Tra Từ: Diện - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
Có 4 kết quả:
偭 diện • 涎 diện • 面 diện • 靣 diện1/4
偭diện [miến, mạn]
U+506D, tổng 11 nét, bộ nhân 人 (+9 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
1. mặt 2. bề mặtTừ điển Trần Văn Chánh
(văn) ① Trái: 偭規越矩 Làm trái khuôn phép (quy củ); ② Hướng về phía.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Hướng về. Xoay mặt về.Tự hình 1

Dị thể 2
𠌛𠎡Không hiện chữ?
Chữ gần giống 6
𨕂𨉥𤟯缅湎愐Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Ly tao - 離騷 (Khuất Nguyên) 涎diện [diên, duyên, tiên]
U+6D8E, tổng 9 nét, bộ thuỷ 水 (+6 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Nước dãi. ◎Như: “thùy tiên” 垂涎 nhỏ dãi. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Đạo phùng khúc xa khẩu lưu tiên” 道逢麴車口流涎 (Ẩm trung bát tiên ca 飲中八仙歌) Trên đường gặp xe chở rượu miệng rỏ dãi. 2. (Động) Thèm muốn, tham cầu. ◎Như: “tiên kì lợi” 涎其利 tham lợi. 3. (Tính) Trơ trẽn, mặt dày không biết xấu hổ. ◎Như: “tiên bì lại kiểm” 涎皮賴臉 mặt dày mày dạn, trơ trẽn. 4. Một âm là “diện”. (Phó) “Dĩ diện” 迆涎 loanh quanh. 5. (Tính) “Diện diện” 涎涎 bóng nhoáng. 6. § Ghi chú: Ta quen đọc là “diên” cả.Từ điển Thiều Chửu
① Nước dãi, người ta thấy thức ăn ngon thì thèm chảy dãi ra, cho nên ý thích cái gì cũng gọi là thùy tiên 垂涎 (thèm nhỏ dãi). ② Một âm là diện. Di diện 迆涎 loanh quanh. ③ Diện diện 涎涎 bóng nhoáng, ta quen đọc là duyên cả.Tự hình 2

Dị thể 16
㳄㳭㵪湺𠿢𣳧𣵤𣵿𣶙𣶚𣶛𣶜𣷜𣹺𣼞𨺘Không hiện chữ?
Chữ gần giống 9
𤥻𢚀狿挻𫄧䘰𨁆𠈰筵Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Ẩm trung bát tiên ca - 飲中八仙歌 (Đỗ Phủ)• Bàng giải vịnh - Tiết Bảo Thoa - 螃蟹詠-薛寶釵 (Tào Tuyết Cần)• Đáp Triều Tiên quốc sứ Lý Tuý Quang ngũ ngôn thi kỳ 1 - 答朝鮮國使李睟光五言詩其一 (Phùng Khắc Khoan)• Đổ phạm - 賭犯 (Hồ Chí Minh)• Hoàng ngư - 黃魚 (Đỗ Phủ)• Khổ nhiệt - 苦熱 (Nguyễn Khuyến)• Lĩnh Nam giang hành - 嶺南江行 (Liễu Tông Nguyên)• Nam Việt hành - 南越行 (Chu Chi Tài)• Tặng An Nam quốc sứ thần ngũ ngôn thi kỳ 1 - 贈安南國使臣五言詩其一 (Lý Tuý Quang)• Thu nhật Quỳ phủ vịnh hoài phụng ký Trịnh giám, Lý tân khách nhất bách vận - 秋日夔府詠懷奉寄鄭監李賓客一百韻 (Đỗ Phủ) 面diện [miến]
U+9762, tổng 9 nét, bộ diện 面 (+0 nét)phồn & giản thể, tượng hình
Từ điển phổ thông
1. mặt 2. bề mặtTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Mặt, bộ phận gồm cả tai, mắt, má, mũi, miệng. ◎Như: “diện mạo” 面貌 bộ mặt, khuôn mặt. ◇Thôi Hộ 崔護: “Khứ niên kim nhật thử môn trung, Nhân diện đào hoa tương ánh hồng” 去年今日此門中, 人面桃花相映紅 (Đề đô thành nam trang 題都城南莊) Năm ngoái vào ngày hôm nay, ở trong cửa này, Mặt người cùng với hoa đào phản chiếu nhau thắm một màu hồng. 2. (Danh) Phía, bên, đằng. ◎Như: “chánh diện” 正面 mặt giữa, “trắc diện” 側面 mặt bên, “toàn diện” 全面 khắp mặt, toàn thể. 3. (Danh) Phần hiện ra bên ngoài hoặc bên trên của vật thể. ◎Như: “lộ diện” 路面 mặt đường, “thủy diện” 水面 mặt nước, “địa diện” 地面 mặt đất. 4. (Danh) Bề mặt. § Trong môn hình học, chỉ tính dài rộng, không kể đến dày mỏng gọi là bề mặt. ◎Như: “bình diện” 平面 mặt phẳng. 