạm.Tự hình 2

Chữ gần giống 4
𤟇琰淡掞Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Hoạ Kiều Nguyên Lãng vận - 和喬元朗韻 (Trần Nhân Tông)• Tống bắc sứ Ma Hợp, Kiều Nguyên Lãng - 送北使麻合,喬元郎 (Trần Nhân Tông)• Vân Hán 5 - 雲漢 5 (Khổng Tử)• Vịnh Trưng Nữ Vương - 詠徵女王 (Nguyễn Khuyến) 憛đàm
U+619B, tổng 15 nét, bộ tâm 心 (+12 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Ưu sầu, ưu tư.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Suy nghĩ. Nghĩ ngợi.Tự hình 1

Dị thể 1
㤾Không hiện chữ?
Chữ gần giống 8
禫潭撢𨊈𨅭𧝓簟愺Không hiện chữ?
昙đàm
U+6619, tổng 8 nét, bộ nhật 日 (+4 nét)giản thể, hội ý
Từ điển phổ thông
mây chùmTừ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 曇.Từ điển Trần Văn Chánh
① Nhiều mây: 曇天 Trời nhiều mây; ② 【曇花】 đàm hoa [tánhua] (thực) Đàm hoa, hoa đàm, hoa cây sung.Từ điển Trần Văn Chánh
Như 曇Tự hình 2

Dị thể 2
曇𣊯Không hiện chữ?
Từ ghép 4
cù đàm 瞿昙 • đàm hoa 昙花 • đàm hoa nhất hiện 昙花一现 • ưu đàm hoa 优昙花 曇đàm
U+66C7, tổng 16 nét, bộ nhật 日 (+12 nét)phồn thể, hội ý
Từ điển phổ thông
mây chùmTừ điển trích dẫn
1. (Động) Mây bủa đầy trời. 2. (Danh) Hơi mây, vân khí. ◇Tăng Thụy 曾瑞: “Mộ vân đàm, hiểu san lam, lục hợp vi ngã nhất mao am” 暮雲曇, 曉山嵐, 六合為我一茅庵 (Mạ ngọc lang quá cảm hoàng ân thải trà ca... 罵玉郎過感皇恩採茶歌, 長天遠水秋光淡, Khúc 曲). 3. (Tính) U ám, trời u ám.Từ điển Thiều Chửu
① Mây chùm (mây bủa). ② Kinh Phật gọi Phật là Cù đàm 瞿曇 nghĩa đen là cây mía. Nguyên trước họ Phật là họ Cù-đàm, sau mới đổi là họ Thích. ③ Ðàm hoa nhất hiện 曇花一現 ý nói bỗng thấy lại biến đi ngay, tục thường mượn dùng để tả sự mau sinh mau diệt. Tục lại nói hoa đàm tức là hoa cây sung.Từ điển Trần Văn Chánh
① Nhiều mây: 曇天 Trời nhiều mây; ② 【曇花】 đàm hoa [tánhua] (thực) Đàm hoa, hoa đàm, hoa cây sung.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Mây che mặt trời.Tự hình 2

Dị thể 1
昙Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
𣊯Không hiện chữ?
Từ ghép 5
cù đàm 瞿曇 • đàm hoa 曇花 • đàm hoa nhất hiện 曇花一現 • đàm ma 曇摩 • ưu đàm hoa 優曇花Một số bài thơ có sử dụng
• Châm tác thi giả - 箴作詩者 (Viên Mai)• Đề Tương Sơn tự - 題湘山寺 (Lê Quang Định)• Hồng Lâu viện ứng chế - 紅樓院應制 (Thẩm Thuyên Kỳ)• Hựu bộ Trịnh Cấn Trai nguyên vận - 又步鄭艮齋元韻 (Lê Quang Định)• Lưu đề Hán Dương Thiên Đô am - 留題漢陽天都庵 (Lê Quang Định)• Nghĩ Dương Thái Chân giáo bạch anh vũ tụng Đa tâm kinh - 擬楊太真教白鸚鵡誦多心經 (Phạm Đình Hổ)• Thiền định thi - 禪定詩 (Diệc Vi)• Thọ An Nam quốc vương thất nguyệt tam nhật - 壽安南國王七月三日 (Lê Tắc)• Trấn tự du tăng - 鎮寺遊僧 (Ninh Tốn)• Tự chí - 自誌 (Bồ Tùng Linh) 淡đàm [đạm]
U+6DE1, tổng 11 nét, bộ thuỷ 水 (+8 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nghĩa như chữ Đàm 痰 — Một âm là Đạm.Tự hình 4

