Tra Từ: đồi Bại - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin
Có 2 kết quả:
頹敗 đồi bại • 颓败 đồi bại1/2
頹敗đồi bại
phồn thể
Từ điển phổ thông
thối nát, đổ vỡTừ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đổ nát, hư hỏng — Ta lại hiểu là xấu xa.Một số bài thơ có sử dụng
• Cựu Hứa Đô - 舊許都 (Nguyễn Du) 颓败đồi bại
giản thể
Từ điển phổ thông
thối nát, đổ vỡTừ khóa » đồi Bại Nghĩa Là
-
đồi Bại - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Đồi Bại - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Đồi Bại Là Gì, Nghĩa Của Từ Đồi Bại | Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "đồi Bại" - Là Gì? - Vtudien
-
đồi Bại Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ đồi Bại Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
'đồi Bại' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ đồi Bại Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
ĐỒI BẠI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
đồi Bại Nghĩa Là Gì? Hãy Thêm ý Nghĩa Riêng Của Bạn Trong Tiếng Anh
-
Điều Tra Vụ Chú Họ Bị "tố" Giở Trò đồi Bại Với Cháu Gái 10 Tuổi
-
Giở Trò đồi Bại Với Bé Gái Hàng Xóm, Người đàn ông Lĩnh 21 Năm Tù
-
Chủ Nghĩa Dân Túy – Wikipedia Tiếng Việt
-
Có Thể Bạn Chưa Biết: Sự Khác Biệt Giữa đồi Trụy Với Khiêu Dâm