5. (Danh) Cảnh huống, tình huống. ◎Như: “tràng diện” 場面 tình hình, “cục diện” 局面 tình cảnh, “thế diện” 世面 tình thế. 6. (Danh) Lượng từ: (1) Lá, tấm, cái. ◎Như: “nhất diện quốc kì” 一面國旗 một lá quốc kì, “lưỡng diện kính tử” 兩面鏡子 hai tấm gương, “tam diện tường” 三面牆 ba mặt tường. (2) Lần gặp mặt. ◎Như: “kiến quá nhất diện” 見過一面 gặp mặt một lần. 7. (Động) Gặp, thấy. ◎Như: “kiến diện” 見面 gặp mặt. ◇Lễ Kí 禮記: “Xuất tất cáo, phản tất diện” 出必告, 反必面 (Khúc lễ thượng 曲禮上) Đi thưa về trình (ra đi thì thưa, trở về thì gặp mặt). 8. (Động) Ngoảnh về, hướng về. ◎Như: “nam diện” 南面 ngoảnh về hướng nam, “diện bích tư quá” 面壁思過 quay mặt vào tường suy nghĩ lỗi lầm, “bối san diện thủy” 背山面水 tựa núi hướng ra sông. 9. (Phó) Ngay mặt, trước mặt, đích thân. ◎Như: “diện đàm” 面談 nói chuyện trực tiếp, “diện giao” 面交 đích thân chuyển giao. 10. Tục viết là 靣. 11. Giản thể của 麵.Từ điển Thiều Chửu
① Mặt, là cái bộ phận gồm cả tai, mắt, miệng, mũi. ② Ngoài mặt. Như chánh diện 正面 mặt giữa, trắc diện 側面 mặt bên. ③ Bề mặt, chỉ tính dài rộng lớn bé, không kể đến dày mỏng gọi là bề mặt. ④ Ngoảnh về. Như nam diện 南面 ngoảnh về hướng nam. Tục viết là 靣.Từ điển Trần Văn Chánh
① Mặt: 笑容滿面 Nét mặt tươi cười; ② Hướng về phía, ngoảnh về: 背山面水 Tựa núi hướng ra sông; 這所房子面南坐北 Ngôi nhà này cửa hướng về phía nam; ③ Mặt (vật thể): 地面 Mặt đất; 路面 Mặt đường; 桌面兒 Mặt bàn; 面兒磨得很光 Mặt mài bóng nhoáng; ④ Đích thân, trực tiếp: 面談 Nói chuyện (trực tiếp); 面交 Đích thân chuyển giao; ⑤ (Bề) mặt: 書面兒破了 Bề mặt cuốn sách rách rồi; 被面 Mặt chăn; ⑥ Mặt, diện: 正面 Mặt phải; 反面 Mặt trái; 片面 Phiến diện; ⑦ Phía, bên: 前面 Phía trước; 西面 Phía tây; 外面 Bên ngoài; ⑧ Cái, lá...: 一面鏡子 Một cái gương; 三面旗 子 Ba lá cờ. Xem 麵 [miàn].Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái mặt — Mặt ngoài — Bề mặt — Phía, hướng.Tự hình 5

Dị thể 5
靣麵𠚑𡇢𨉥Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
靣Không hiện chữ?
Từ ghép 92
ám diện 暗面 • bạch diện 白面 • bạch diện thư sanh 白面書生 • bát diện 八面 • bắc diện 北面 • biểu diện 表面 • bình diện 平面 • bối diện 背面 • bổn lai diện mục 本來面目 • bồng đầu cấu diện 蓬頭垢面 • cách diện 革面 • cách diện tẩy tâm 革面洗心 • cải đầu hoán diện 改頭換面 • cầu diện 球面 • chân diện mục 真面目 • chính diện 正面 • cộng đồng áp đạo giới diện 共同閘道介面 • cục diện 局面 • cưu hình hộc diện 鳩形鵠面 • diện bằng 面朋 • diện bích 面壁 • diện bích toạ thiền 面壁坐禪 • diện cân 面巾 • diện cốt 面骨 • diện cụ 面具 • diện diện tương khuy 面面相窺 • diện du 面諛 • diện dự 面譽 • diện giao 面交 • diện hoàng cơ sấu 面黃肌瘦 • diện hội 面會 • diện hữu 面友 • diện khổng 面孔 • diện mạo 面貌 • diện mục 面目 • diện sức 面飭 • diện thị bối phi 面是背非 • diện tích 面積 • diện tiền 面前 • diện tòng 面從 • diện tường 面牆 • đại diện 代面 • đầu diện 頭面 • để diện 底面 • địa diện 地面 • điền tự diện 田字面 • đối diện 對面 • đương diện 當面 • giả diện 假面 • giang diện 江面 • giới diện 介面 • hà diện mục 何面目 • hang