Dị thể 4
氮澹灩痰Không hiện chữ?
Chữ gần giống 4
𤟇琰掞惔Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Dĩnh Đình lưu biệt - 潁亭留別 (Nguyên Hiếu Vấn)• Mai ảnh - 梅影 (Thái Thuận)• Ngụ quán tức sự - 寓館即事 (Cao Bá Quát)• Phú đắc cúc thuỷ nguyệt tại thủ kỳ 1 - 賦得掬水月在手其一 (Trịnh Hoài Đức)• Quang Khánh tự khiết trai phạn mạn thư - 光慶寺喫齋飯慢書 (Phan Thúc Trực)• Tiên công huý nhật cảm tác - 先公諱日感作 (Phan Huy Ích)• Tống Ngô Nhữ Sơn công xuất Nghệ An - 送吳汝山公出乂安 (Nguyễn Du)• Tư quy - 思歸 (Hoàn Nhan Thọ)• Vọng hải triều - 望海潮 (Tần Quán)• Vũ Lâm động - 武林洞 (Lê Liêm) 潭đàm [tầm]
U+6F6D, tổng 15 nét, bộ thuỷ 水 (+12 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
cái đầmTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Đầm, vực nước sâu. ◎Như: “long đàm hổ huyệt” 龍潭虎穴 vực rồng hang cọp (nơi chốn hiểm hóc). 2. (Danh) Ven nước. ◇Bào Chiếu 鮑照: “Khinh hồng hí giang đàm, Cô nhạn tập châu chỉ” 輕鴻戲江潭, 孤雁集洲沚 (Tặng phó đô tào biệt 贈傅都曹別) Chim hồng bay bổng đùa giỡn ven sông, Nhạn lẻ loi đậu ở cù lao bãi nước. 3. (Danh) Họ “Đàm”. 4. (Tính) Sâu, thâm. ◇Lịch Đạo Nguyên 酈道元: “Kim thành bắc hữu uyên, đàm nhi bất lưu” 今城北有淵, 潭而不流 (Thủy kinh chú 水經注, Tháp thủy 漯水).Từ điển Thiều Chửu
① Cái đầm, đầm nước sâu. ② Ðàm đàm 潭潭 thăm thẳm, tả cái vẻ cung điện sâu thăm thẳm.Từ điển Trần Văn Chánh
① Cái đầm: 泥潭 Đầm lầy; ② Sâu: 潭淵 Vực sâu, vực thẳm.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái đầm, ao lớn và sâu — Vực nước sâu — Sâu thẳm — Một âm là Tầm.Tự hình 4

Dị thể 4
湛潯𤁎𤅦Không hiện chữ?
Chữ gần giống 7
禫撢憛𨊈𨅭𧝓簟Không hiện chữ?
Từ ghép 3
đàm đà 潭沱 • đàm đàm 潭潭 • tương đàm 湘潭Một số bài thơ có sử dụng
• Hoằng Liệt miếu - 弘烈廟 (Bùi Cơ Túc)• Ngư ca phụng hoạ kỳ 2 - 漁歌奉和其二 (Uchikonaishinō)• Nhiếp sơn thu tịch tác - 攝山秋夕作 (Khuất Đại Quân)• Tái hoạ Đại Minh quốc sứ Dư Quý kỳ 1 - 再和大明國使余貴其一 (Phạm Sư Mạnh)• Tam Bình sơn du phỏng - 三屏山遊訪 (Nguyễn Đức Đạt)• Thập nguyệt thập tứ nhật hỷ vũ tác - 十月十四日喜雨作 (Hoàng Nguyễn Thự)• Thiên Đô bộc bố ca - 天都瀑布歌 (Tiền Khiêm Ích)• Tiễn Tạ Văn Học ly dạ thi - 餞謝文學離夜詩 (Lưu Hội)• Triêu kỳ 1 - 朝其一 (Đỗ Phủ)• Vũ quán xao nguyệt - 武觀敲月 (Đoàn Nguyễn Tuấn) 澹đàm [đam, đạm]
U+6FB9, tổng 16 nét, bộ thuỷ 水 (+13 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Họ người — Một âm là Đạm.Tự hình 2

