Tra Từ: địch - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 28 kết quả:

嚁 địch廸 địch扚 địch敌 địch敵 địch涤 địch滌 địch狄 địch笛 địch篴 địch籊 địch籴 địch糴 địch翟 địch苖 địch荻 địch获 địch蓧 địch蔏 địch覿 địch觌 địch趯 địch踧 địch迪 địch逖 địch逷 địch適 địch鸐 địch

1/28

địch

U+5681, tổng 17 nét, bộ khẩu 口 (+14 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng động. Tiếng cười nói.

Tự hình 1

địch

U+5EF8, tổng 7 nét, bộ dẫn 廴 (+5 nét)phồn thể

Từ điển phổ thông

1. tới, đến 2. dẫn dắt

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 迪 (bộ 辶).

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

địch

U+625A, tổng 6 nét, bộ thủ 手 (+3 nét)phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giơ tay đánh thật nhanh, đánh chớp nhoáng — Dẫn tới. Đưa tới.

Tự hình 2

Chữ gần giống 6

𢩶礿

Không hiện chữ?

địch

U+654C, tổng 10 nét, bộ phác 攴 (+6 nét), thiệt 舌 (+4 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. kẻ thù, giặc 2. ngang nhau 3. chống cự

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 敵.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 敵

Từ điển Trần Văn Chánh

① Kẻ thù, địch: 殘敵 Quân thù còn sót lại; ② Chống chọi, chống đối, (đối) địch: 寡不敵衆 Ít không địch nổi nhiều; ③ Ngang nhau, tương đương nhau: 勢均力敵 Thế lực ngang nhau.

Tự hình 2

Dị thể 3

𠢗𢿪

Không hiện chữ?

Từ ghép 4

cừu địch 仇敌 • địch nhân 敌人 • địch thủ 敌手 • địch ý 敌意 敵

địch

U+6575, tổng 15 nét, bộ phác 攴 (+11 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. kẻ thù, giặc 2. ngang nhau 3. chống cự

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Kẻ thù. ◎Như: “địch chúng ngã quả” 敵眾我寡 địch đông ta ít. 2. (Tính) Thù nghịch. ◎Như: “địch quốc” 敵國 nước thù, “địch quân” 敵軍 quân địch. 3. (Tính) Ngang, bằng, tương đương. ◎Như: “địch thể” 敵體 ngang nhau, “xa tam bất địch kiến nhị” 賒三不敵見二 xa ba không bằng hai gần. 4. (Động) Chống cự, chống đối. ◎Như: “quả bất địch chúng” 寡不敵眾 số ít không chống lại được số đông. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Nhất sàng cô muộn địch xuân hàn” 一床孤悶敵春寒 (Ngẫu đề công quán bích 偶題公館壁) Trên một giường, nỗi buồn cô đơn chống với khí lạnh của xuân.

Từ điển Thiều Chửu

① Giặc thù, như địch quốc 敵國 nước thù. ② Ngang, như địch thể 敵體 ngang nhau. ③ Chống cự, đối địch.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Kẻ thù, địch: 殘敵 Quân thù còn sót lại; ② Chống chọi, chống đối, (đối) địch: 寡不敵衆 Ít không địch nổi nhiều; ③ Ngang nhau, tương đương nhau: 勢均力敵 Thế lực ngang nhau.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Kẻ thù — Chống đối — Ngang nhau. Cân bằng.

Tự hình 4

Dị thể 3

𠢗𢿪

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 37

𪯔𣯵𣂉𧁱𢸑𡒱𫘮𫕒𪹧𥡦𥛚𥕐𤨬𤠻𠢗𠞶

Không hiện chữ?

