Tra Từ: Du Tử - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 3 kết quả:

油子 du tử游子 du tử遊子 du tử

1/3

油子

du tử

Từ điển trích dẫn

1. Cao, dầu. § Chất đậm đặc và dính, thường có màu đen. ◎Như: “cao dược du tử” 膏藥油 子 thuốc cao. 2. Người lịch duyệt, lõi đời, xảo trá (phương ngôn). ◎Như: “lão du tử” 老油子. 游子

du tử

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Kẻ xa nhà.

Một số bài thơ có sử dụng

• Đạo trung Liễu chi từ kỳ 4 - 道中栁枝詞其四 (Nghê Nhạc)• Đắc cố nhân thư chiêu Đỗ Thiện Trường tiểu chước dạ thoại kỳ 1 - 得故人書招杜善長小酌夜話其一 (Đoàn Huyên)• Đề hoạ - 題畫 (Ngô Lịch)• Hán Khẩu - 漢口 (Khuất Đại Quân)• Nam Dương tống khách - 南陽送客 (Lý Bạch)• Quảng Lăng hiểu phát biệt Tôn Vô Ngôn, Ngô Nhĩ Thế, Lục Tịnh thượng nhân kỳ 1 - 廣陵曉發別孫無言吳爾世六淨上人其一 (Bành Tôn Duật)• Thanh Khê hành - 清溪行 (Lý Bạch)• Văn châm - 聞砧 (Mạnh Giao) 遊子

du tử

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Kẻ xa nhà.

Một số bài thơ có sử dụng

• Biệt thi kỳ 3 - 別詩其三 (Tô Vũ)• Cửu nhật đồng Tiền Trúc Đinh tiên sinh Tào Tập Am xá nhân đăng Đào Nhiên đình hữu tác - 九日同錢竹汀先生曹習庵舍人登陶然亭有作 (Vương Nguyên Huân)• Lộc Đầu sơn - 鹿頭山 (Đỗ Phủ)• Thảo sắc - 草色 (Thái Thuận)• Tô Đê thanh minh tức sự - 蘇堤清明即事 (Ngô Duy Tín)• Tống hữu nhân quy Nghệ An tỉnh thân - 送友人歸乂安省親 (Nguyễn Bảo)• Tống Ưng thị kỳ 1 - 送應氏其一 (Tào Thực)• Túc Thanh Khê dịch phụng hoài Trương viên ngoại thập ngũ huynh Chi Tự - 宿青溪驛奉懷張員外十五兄之緒 (Đỗ Phủ)• Xuân cảm - 春感 (Vũ Hữu Lợi)• Xuân mộ - 春暮 (Thái Thuận)

Từ khóa » Du Tử Là Gì