Tra Từ: Du Mục - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin
Có 2 kết quả:
遊牧 du mục • 遊目 du mục1/2
遊牧du mục
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chăn nuôi súc vật từ nơi này qua nơi khác — Nói về các bộ lạc sống bằng nghề chăn nuôi và không có chỗ cư ngụ cố định. 遊目du mục
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đưa mắt nhìn từ chỗ này sang chỗ khác.Một số bài thơ có sử dụng
• Lan Đình tập tự - 蘭亭集序 (Vương Hy Chi)• Ly tao - 離騷 (Khuất Nguyên)Từ khóa » Từ Du Mục Có Nghĩa Là Gì
-
Du Mục - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "du Mục" - Là Gì?
-
Du Mục – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Du Mục - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Du Mục Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Du Mục Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Điển - Từ Du Mục Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
DU MỤC LÀ GÌ
-
Du Mục Có Nghĩa Là Gì - Hoc24
-
Ý Nghĩa Từ DU MỤC - Cuộc Sống Online
-
'du Mục' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Du Mục Bằng Tiếng Anh
-
Du Mục Là Gì
-
ĐịNh Nghĩa Người Du Mục - Tax-definition