Từ ghép 21

cự địch 拒敵 • cừu địch 仇敵 • địch đảng 敵黨 • địch nhân 敵人 • địch quân 敵軍 • địch quốc 敵國 • địch thủ 敵手 • địch ý 敵意 • đối địch 對敵 • khinh địch 輕敵 • kình địch 勍敵 • nghênh địch 迎敵 • ngự địch 禦敵 • phó địch 赴敵 • phòng địch 防敵 • quả bất địch chúng 寡不敵衆 • sát địch 殺敵 • tận địch 盡敵 • thù địch 讐敵 • ứng địch 應敵 • vô địch 無敵

Một số bài thơ có sử dụng

• Đại Lịch nhị niên cửu nguyệt tam thập nhật - 大曆二年九月三十日 (Đỗ Phủ)• Đề bích hoạ mã ca - 題壁畫馬歌 (Đỗ Phủ)• Đề Phạm Ngũ Lão từ thi - 題范五老祠詩 (Vũ Cố)• Hàn Tín - 韓信 (Thái Thuận)• Hùng Vương - 雄王 (Tự Đức hoàng đế)• Khốc Hoàng Phủ thất lang trung Thực - 哭皇甫七郎中湜 (Bạch Cư Dị)• Nam hương tử - 南鄉子 (Thiệu Hưng thái học sinh)• Tái Bắc khẩu dạ hành - 塞北口夜行 (Phan Huy Ích)• Thướng thiên há đệ nhất hùng quan kỳ 2 - 上天下第一雄關其二 (Trần Đình Túc)• Vương binh mã sứ nhị giác ưng - 王兵馬使二角鷹 (Đỗ Phủ) 涤

địch

U+6DA4, tổng 10 nét, bộ thuỷ 水 (+7 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. rửa sạch 2. quét 3. cái nhà nuôi các con vật

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 滌.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Gột, rửa: 洗滌 Gột rửa, rửa ráy; ② Quét; ③ Chuồng thú.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 滌

Tự hình 2

Dị thể 3

𣼝𤂂

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

𪮅

Không hiện chữ?

địch

U+6ECC, tổng 13 nét, bộ thuỷ 水 (+10 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. rửa sạch 2. quét 3. cái nhà nuôi các con vật

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Gột, rửa. ◎Như: “tẩy địch” 洗滌 tẩy rửa. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Đạo sĩ hà danh? Đương vi khanh nhất địch thử cấu” 道士何名? 當為卿一滌此垢 (Hương Ngọc 香玉) Đạo sĩ tên gì? Ta sẽ rửa vết nhục này cho nàng. 2. (Động) Quét. 3. (Động) Trừ bỏ. ◎Như: “tòng kim dĩ hậu, ngã yếu địch trừ ác tập, phấn phát hướng thượng” 從今以後, 我要滌除惡習, 奮發向上 từ giờ về sau, tôi phải trừ bỏ thói quen xấu, hăng hái hướng thượng.

Từ điển Thiều Chửu

① Rửa sạch. ② Quét. ③ Cái nhà nuôi muông sinh.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Gột, rửa: 洗滌 Gột rửa, rửa ráy; ② Quét; ③ Chuồng thú.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rửa ráy. Giặt rửa — Quét dọn — Làm sạch. Trừ cho sạch — Chuồng nuôi súc vật.

Tự hình 1

Dị thể 3

𣼝𤂂

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 3

𨃜

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

tẩy địch 洗滌

Một số bài thơ có sử dụng

• Ẩm trà ca tiếu Thôi Thạch sứ quân - 飲茶歌誚崔石使君 (Hạo Nhiên thiền sư)• Bàng giải vịnh - Tiết Bảo Thoa - 螃蟹詠-薛寶釵 (Tào Tuyết Cần)• Đông thành cao thả trường - 東城高且長 (Khuyết danh Trung Quốc)• Hạ nhật khốc thử - 夏日酷暑 (Thái Thuận)• Nông gia - 農家 (Vũ Cố)• Phân cung nữ - 分宮女 (Tôn Nguyên Yến)• Tam du Tam Thanh tự - 三游三清寺 (Trần Văn Trứ)• Thiền - 蟬  (Tiết Đào)• Thu tễ - 秋霽 (Thôi Đạo Dung)• Trùng quá Hàng Châu đăng lâu vọng nguyệt trướng nhiên hữu hoài - 重過杭州登樓望月悵然有懷 (Úc Văn) 狄

địch [thích]

U+72C4, tổng 7 nét, bộ khuyển 犬 (+4 nét)phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

rợ Địch (ở phương Bắc Trung Quốc)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Một giống dân ở phương bắc Trung Quốc. § Nên còn gọi là “Bắc Địch” 北狄. 2. (Danh) Phiếm chỉ các dân tộc thiểu số phương bắc. 3. (Danh) Một chức quan cấp thấp nhất ngày xưa. 4. (Danh) Họ “Địch”. 5. (Danh) Chim trĩ, lông chim trĩ. § Thông “địch” 翟. 6. (Động) Nhảy. § Thông “địch” 趯. 7. (Động) Cắt bỏ, tiễn trừ. § Thông 剔. 8. Một âm là “thích”. (Tính) Xa. § Thông 逖. 9. (Tính) Xấu, tà ác. 10. (Phó) Vun vút, đi lại nhanh chóng.