Dị thể 4
淡贍𠸆𣽃Không hiện chữ?
Chữ gần giống 8
擔憺䠨𨼮𨊍襜簷儋Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Điệp luyến hoa - 蝶戀花 (Lý Dục)• Giang lâu vãn thiếu cảnh vật tiên kỳ ngâm ngoạn thành thiên ký Thuỷ bộ Trương Tịch viên ngoại - 江樓晚眺景物鮮奇吟翫成篇寄水部張籍員外 (Bạch Cư Dị)• Giang thượng tình vân tạp vũ vân - 江上晴雲雜雨雲 (Cao Bá Quát)• Ký Trương thập nhị sơn nhân Bưu tam thập vận - 寄張十二山人彪三十韻 (Đỗ Phủ)• Phục điểu phú - 鵩鳥賦 (Giả Nghị)• Tảo khởi - 早起 (Lý Thương Ẩn)• Tân xuân kỳ 2 - 新春其二 (Phạm Nguyễn Du)• Tống tòng đệ Á phó Hà Tây phán quan - 送從弟亞赴河西判官 (Đỗ Phủ)• Tương phùng hành - 相逢行 (Lý Bạch)• Vịnh sơn tuyền - 詠山泉 (Trừ Quang Hy) 炎đàm [diễm, viêm]
U+708E, tổng 8 nét, bộ hoả 火 (+4 nét)phồn & giản thể, hội ý
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Ánh lửa bốc lên. ◇Thuyết văn giải tự 說文解字: “Viêm, hỏa quang thượng dã” 炎, 火光上也. 2. (Động) Đốt, cháy. ◇Thư Kinh 書經: “Hỏa viêm Côn cương, ngọc thạch câu phần” 火炎崑岡, 玉石俱焚 (Dận chinh 胤征) Lửa cháy ở sườn núi Côn, ngọc thạch đều bị thiêu đốt. 3. (Tính) Nóng, nực. ◎Như: “viêm nhiệt” 炎熱 nóng nực, “viêm hạ” 炎夏 mùa nực. 4. (Danh) Chỉ tình trạng do mắc bệnh mà phát nóng, sưng, đau. ◎Như: “phát viêm” 發炎 bệnh phát nóng, “phế viêm” 肺炎 bệnh sưng phổi. 5. (Danh) “Viêm phương” 炎方 phương nam. 6. Một âm là “đàm”. (Phó) Nóng dữ dội. ◇Thi Kinh 詩經: “Hạn kí thái thậm, Tắc bất khả trở, Hách hách đàm đàm, Vân ngã vô sở” 旱既太甚, 則不可沮, 赫赫炎炎, 云我無所 (Đại nhã 大雅, Vân Hán 雲漢) Nắng hạn đã quá lắm rồi, Mà không ngăn được, Khô khan nóng nực, Nói: Ta không còn chỗ trú. 7. Lại một âm nữa là “diễm”. § Cùng nghĩa với chữ “diễm” 燄.Từ điển Thiều Chửu
① Bốc cháy, ngọn lửa. ② Nóng, mùa hè gọi là mùa viêm nhiệt 炎熱. ③ Phương nam gọi là viêm phương 炎方. ④ Một âm là đàm. Rực rỡ. ⑤ Lại một âm nữa là diễm. Cùng nghĩa với chữ diễm 燄.Tự hình 5