diện tửu 缸面酒 • hậu diện 後面 • hiện diện 現面 • hoa diện 花面 • hội diện 會面 • hôi đầu thổ diện 灰頭土面 • khiếm diện 欠面 • lộ diện 露面 • lưỡng diện 兩面 • mãn diện 滿面 • mãn diện xuân phong 滿面春風 • ngoại diện 外面 • ngọc diện 玉面 • ngộ diện 晤面 • nguyệt diện 月面 • ngưu đầu mã diện 牛頭馬面 • nhan diện 顏面 • nhan diện cốt 顏面骨 • nhân diện 人面 • nhận diện 認面 • nhân diện thú tâm 人面獸心 • nhân diện tử 人面子 • nhất diện 一面 • nhị diện 二面 • phản diện 反面 • phiến diện 片面 • phốc diện 撲面 • phương diện 方面 • sinh diện 生面 • thể diện 體面 • thiết diện 切面 • thoá diện 唾面 • thư diện 書面 • tiền diện 前面 • toàn diện 全面 • trác diện 桌面 • trang diện 裝面 • trình diện 呈面 • xú diện 醜面 • xuất đầu lộ diện 出頭露面Một số bài thơ có sử dụng
• Chiết Giang giám sinh Lục Phụng Ngô cái đề trúc bạch phiến tam chi kiêm sách tặng kỳ 3 - 浙江監生陸鳳梧丐題竹白扇三枝兼索贈其三 (Trịnh Hoài Đức)• Hoán sa miếu - 浣紗廟 (Ngư Huyền Cơ)• Hồ trung tống Kính thập sứ quân thích Quảng Lăng - 湖中送敬十使君適廣陵 (Đỗ Phủ)• Kỷ sự kỳ 2 - 紀事其二 (Văn Thiên Tường)• Lưu xuân lệnh - Mai - 留春令-梅 (Cao Quan Quốc)• Phòng thành - 防城 (Khiếu Năng Tĩnh)• Tảo mai - 早梅 (Trần Khản)• Tần nga - 秦娥 (Lưu Giá)• Thạch nghiễn - 石硯 (Đỗ Phủ)• Tiên Nhân động - 仙人峒 (Khiếu Năng Tĩnh) 靣diện
U+9763, tổng 8 nét, bộ diện 面 (+0 nét)phồn thể, tượng hình
Từ điển phổ thông
1. mặt 2. bề mặtTừ điển trích dẫn
1. § Tục dùng như chữ “diện” 面. ◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: “Cá tam đông bạch chi tiền diện” 个三冬白枝前靣 (Tảo mai 早梅) Ba tháng đông nhú trắng ở trước mặt cành.Từ điển Thiều Chửu
① Tục dùng như chữ diện 面.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Một cách viết của chữ Diện 面.Tự hình 1

Dị thể 1
面Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
面Không hiện chữ?
Từ ghép 19
chính diện 正靣 • cộng đồng áp đạo giới diện 共同闸道介靣 • cục diện 局靣 • diện tích 靣积 • địa diện 地靣 • đối diện 对靣 • đương diện 当靣 • giang diện 江靣 • giới diện 介靣 • hậu diện 后靣 • ngoại diện 外靣 • ngộ diện 晤靣 • nhân diện tử 人靣子 • nhất diện 一靣 • phương diện 方靣 • thư diện 书靣 • tiền diện 前靣 • toàn diện 全靣 • trác diện 桌靣Từ khóa » Tra Tu Diện
-
Tra Từ: Hệ Thống Từ điển Chuyên Ngành Mở - Free Online ...
-
Cồ Việt - Tra Từ - Tra Từ điển Và Dịch Thuật Trực Tuyến
-
4 Cách Kiểm Tra Tụ điện Sống Hay Chết Mà Bạn Cần Phải Biết
-
Hướng Dẫn Cách Kiểm Tra Tụ Điện Đơn Giản, Chính Xác - Lidinco
-
Cách Kiểm Tra Tụ điện Sống Hay Chết An Toàn, Chuẩn Xác - Làm Thợ
-
Cách Kiểm Tra Tụ Điện Còn Sống Hay Chết Bằng Đồng Hồ Vạn Năng
-
Laban Dictionary - Từ điển Anh Việt, Việt Anh, Anh Anh
-
Cambridge Dictionary | Từ điển Tiếng Anh, Bản Dịch & Từ điển Từ ...
-
Tụ điện Là Gì? Cách đo Tụ điện Bằng đồng Hồ Vạn Năng
-
6 Phương Pháp Kiểm Tra Tụ điện - ĐIỆN TỬ TƯƠNG LAI
-
Hướng Dẫn Kiểm Tra Tụ điện Sống Hay Chết Bằng đồng Hồ đo điện
-
[Video] 3 Cách Kiểm Tra Tụ điện Với đồng Hồ Vạn Năng
-
Cách đo Và Kiểm Tra Tụ điện Bằng đồng Hồ Vạn Năng Chi Tiết Nhất
-
Hướng Dẫn Kiểm Tra Tụ điện Bằng đồng Hồ Vạn Năng