Từ điển Thiều Chửu

① Rợ Ðịch, một giống rợ ở phương bắc. ② Một chức quan dưới. ③ Cùng nghĩa với chữ địch 翟. ④ Một âm là thích. Xa. ⑤ Vun vút, tả cái đi lại nhanh chóng.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tên một dân tộc thời cổ ở miền bắc Trung Quốc; ② Như 翟 (bộ 羽); ③ Một chức quan nhỏ; ④ [Dí] (Họ) Địch.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên gọi giống dân phía bắc Trung Hoa thời xưa — Lông chim — Chức quan thấp bé — Họ người — Một âm là Thích. Xem âm Thích.

Tự hình 5

Từ ghép 2

bát địch 八狄 • di địch 夷狄

Một số bài thơ có sử dụng

• Chiêm ngưỡng 5 - 瞻卬 5 (Khổng Tử)• Đặng Tất - 鄧悉 (Đặng Minh Khiêm)• Đề Trung Liệt miếu - 題忠烈廟 (Nguyễn Khuyến)• Ký Địch minh phủ Bác Tế - 寄狄明府博濟 (Đỗ Phủ)• Tam Nguyên lý - 三元里 (Trương Duy Bình)• Tích biệt hành, tống Lưu bộc xạ phán quan - 惜別行送劉僕射判官 (Đỗ Phủ)• Tiền xuất tái kỳ 9 - 前出塞其九 (Đỗ Phủ)• Tống Lư thập tứ đệ thị ngự hộ Vi thượng thư linh thấn quy thượng đô nhị thập vận - 送盧十四弟侍禦護韋尚書靈櫬歸上都二十韻 (Đỗ Phủ)• Tửu - 酒 (Nguyễn Khuyến)• Xuân nhật Ô Diên đạo trung - 春日烏延道中 (Hứa Đường) 笛

địch

U+7B1B, tổng 11 nét, bộ trúc 竹 (+5 nét)phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

cái sáo (để thổi)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ống sáo. § Đời sau gọi thứ sáo thổi dọc là “tiêu” 蕭, thứ thổi ngang là “địch” 笛. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Đoản địch thanh thanh minh nguyệt trung” 短笛聲聲明月中 (Thăng Long 昇龍) Sáo vẳng từng hồi dưới trăng sáng. 2. (Danh) Còi. ◎Như: “cảnh địch” 警笛 còi cảnh sát, “khí địch” 汽笛 còi hơi (xe lửa, tàu thủy).

Từ điển Thiều Chửu

① Cái sáo. Ðời sau gọi thứ sáo thổi dọc là cái tiêu 蕭, thứ thổi ngang là địch 笛. Nguyễn Du 阮攸: Ðoản địch thanh thanh minh nguyệt trung 短笛聲聲明月中 sáo vẳng từng hồi dưới sáng trăng.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Sáo: 笛子獨奏 Độc tấu sáo. Cg. 橫笛 [héngdí]; ② Còi: 汽笛 Còi (hơi).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ống sáo ngắn, một thứ nhạc khí thời xưa. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu: » Tiếng địch thổi nghe chừng đồng vọng «.

Tự hình 2

Dị thể 3

𥳤𥴦

Không hiện chữ?

