Tra Từ: điền Viên - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 1 kết quả:

田園 điền viên

1/1

田園

điền viên

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ruộng vườn — Chỉ cuộc sống thanh nhàn ẩn dật ở chốn thôn quê. Thơ Nguyễn Công Trứ có câu: » Cũng rắp điền viên vui tuế nguyệt «.

Một số bài thơ có sử dụng

• Dục từ quan quy điền kỳ 1 - 欲辭官歸田其一 (Nguyễn Ngọc Tương)• Đăng Tùng Giang dịch lâu bắc vọng cố viên - 登松江驛樓北望故園 (Lưu Trường Khanh)• Đề ẩn giả sở cư hoạ vận - 題隱者所居和韻 (Phạm Tông Mại)• Kiếm hồ thế thuyết - 劍湖世說 (Khiếu Năng Tĩnh)• Phụ mẫu tục kinh đa - 父母續經多 (Hàn Sơn)• Sơn trung quả phụ - 山中寡婦 (Đỗ Tuân Hạc)• Tặng tư đồ Nguyên Đán - 贈司徒元旦 (Trần Ngạc)• Tuế mộ ngẫu chiếm thư ký Hà Đình hưu ông - 歲暮偶占書寄荷亭休翁 (Đào Tấn)• Vọng nguyệt hữu cảm - 望月有感 (Bạch Cư Dị)• Xuân nhật hữu cảm kỳ 2 - 春日有感其二 (Nguyễn Khuyến)

Từ khóa » Từ điền Viên Nghĩa Là Gì