Tra Từ: đạo Sĩ - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 1 kết quả:

道士 đạo sĩ

1/1

道士

đạo sĩ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Đạo nhân, Đạo gia — Người có phép thuật thần tiên.

Một số bài thơ có sử dụng

• Bệnh tháp tiêu hàn tạp vịnh - 病榻消寒雜詠 (Tiền Khiêm Ích)• Đề Lý tôn sư “Tùng thụ chướng tử” ca - 題李尊師松樹障子歌 (Đỗ Phủ)• Đối tửu ức Hạ Giám kỳ 2 - 對酒憶賀監其二 (Lý Bạch)• Giang thượng tống nữ đạo sĩ Trữ Tam Thanh du Nam Nhạc - 江上送女道士褚三清遊南嶽 (Lý Bạch)• Hậu Xích Bích phú - 後赤壁賦 (Tô Thức)• Ký Lưu Giáp Châu Bá Hoa sứ quân tứ thập vận - 寄劉峽州伯華使君四十韻 (Đỗ Phủ)• Ngọc tỉnh liên phú - 玉井蓮賦 (Mạc Đĩnh Chi)• Quy lai - 歸來 (Lý Thương Ẩn)• Thứ vận Khổng Nghị Phủ “Cửu hạn dĩ nhi thậm vũ” kỳ 3 - 次韻孔毅甫久旱已而甚雨其三 (Tô Thức)• Tống Hạ tân khách quy Việt - 送賀賓客歸越 (Lý Bạch)

Từ khóa » đạo Sĩ Tiếng Trung Là Gì