Từ ghép 3

hoành địch 橫笛 • khí địch 汽笛 • mục địch 牧笛

Một số bài thơ có sử dụng

• Cổ duệ từ tự tự - 鼓枻詞自序 (Tùng Thiện Vương)• Dương liễu chi cửu thủ kỳ 1 (Tái bắc mai hoa Khương địch xuy) - 楊柳枝九首其一(塞北梅花羌笛吹) (Lưu Vũ Tích)• Đề đạo nhân vân thuỷ cư kỳ 02 - 題道人雲水居其二 (Lê Thánh Tông)• Đề Hoàng Hạc lâu Thạch Chiếu - 題黃鶴樓石照 (Lã Nham)• Giang hành ngẫu thành kỳ 2 - 江行偶成其二 (Lê Hoằng Dục)• Ký Từ Lăng - 寄徐陵 (Dữu Tín)• Lộc trĩ thôn cư - 鹿峙村居 (Mạc Thiên Tích)• Mộng trung tác - 夢中作 (Âu Dương Tu)• Ngẫu thành kỳ 1 - 偶成其一 (Nguyễn Khuyến)• Nhất Tự sơn tức cảnh - 一字山即景 (Lê Chí Kính) 篴

địch

U+7BF4, tổng 16 nét, bộ trúc 竹 (+10 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái sáo (để thổi)

Từ điển trích dẫn

1. Ngày xưa dùng như chữ “địch” 笛.

Từ điển Thiều Chửu

① Ngày xưa dùng như chữ địch 笛.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Ống sáo (như 笛).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ống sáo ngắn, một thứ nhạc khí thời xưa.

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

𢴊

Không hiện chữ?

địch

U+7C4A, tổng 20 nét, bộ trúc 竹 (+14 nét)phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

dáng tre, trúc dài mà nhỏ, nhọn

Tự hình 1

Chữ gần giống 1

𥷧

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Bàn Khê điếu huỳnh phú - 蟠溪釣璜賦 (Trần Công Cẩn)• Trúc can 1 - 竹竿 1 (Khổng Tử) 籴

địch

U+7C74, tổng 8 nét, bộ mễ 米 (+2 nét)giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

mua thóc, nhập thóc

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 糴.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 糴

Từ điển Trần Văn Chánh

Mua lương thực vào, nhập khẩu gạo (trái với 糶 [tiào] bán lương thực ra, xuất khẩu gạo): 糴米 Mua gạo, đong gạo.

Tự hình 2

Dị thể 3

Không hiện chữ?

địch

U+7CF4, tổng 22 nét, bộ mễ 米 (+16 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

mua thóc, nhập thóc

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Mua vào thóc, gạo, ngũ cốc. § Đối lại với “thiếu” 糶. ◇Tây du kí 西遊記: “Khước hựu điền viên hoang vu, y thực bất túc, chỉ đắc chước lưỡng thúc sài tân, thiêu hướng thị trần chi gian, hóa kỉ văn tiền, địch kỉ thăng mễ” 卻又田園荒蕪, 衣食不足, 只得斫兩束柴薪, 挑向市塵之間, 貨幾文錢, 糴幾升米 (Đệ nhất hồi) Lại thêm ruộng vườn hoang vu, áo cơm chẳng đủ, chỉ đẵn được vài bó củi, mang ra chợ, bán được mấy mấy đồng tiền, mua dăm thưng gạo. 2. (Danh) Họ “Địch”.

Từ điển Thiều Chửu

① Mua thóc, đong thóc ngài mang về xứ mình gọi là địch (nhập cảng).

Từ điển Trần Văn Chánh

Mua lương thực vào, nhập khẩu gạo (trái với 糶 [tiào] bán lương thực ra, xuất khẩu gạo): 糴米 Mua gạo, đong gạo.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lúa gạo mua vào — Mua lúa gạo.

Tự hình 1

Dị thể 2

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

𫃙

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

át địch 遏糴

Một số bài thơ có sử dụng

• Đối trướng phát khách - 對帳發客 (Nguyễn Khuyến)• Mạn hứng - 漫興 (Nguyễn Khuyến)• Nhạn Môn đạo trung thư sở kiến - 雁門道中書所見 (Nguyên Hiếu Vấn)• Nhân nhạn ngâm - Mẫn cơ dã kỳ 2 - 人雁吟-憫飢也其二 (Trương Chứ)• Tuý thì ca - Tặng Quảng Văn quán bác sĩ Trịnh Kiền - 醉時歌-贈廣文館博士鄭虔 (Đỗ Phủ) 翟