Dị thể 5
炏焰𡗩𢉘𤆌Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Cảm ngộ kỳ 17 - 感遇其十七 (Trần Tử Ngang)• Dữ Việt khách ngẫu đàm phong thổ - 與越客偶談風土 (Lâm Chiếm Mai)• Đề tam hữu đồ - 題三友圖 (Lý Tử Tấn)• Hổ Nha hành - 虎牙行 (Đỗ Phủ)• Nam Hoang ca - 南荒歌 (Đồ Dao Sắt)• Sùng Sơn quận - 崇山郡 (Bùi Di Trực)• Tạp thi - 雜詩 (Khổng Dung)• Thán loạn tác - 嘆亂作 (Hoàng Nguyễn Thự)• Thì ngư - 鰣魚 (Hà Cảnh Minh)• Vũ (Giáp vân hành thanh hiểu) - 雨(峽雲行清曉) (Đỗ Phủ) 甔đàm
U+7514, tổng 17 nét, bộ ngoã 瓦 (+13 nét)hình thanh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái bình bằng sành để đựng rượu thời xưa.Tự hình 1

Dị thể 2
瓭𦉜Không hiện chữ?
痰đàm
U+75F0, tổng 13 nét, bộ nạch 疒 (+8 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
đờm (trong họng)Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Đờm. ◎Như: “thổ đàm” 吐痰 nhổ đờm.Từ điển Thiều Chửu
① Ðờm.Từ điển Trần Văn Chánh
Đờm, đàm: 咯痰 Khạc đờm (đàm).Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đờm. Chất nước dơ, dính, do bệnh phổi mà sinh ra ở cổ.Tự hình 2

Dị thể 1
淡Không hiện chữ?
Từ ghép 1
đàm suyễn 痰喘Một số bài thơ có sử dụng
• Đạm trúc diệp - 淡竹葉 (Tuệ Tĩnh thiền sư) 罈đàm [đàn]
U+7F48, tổng 18 nét, bộ phũ 缶 (+12 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
cái vò rượuTừ điển Trần Văn Chánh
Như 罎.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Đàm 罎.Tự hình 1

Dị thể 4
坛墰壜𦉡Không hiện chữ?
Chữ gần giống 8
䊤㽑㻼𦅰𥢏磹瞫燂Không hiện chữ?
罎đàm
U+7F4E, tổng 22 nét, bộ phũ 缶 (+16 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
cái vò rượuTừ điển trích dẫn
1. (Danh) § Cũng như “đàm” 壜.Từ điển Thiều Chửu
① Cũng như chữ đàm 壜 nghĩa là cái vò rượu.Từ điển Trần Văn Chánh
Như 壜 (bộ 土).Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái bình sành, bụng lớn cổ nhỏ, để đựng rượu.Tự hình 1

Dị thể 3
坛壜𦉡Không hiện chữ?
荨đàm [kiền, tầm]
U+8368, tổng 9 nét, bộ thảo 艸 (+6 nét)giản thể, hình thanh
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) ① Cỏ tri mẫu; ② Lửa cháy bốc lên.Từ điển Trần Văn Chánh
Như 蕁Tự hình 2

Dị thể 2
蕁𦼓Không hiện chữ?
蕁đàm [kiền, tầm]
U+8541, tổng 15 nét, bộ thảo 艸 (+12 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) “Tầm ma” 蕁麻 cỏ gai, vỏ dùng để dệt vải, lá non ăn được (tiếng Pháp: ortie; lat. Urtica). § Còn gọi là: “thứ thảo” 刺草, “giảo nhân miêu” 咬人貓. 2. Một âm là “đàm”. (Động) Lửa bốc lên. ◇Hoài Nam Tử 淮南子: “Hỏa thượng đàm, thủy hạ lưu” 火上蕁, 水下流 (Thiên văn 天文) Lửa bốc lên, nước chảy xuống.Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) ① Cỏ tri mẫu; ② Lửa cháy bốc lên.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một loài cỏ — Lửa cháy lên trên.Tự hình 1

