Tra Từ: đích Tôn - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 1 kết quả:

嫡孫 đích tôn

1/1

嫡孫

đích tôn

Từ điển trích dẫn

1. Cháu trưởng. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Tử tôn tuy đa, cánh vô nhất cá khả dĩ kế nghiệp giả, duy đích tôn Bảo Ngọc nhất nhân...” 子孫雖多, 竟無一個可以繼業者, 惟嫡孫寶玉一人 ... (Đệ ngũ hồi) Con cháu tuy nhiều, nhưng chẳng có đứa nào khả dĩ nối nghiệp, chỉ cháu đích tôn Bảo Ngọc là người...

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cháu trai trưởng, tức là con trai trưởng của người trưởng nam.

Từ khóa » đích Tôn Nghĩa Là Gì