địch [trạch]

U+7FDF, tổng 14 nét, bộ vũ 羽 (+8 nét)phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

lông đuôi chim trĩ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lông đuôi chim trĩ. 2. (Danh) Lông đuôi chim trĩ dùng để múa thời xưa. ◇Thi Kinh 詩經: “Tả thủ chấp thược, Hữu thủ chấp địch” 左手執籥, 右手執翟 (Bội phong 邶風, Giản hề 簡兮) Tay trái cầm ống sáo, Tay phải cầm lông đuôi chim trĩ. 3. (Danh) Dân tộc ở bắc Trung Quốc ngày xưa. § Thông “địch” 狄. 4. Một âm là “trạch”. (Danh) Họ “Trạch”.

Từ điển Thiều Chửu

① Lông trĩ, đuôi con trĩ ở núi dài và đẹp. Trong khi nhạc múa dùng cầm cho đẹp. ② Cùng nghĩa với chữ địch 狄 giống rợ Ðịch. ③ Một âm là trạch. Họ Trạch.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Chim trĩ, gà gô, đa đa ② Lông đuôi chim trĩ; ③ Như 狄 (bộ 犬). Xem 翟 [Zhái].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lông đuôi chim trĩ. Thường dùng làm đồ trang sức cho đào hát hoặc vũ công.

Tự hình 4

Dị thể 1

𡽢

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Đế kinh thiên - 帝京篇 (Lạc Tân Vương)• Độ An Hải nhập Long Biên - 渡安海入龍編 (Thẩm Thuyên Kỳ)• Giản hề 3 - 簡兮 3 (Khổng Tử)• Giới kiêu - 戒驕 (Thái Thuận)• Lư khê nhàn điếu kỳ 1 - 鱸溪閒釣其一 (Mạc Thiên Tích)• Quân tử giai lão 2 - 君子偕老 2 (Khổng Tử)• Quỳ phủ thư hoài tứ thập vận - 夔府書懷四十韻 (Đỗ Phủ)• Tặng nội - 贈內 (Bạch Cư Dị)• Thạc nhân 3 - 碩人 3 (Khổng Tử)• Viễn hoài xá đệ Dĩnh, Quan đẳng - 遠懷舍弟穎觀等 (Đỗ Phủ) 苖

địch [miêu]

U+82D6, tổng 8 nét, bộ thảo 艸 (+5 nét)phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tên cây, rễ to thô, màu vàng, lá như cái móng chân thú, dùng làm thuốc được. Còn gọi là “dương đề thảo” 羊蹄草.

Tự hình 2

Một số bài thơ có sử dụng

• Khánh Hoà đạo trung - 慶和道中 (Nguyễn Thông)• Lạc Phố triêu canh - 樂圃朝耕 (Ngô Thế Lân)• Quá Nguyễn Nhược Trứ cố cư hữu cảm - 過阮若箸故居有感 (Nguyễn Thượng Hiền)• Tự trạng - 自狀 (Trần Đình Túc)• Vạn Kiếp tông bí truyền thư tự - 萬劫宗秘傳書序 (Trần Khánh Dư) 荻

địch

U+837B, tổng 10 nét, bộ thảo 艸 (+7 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cỏ địch (một loại có giống lau)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Một loài cỏ lau (Anaphalis yedoensis). § Ông Âu Dương Tu 歐陽修 nhà Tống 宋 thủa bé mồ côi cha, nhà lại nghèo quá, bà mẹ dạy học cứ lấy cỏ lau vạch chữ xuống đất cho học. Vì thế khen người mẹ hiền cũng hay dùng chữ “hoạch địch” 畫荻.

Từ điển Thiều Chửu

① Cỏ địch, một loài cỏ lau. Ông Âu Dương Tu 歐陽修 nhà Tống 宋 thuở bé mồ côi bố, nhà lại nghèo quá, bà mẹ dạy học cứ lấy cỏ lau vạch chữ xuống đất cho học. Vì thế khen người mẹ hiền cũng hay dùng chữ hoạch địch 畫荻.

Từ điển Trần Văn Chánh

Lau sậy: 荻花 Hoa lau.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Loài lau sậy, mọc ở chỗ nước cạn, bờ nước.

