Tra Từ: Dỗi - Từ điển Hán Nôm
AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin
Có 2 kết quả:
𠾕 dỗi • 𢤡 dỗi1/2
𠾕dỗi [giỗi, xổi, đòi]
U+20F95, tổng 14 nét, bộ khẩu 口 (+11 nét)phồn thể
Từ điển Trần Văn Kiệm
giận dỗi, hờn dỗiChữ gần giống 18
𡡦𡑖𡀟𪳹䥙𪒛𨅷𧥃𦠵𦅭𥖐𤏢𣾶𢵩𢵌𢤸𢢊隊Không hiện chữ?
𢤡dỗi
U+22921, tổng 18 nét, bộ tâm 心 (+15 nét)phồn thể
Từ điển Viện Hán Nôm
giận dỗi, hờn dỗiChữ gần giống 7
㩡𤢿𤂬𨊚𨇒𥶲𠐞Không hiện chữ?
Từ khóa » Tra Tu Dỗi
-
Nghĩa Của Từ Dỗi - Từ điển Việt
-
Nghĩa Của Từ Giận Dỗi - Từ điển Việt
-
Dỗi Là Gì, Nghĩa Của Từ Dỗi | Từ điển Việt
-
"dỗi" Là Gì? Nghĩa Của Từ Dỗi Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'dỗi' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Tra Từ Dỗi - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
Dối - Wiktionary Tiếng Việt
-
Kết Quả Tìm Kiếm Của 'giận Dỗi' : NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Toàn Bộ Diễn Văn: Putin Tuyên Chiến Với Ukraine, Nói Phương Tây ...
-
Hờn Dỗi Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
HỜN DỖI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Phát Triển Kinh Tế Từ Cây Dổi Lấy Hạt - Báo Đắk Lắk điện Tử
-
Máy Phát Hiện Nói Dối – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tội Lừa Dối Khách Hàng Và Những Vấn đề Pháp Lý - Luật Hoàng Sa