Dị thể 3
荨𧁘𧂇Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Bồn tùng - 盆松 (Vũ Mộng Nguyên) 藫đàm
U+85EB, tổng 18 nét, bộ thảo 艸 (+15 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Rong. Rêu.Tự hình 1
蟫 đàm [dâm, tầm]
U+87EB, tổng 18 nét, bộ trùng 虫 (+12 nét)phồn & giản thể, hội ý
Từ điển phổ thông
con giòi cáTừ điển Thiều Chửu
① Con sâu, con giòi cá. ② Một âm là tầm. Tầm tầm 蟫蟫. Con sâu ngọ nguậy.Từ điển Trần Văn Chánh
Con giòi cá.Tự hình 1

Dị thể 1
𧖋Không hiện chữ?
Chữ gần giống 7
𨊈𫎫𦗡贉谭譚燂Không hiện chữ?
覃đàm [diễm]
U+8983, tổng 12 nét, bộ á 襾 (+6 nét)phồn & giản thể, hội ý
Từ điển phổ thông
1. lan tới 2. ơn lây 3. sâu rộngTừ điển trích dẫn
1. (Động) Lan tới, lan ra. § Phép ngày xưa nhà vua có việc gì mừng thì phong tặng cho tổ tiên các quan gọi là “đàm ân” 覃恩 ơn lây. 2. (Phó) Sâu. ◎Như: “đàm tư” 覃思 nghĩ sâu xa. 3. (Danh) Họ “Đàm”.Từ điển Thiều Chửu
① Kịp, lan tới, ơn lây. Phép ngày xưa nhà vua có việc gì mừng thì phong tặng cho tổ tiên các quan gọi là đàm ân 覃恩. ② Sâu rộng, như đàm phủ 覃府 phủ sâu rộng, nói tôn quý dinh phủ nhà người khác là sâu và rộng. ③ Một âm là diễm. Sắc.Từ điển Trần Văn Chánh
(Họ) Đàm.Từ điển Trần Văn Chánh
① Sâu rộng: 覃思 Nghĩ sâu, nghĩ kĩ; 覃府 Dinh phủ sâu rộng (tỏ ý khen dinh thự của người khác); ② (văn) Lan ra, lan tới, ơn lây: 覃恩禮 Lễ ban ơn (vua chúa phong tặng cho tổ tiên các quan trong những dịp có lễ mừng thời xưa).Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dài. Kéo dài — Lớn lao — Sâu sắc — Một âm là Diễm. Có nghĩa là sắc bén.Tự hình 3

Dị thể 8
蕈𧟩𧟹𪉙𪉞𪉫𪉲𪉷Không hiện chữ?
Từ ghép 2
đàm ân 覃恩 • đàm tư 覃思Một số bài thơ có sử dụng
• Bình Ngô đại cáo - 平吳大告 (Nguyễn Trãi)• Bính Thân xuân chính vọng hậu, gia hương Diệu Cẩm, hỉ phú - 丙申春正望後,家鄉耀錦喜賦 (Phan Huy Ích)• Cung hoạ ngự chế tứ Triều Tiên, Lưu Cầu, An Nam chư quốc sứ thần thi - 恭和御制賜朝鮮琉球安南諸國使臣詩 (Tống Danh Lãng)• Đãng 6 - 蕩 6 (Khổng Tử)• Đáo gia quán hỉ phú - 到家貫喜賦 (Phan Huy Ích)• Giản Triều Tiên quốc sứ Du Tập Nhất, Lý Thế Cẩn kỳ 1 - 簡朝鮮國使俞集一,李世瑾其一 (Nguyễn Công Hãng)• Ký đãi chiếu thượng thư Hạo Trạch khế đài - 寄待詔尚書灝澤契台 (Phan Huy Ích)• Mã Lan sơn dạ vũ - 馬欄山夜雨 (Nguyễn Đề)• Tạ Lưỡng Quảng tổng đốc Khổng công kỳ 2 - 謝兩廣總督孔公其二 (Phạm Khiêm Ích)• Vịnh hoài tứ thủ kỳ 2 - 詠懷四首其二 (Phan Huy Thực) 談đàm
U+8AC7, tổng 15 nét, bộ ngôn 言 (+8 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
bàn bạcTừ điển trích dẫn
1. (Động) Nói chuyện, bàn bạc, thảo luận. ◎Như: “thanh đàm” 清談 bàn suông, “chỉ thượng đàm binh” 紙上談兵 bàn việc binh trên giấy (chỉ giỏi bàn luận trên lí thuyết), “hội đàm” 會談 hội họp thảo luận. 2. (Danh) Chuyện, lời nói, chuyện kể. ◎Như: “kì đàm” 奇談 chuyện lạ, chuyện khác thường, “vô kê chi đàm” 無稽之談 chuyện vu vơ, chuyện không có căn cứ, “mĩ đàm” 美談 giai thoại, “lão sanh thường đàm” 老生常談 lời nói tầm thường, lời không có kiến giải gì mới lạ. 3. (Danh) Họ “Đàm”.Từ điển Thiều Chửu
① Bàn bạc, hai bên cùng nhau bàn bạc sự vật lung tung đều gọi là đàm. Như thanh đàm 清談 bàn suông.Từ điển Trần Văn Chánh
① Nói chuyện, bàn bạc: 請你來談一談 Mời anh đến nói chuyện; ② Chuyện: 奇談 Chuyện lạ; 無稽之談 Chuyện vu vơ, chuyện hoang đường; ③ [tán] (Họ) Đàm.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nói chuyện — Bàn luận.Tự hình 4