Tự hình 2

Dị thể 3

𧁱

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Bát nguyệt nhị thập bát nhật dạ toạ cảm hoài - 八月二十八日夜坐感懷 (Doãn Uẩn)• Dạ phục độ Xích Bích giang khẩu - 夜復渡赤壁江口 (Ngô Thì Nhậm)• Đề thu phố bộ ngư đồ - 題秋浦捕魚圗 (Lâm Bật)• Giang hành tạp vịnh thập thủ kỳ 07 - Lô yên - 江行雜詠十首其七-蘆煙 (Trần Cung Doãn)• Hải châu lữ túc tức sự - 海洲旅宿即事 (Phan Huy Ích)• Hoạ hiệp tá Chu Khuê Ưng tiên sinh thuỷ đình ngẫu hứng nguyên vận - 和協佐周圭膺先生水亭偶興原韻 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)• Hoài thượng ngư giả - 淮上漁者 (Trịnh Cốc)• Khê ngạn thu tứ - 溪岸秋思 (Đỗ Tuân Hạc)• Tô đài trúc chi từ kỳ 06 - 蘇台竹枝詞其六 (Tiết Lan Anh, Tiết Huệ Anh)• Tỳ bà hành - 琵琶行 (Bạch Cư Dị) 获

địch [hoạch]

U+83B7, tổng 10 nét, bộ thảo 艸 (+7 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cây sậy

Tự hình 2

Dị thể 2

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Bạch Đằng giang phú - 白藤江賦 (Trương Hán Siêu) 蓧

địch [thiểu, điếu, điều, điệu]

U+84E7, tổng 13 nét, bộ thảo 艸 (+10 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái bồ cào, cái cào cỏ. 2. Một âm là “thiểu” (Danh) Tên một loài cỏ. § Tức “dương đề thái” 羊蹄菜. 3. (Danh) § Thông “thiêu” 條. 4. Một âm là “địch” (Danh) Đồ đựng lúa, gạo...

Từ điển Trần Văn Chánh

Dụng cụ để đựng các loại lúa thóc hoa màu thời xưa.

Tự hình 1

Dị thể 7

𠤺𠤼𠥑𥁮𦰏𦺰

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Trúc hương - 竹香 (Tùng Thiện Vương) 蔏

địch

U+850F, tổng 14 nét, bộ thảo 艸 (+11 nét)phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sợi tơ của bông lau.

Tự hình 1

Chữ gần giống 8

𪬥𪞊𧜟𧛨

Không hiện chữ?

覿

địch

U+89BF, tổng 22 nét, bộ kiến 見 (+15 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đi thăm

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đem lễ vật đến gặp. ◇Luận Ngữ 論語: “Tư địch, du du như dã” 私覿, 愉愉如也 (Hương đảng 鄉黨) (Khi) đem lễ vật riêng của mình đến gặp thì (ngài) vui vẻ hòa nhã. 2. (Động) Thấy. ◇Dịch Kinh 易經: “Sơ lục: Nhập vu u cốc, tam tuế bất địch” 初六: 入于幽谷, 三歲不覿 (Khốn quái 困卦) Sơ lục: Vào nơi hang tối, ba năm không thấy. 3. (Động) Yết kiến, bái phỏng, gặp mặt. ◎Như: “địch diện” 覿面 gặp mặt.

Từ điển Thiều Chửu

① Đi thăm, đem đồ lễ vào chơi gọi là địch. Ðịch diện 覿面 gặp mặt.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Đem đồ lễ đến gặp, đi thăm, gặp.【覿面】 địch diện [dímiàn] Gặp mặt, trước mặt.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhìn thấy — Gặp gỡ.

