Tra Từ: đích Tôn - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin
Có 1 kết quả:
嫡孫 đích tôn1/1
嫡孫đích tôn
Từ điển trích dẫn
1. Cháu trưởng. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Tử tôn tuy đa, cánh vô nhất cá khả dĩ kế nghiệp giả, duy đích tôn Bảo Ngọc nhất nhân...” 子孫雖多, 竟無一個可以繼業者, 惟嫡孫寶玉一人 ... (Đệ ngũ hồi) Con cháu tuy nhiều, nhưng chẳng có đứa nào khả dĩ nối nghiệp, chỉ cháu đích tôn Bảo Ngọc là người...Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cháu trai trưởng, tức là con trai trưởng của người trưởng nam.Từ khóa » đích Tôn Nghĩa Là Gì
-
đích Tôn - Wiktionary Tiếng Việt
-
Cháu đích Tôn Là Gì? - Luật Hoàng Phi
-
Cháu đích Tôn Là Gì? Các Trách Nhiệm Của Cháu đích Tôn Là Gì?
-
Cháu đích Tôn Là Như Thế Nào Và Quyền Thừa Kế Của Cháu đích Tôn
-
Cháu Đích Tôn Là Gì ? | Vatgia Hỏi & Đáp
-
Từ Hán Việt - "ĐÍCH TÔN" NGHĨA LÀ GÌ? 嫡 [đích] Là Vợ Cả - Facebook
-
Giải Quyết Tranh Chấp Thừa Kế Của Cháu đích Tôn - Luật Long Phan
-
Đích Tôn Là Gì? Hiểu Sao Cho đúng?
-
Cháu đích Tôn Là Gì?
-
Cháu Đích Tôn Là Gì ? Cháu Đich Tôn Hiểu Thế Nào Là Đúng
-
đích Tôn Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Cháu đich Tôn Hiểu Thế Nào Là đúng? - VQUIX.COM
-
Từ Điển - Từ đích Tôn Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Cháu đích Tôn Là Gì? - Blog Thú Vị