Dị thể 2
譚谈Không hiện chữ?
Chữ gần giống 2
䎦𦖠Không hiện chữ?
Từ ghép 27
bút đàm 筆談 • cao đàm 高談 • cao đàm khoát luận 高談闊論 • chỉ thượng đàm binh 紙上談兵 • chỉ thượng không đàm 紙上空談 • đàm bất thượng 談不上 • đàm đạo 談道 • đàm hoà 談和 • đàm phán 談判 • đàm tâm 談心 • đàm thoại 談話 • đàm tiếu 談笑 • hoà đàm 和談 • hội đàm 會談 • huyền đàm 玄談 • không đàm 空談 • luận đàm 論談 • mạn đàm 漫談 • mật đàm 密談 • nhai đàm hạng nghị 街談巷議 • nhàn đàm 閒談 • nhật dụng thường đàm 日用常談 • thời đàm 時談 • thương đàm 商談 • thường đàm 常談 • tiếu đàm 笑談 • xúc tất đàm tâm 促膝談心Một số bài thơ có sử dụng
• Chi Thăng Bình ký đồng song chư hữu - 之升平寄同窗諸友 (Trần Bích San)• Cửu nguyệt nhất nhật quá Mạnh thập nhị thương tào, thập tứ chủ bạ huynh đệ - 九月一日過孟十二倉曹、十四主簿兄弟 (Đỗ Phủ)• Đáp thị quận nhân Cao Lãng Xuyên - 答示郡人高浪川 (Phan Huy Ích)• Đệ nhị thập cảnh - Tây lĩnh thang hoằng - 第二十景-西嶺湯泓 (Thiệu Trị hoàng đế)• Hỗ giá chinh Thuận Hoá kỷ hành - Thần Phù sơn - 扈駕征順化紀行-神符山 (Phạm Công Trứ)• Ký phỏng Dương thượng thư - 寄訪楊尚書 (Nguyễn Khuyến)• Lão ẩu mộ thị - 老嫗暮市 (Ngô Thì Ức)• Niệm nô kiều - Xích Bích hoài cổ - 念奴嬌-赤壁懷古 (Tô Thức)• Tại kinh thời tiễn đồng niên hữu Bùi hành tẩu chi Tuy Phong doãn - 在京辰餞同年友裴行走之綏豐尹 (Trần Đình Tân)• Tặng Tuyên Châu Linh Nguyên tự Trọng Tuấn công - 贈宣州靈源寺仲浚公 (Lý Bạch) 譚đàm
U+8B5A, tổng 19 nét, bộ ngôn 言 (+12 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
1. to lớn 2. bàn bạc 3. trễ tràng 4. họ ĐàmTừ điển trích dẫn
1. (Tính) To lớn. 2. (Danh) Lời nói, lời bàn bạc. § Thông “đàm” 談. ◎Như: “thiên phương dạ đàm” 天方夜譚 tức là chuyện nghìn lẻ một đêm (Ba Tư). 3. (Danh) Họ “Đàm”.Từ điển Thiều Chửu
① To lớn. ② Bàn bạc. Cũng như chữ đàm 談. ③ Trễ tràng. ④ Họ Ðàm.Từ điển Trần Văn Chánh
① Bàn bạc (như 談 [tán]); ② (văn) To lớn; ③ (văn) Trễ tràng; ④ [Tán] (Họ) Đàm.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nói chuyện. Như chữ Đàm 談 — To lớn.Tự hình 3