Tự hình 2

Dị thể 4

𧠫

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Bạch Thuỷ huyện Thôi thiếu phủ thập cửu ông cao trai tam thập vận - 白水縣崔少府十九翁高齋三十韻 (Đỗ Phủ)• Dữ Hải Phố ngục trung huynh đệ lưu biệt - 與海浦獄中兄弟留別 (Huỳnh Thúc Kháng)• Đinh Dậu thí bút - 丁酉試筆 (Đoàn Huyên)• Hàn vũ sảo tức dạ ngẫu kiến nguyệt hoạ Phương Đình - 寒雨稍息夜偶見月和方亭 (Cao Bá Quát)• Ký Trương thập nhị sơn nhân Bưu tam thập vận - 寄張十二山人彪三十韻 (Đỗ Phủ)• Lạc thần phú - 洛神賦 (Tào Thực)• Nhàn tình phú - 閑情賦 (Đào Tiềm)• Thư sào ký - 書巢記 (Lục Du)• Tích du - 昔遊 (Đỗ Phủ)• Tiễn Triều Tiên quốc sứ Duẫn Đông Thăng, Lý Trí Trung - 餞朝鮮國使尹東昇,李致中 (Đoàn Nguyễn Thục) 觌

địch

U+89CC, tổng 12 nét, bộ kiến 見 (+8 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đi thăm

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 覿.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 覿

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Đem đồ lễ đến gặp, đi thăm, gặp.【覿面】 địch diện [dímiàn] Gặp mặt, trước mặt.

Tự hình 2

Dị thể 1

覿

Không hiện chữ?

địch [dược]

U+8DAF, tổng 21 nét, bộ tẩu 走 (+14 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. nhảy nhót 2. nét móc (khi viết)

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nhảy. 2. (Động) Đá. ◇Đoàn Thành Thức 段成式: “Thường ư Phúc Cảm tự địch cúc” 常於福感寺趯鞠 (Dậu dương tạp trở 酉陽雜俎) Thường ở chùa Phúc Cảm đá cầu. 3. (Động) Đập, gõ. 4. (Tính) “Địch địch” 趯趯: (1) Dáng nhảy nhót. (2) Dáng qua lại. 5. (Danh) Trong thư pháp, nét móc lên gọi là “địch”.

Từ điển Thiều Chửu

① Nhảy nhót. ② Nét móc, phép viết chữ, nét móc lên gọi là địch.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Nhảy nhót; ② Nét móc (trong chữ Hán).

Tự hình 2

Dị thể 4

𧾟

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Ái Ái ca - 愛愛歌 (Từ Tích)• Thảo trùng 1 - 草蟲 1 (Khổng Tử)• Xuất xa 5 - 出車 5 (Khổng Tử) 踧

địch [túc]

U+8E27, tổng 15 nét, bộ túc 足 (+8 nét)phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

bằng phẳng, rộng rãi thênh thang

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) “Địch địch” 踧踧 bằng phẳng rộng rãi, thênh thang. 2. Một âm là “túc”. (Tính) “Túc tích” 踧踖: (1) Dáng cung kính không yên. (2) Vẻ chần chừ do dự. ◇Tư Mã Quang 司馬光: “Bàng hoàng nhi bất tự an, túc tích nhi bất cảm tiến” 彷徨而不自安, 踧踖而不敢進 (Thượng hoàng thái hậu sơ 上皇太后疏) Bàng hoàng không yên lòng, chần chừ không dám tiến.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðịch địch 踧踧 rẽ rang, bằng phẳng rộng rãi, thênh thang. ② Một âm là túc. Túc tích 踧踖. Xem chữ tích 踖.

Từ điển Trần Văn Chánh

【踧踧】địch địch [dídí] (Đường đi...) rộng rãi thênh thang, bằng phẳng rộng rãi.

Tự hình 2

Dị thể 2

𨀚𨁕

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 8

𩾈𨺏𥚔𢛼

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Đăng La Phù tuyệt đính phụng đồng Tưởng, Vương nhị đại phu tác - 登羅浮絕頂奉同蔣王二大夫作 (Khuất Đại Quân) 迪

địch

U+8FEA, tổng 8 nét, bộ sước 辵 (+5 nét)phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. tới, đến 2. dẫn dắt

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Mở đường, dẫn dắt. ◎Như: “khải địch” 啟迪 mở đường, dìu dắt. 2. (Động) Lấy dùng, nhậm dụng, tiến dụng. 3. (Động) Làm, thực hành. 4. (Động) Tuân theo, dựa theo. 5. (Danh) Đạo, đạo lí. ◇Thư Kinh 書經: “Huệ địch cát, tòng nghịch hung” 惠迪吉, 從逆凶 (Đại Vũ mô 大禹謨) Thuận với đạo thì tốt, theo với nghịch xấu. 6. (Trợ) Từ phát ngữ, dùng để điều hòa âm tiết.