Dị thể 4
䜖談谭𨝸Không hiện chữ?
Chữ gần giống 7
𦗡𫎫𨊈贉谭蟫橝Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Đình thí đối sách - 廷試對策 (Phan Đình Phùng)• Ô ô ca - 烏烏歌 (Nhạc Lôi Phát)• Phụng hoạ ngự chế “Quân đạo” - 奉和御製君道 (Phạm Cẩn Trực)• Thạc nhân 1 - 碩人 1 (Khổng Tử) 谈đàm
U+8C08, tổng 10 nét, bộ ngôn 言 (+8 nét)giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
bàn bạcTừ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 談.Từ điển Trần Văn Chánh
① Nói chuyện, bàn bạc: 請你來談一談 Mời anh đến nói chuyện; ② Chuyện: 奇談 Chuyện lạ; 無稽之談 Chuyện vu vơ, chuyện hoang đường; ③ [tán] (Họ) Đàm.Từ điển Trần Văn Chánh
Như 談Tự hình 2

Dị thể 1
談Không hiện chữ?
Từ ghép 4
hoà đàm 和谈 • hội đàm 会谈 • mật đàm 密谈 • thương đàm 商谈 谭đàm
U+8C2D, tổng 14 nét, bộ ngôn 言 (+12 nét)giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
1. to lớn 2. bàn bạc 3. trễ tràng 4. họ ĐàmTừ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 譚.Từ điển Trần Văn Chánh
① Bàn bạc (như 談 [tán]); ② (văn) To lớn; ③ (văn) Trễ tràng; ④ [Tán] (Họ) Đàm.Từ điển Trần Văn Chánh
Như 譚Tự hình 2

Dị thể 2
䜖譚Không hiện chữ?
Chữ gần giống 7
𫎫𨊈𦗡贉譚蟫瞫Không hiện chữ?
賧đàm
U+8CE7, tổng 15 nét, bộ bối 貝 (+8 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nạp tiền để chuộc tội, lệ đời xưa.Tự hình 2

Dị thể 3
倓赕𧵊Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
赕Không hiện chữ?
郯đàm
U+90EF, tổng 10 nét, bộ ấp 邑 (+8 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
nước ĐàmTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Tên một nước ngày xưa, sau bị Việt diệt, nay ở vào tỉnh Sơn Đông 山東. 2. (Danh) Họ “Đàm”.Từ điển Thiều Chửu
① Tên một nước ngày xưa.Từ điển Trần Văn Chánh
① Nước Đàm (thời xưa, nay thuộc tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc); ② Tên huyện: 郯城 Huyện Đàm Thành (ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc); ③ (Họ) Đàm.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một nước chư hầu đời nhà Chu, nay thuộc địa phận tỉnh Sơn Đông — Họ người.Tự hình 2

Dị thể 2
𨛂𨞇Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Tống Triều bổ khuyết quy Nhật Bản quốc - 送晁補闕歸日本國 (Triệu Hoa) 酓đàm
U+9153, tổng 11 nét, bộ dậu 酉 (+4 nét)phồn & giản thể, hội ý
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vị đắng của rượu.Tự hình 4