Từ điển Thiều Chửu

① Tới đến, giẫm. Như địch cát 迪吉 sự tốt lành tới, phúc tới. ② Dắt dẫn. Như khải địch 啟迪 mở bảo, dắt dẫn lên, dìu dắt. ③ Ðạo phải. ④ Làm, tạo tác. ⑤ Lấy dùng. ⑥ Ðến.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Dìu dắt, hướng dẫn: 啟迪 Gợi mở dìu dắt; ② Đến, tới: 迪吉 Điều tốt lành tới, phúc tới; ③ (văn) Tiến tới; ④ (văn) Làm, tạo tác; ⑤ (văn) Lấy, dùng; ⑥ (văn) Đạo phải.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con đường — Dẫn đường — Tới. Đến.

Tự hình 4

Dị thể 2

𨔅

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Đệ bát cảnh - Thường Mậu quan canh - 第八景-常茂觀耕 (Thiệu Trị hoàng đế)• Đông phụng tân vương lâm ngự, dư tự trấn tiến kinh bái yết, cung kỷ - 冬奉新王臨御,余自鎮進京拜謁恭紀 (Phan Huy Ích)• Phụng hoạ ngự chế “Quân đạo” - 奉和御製君道 (Phạm Cẩn Trực)• Tại kinh thời tiễn đồng niên hữu Bùi hành tẩu chi Tuy Phong doãn - 在京辰餞同年友裴行走之綏豐尹 (Trần Đình Tân)• Tang nhu 11 - 桑柔 11 (Khổng Tử)• Thu phụng chiếu ban giáo đạo tiết chế công đắc mệnh ngẫu thuật - 秋奉詔攽教導節制公得命偶述 (Phan Huy Ích) 逖

địch [thích]

U+9016, tổng 10 nét, bộ sước 辵 (+7 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

xa xôi

Từ điển Thiều Chửu

① Xa. ② Xa đi.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Đi xa; ② Xa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xa. Xa xôi.

Tự hình 2

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Ức 4 - 抑 4 (Khổng Tử) 逷

địch [thích]

U+9037, tổng 11 nét, bộ sước 辵 (+8 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

xa xôi

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 逖.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xa xôi. Như chữ Địch 逖.

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 2

𦎪

Không hiện chữ?

địch [quát, thích, trích, đích]

U+9069, tổng 14 nét, bộ sước 辵 (+11 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dùng như chữ Địch 敵 — Các âm khác là Đích, Thích, Trích. Xem các âm này.

Tự hình 4

Dị thể 4

𠐝𨗁

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 24

𨮹𥖾𤢼𤑦𤁷𢤊𡣪𡂓𥡦𥛚𤨬𤠻

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Đại tường thượng hao hành - 大牆上蒿行 (Tào Phi)• Hành quan trương vọng bổ đạo huề thuỷ quy - 行官張望補稻畦水歸 (Đỗ Phủ)• Hào thượng quan ngư - 濠上觀魚 (Cao Bá Quát)• Ký hiệu lý xá đệ - 寄校理舍弟 (Phan Huy Ích)• Lạc thú trần gian lạc thú tiên - 樂趣塵間樂趣仙 (Đinh Tú Anh)• Phạm Lãi du Ngũ Hồ - 范蠡遊五湖 (Nguyễn Khuyến)• Phóng cuồng ngâm - 放狂吟 (Tuệ Trung thượng sĩ)• Phụng tặng thái thường Trương khanh nhị thập vận - 奉贈太常張卿二十韻 (Đỗ Phủ)• Tống Trường Tôn cửu thị ngự phó Vũ Uy phán quan - 送長孫九侍御赴武威判官 (Đỗ Phủ)• Yến Tử lâu kỳ 3 - 燕子樓其三 (Quan Miến Miến) 鸐

địch

U+9E10, tổng 25 nét, bộ điểu 鳥 (+14 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài chim trĩ.

Tự hình 1

Dị thể 1

𱊱

Không hiện chữ?

Từ khóa » địch Tiền Quang