Dị thể 3
飲𨟹𨡎Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
𪚕Không hiện chữ?
醰đàm
U+91B0, tổng 19 nét, bộ dậu 酉 (+12 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
rượu đắngTừ điển trích dẫn
1. (Tính) Nồng, đậm, ngon. ◎Như: “đàm đàm” 醰醰 nồng đặc, béo ngậy.Từ điển Thiều Chửu
① Rượu đắng. ② Ðàm đàm 醰醰 ngậy, vị ăn nồng đặc béo ngậy.Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) ① Rượu đắng; ② Ngậy, béo ngậy.Tự hình 2

Dị thể 4
䐺𨣌𨤌𪍵Không hiện chữ?
Chữ gần giống 6
镡𫖊𪒤鱏驔鐔Không hiện chữ?
錟đàm [tiêm]
U+931F, tổng 16 nét, bộ kim 金 (+8 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cây dáo cán dài — Một âm là Tiêm.Tự hình 2

Dị thể 2
銛锬Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
𪑓Không hiện chữ?
鐔đàm [thiền, tầm]
U+9414, tổng 20 nét, bộ kim 金 (+12 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
họ ĐàmTừ điển Trần Văn Chánh
(Họ) Đàm.Tự hình 2

Dị thể 2
镡𨰳Không hiện chữ?
Chữ gần giống 6
𪒤𫖊鱏驔镡醰Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Phong tật chu trung phục chẩm thư hoài tam thập lục vận, phụng trình Hồ Nam thân hữu - 風疾舟中伏枕書懷三十六韻,奉呈湖南親友 (Đỗ Phủ)• Trảm xà kiếm phú - 斬蛇劍賦 (Sử Hy Nhan) 镡đàm [thiền, tầm]
U+9561, tổng 17 nét, bộ kim 金 (+12 nét)giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
họ ĐàmTừ điển Trần Văn Chánh
Như 鐔Tự hình 2

Dị thể 2
鐔𨰳Không hiện chữ?
Chữ gần giống 6
醰𫖊𪒤鱏驔鐔Không hiện chữ?
餤đàm [đạm]
U+9924, tổng 16 nét, bộ thực 食 (+8 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đưa ra. Dâng lên — Một âm là Đạm.Tự hình 1

Dị thể 2
啖𱃿Không hiện chữ?
驔đàm
U+9A54, tổng 22 nét, bộ mã 馬 (+12 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Loài ngựa quý, toàn thân màu đen, riêng dọc sống lưng màu vàng.Tự hình 2

Dị thể 2
𩧤𱅪Không hiện chữ?
Chữ gần giống 8
𫖊𪒤𥢏鱏騲镡鐔醰Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Tuý vi mã truỵ, chư công huề tửu tương khan - 醉為馬墜,諸公攜酒相看 (Đỗ Phủ)Từ khóa » Họ đàm ở Trung Quốc
-
Đàm (họ) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Đàm (họ): Họ (譚) - Wiki Tiếng Việt - Du Học Trung Quốc
-
Họ Đàm Việt Nam ❤️️ Lịch Sử, Nguồn Gốc, Gia Phả ... - Tên Hay
-
Đàm (họ): Họ (譚) – Du Học Trung Quốc 2022 - Wiki Tiếng Việt
-
PHỤ LỤC 1: CÁC CHI HỌ ĐÀM VIỆT NAM (BẢN BỔ SUNG)
-
Khám Phá Từ đường Đàm Công Và Những Danh Nhân Họ Đàm - VOV
-
Nhà Thờ Họ Đàm - Di Tích Lịch Sử - Lễ Hội - Huyện Gia Lâm
-
LƯỢC THUẬT GIA PHẢ HỌ ĐÀM (Thận, Quang, Duy, Trung…) TỪ ...
-
Đàm Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Văn Hóa Dòng Họ Đàm Thận ở Hương Mặc, Từ Sơn, Bắc Ninh Từ Thế
-
Trung Tâm Dịch Vụ Visa Trung Quốc Tại Hà Nội Thông Báo Về Việc Thụ ...
-
Thông Báo Về Việc Tạo điều Kiện Thuận Lợi Cho Công Dân Nước Ngoài ...