Tra Từ: Gầy - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin
Có 4 kết quả:
𤷍 gầy • 𤻓 gầy • 𤼞 gầy • 𫈺 gầy1/4
𤷍gầy
U+24DCD, tổng 13 nét, bộ nạch 疒 (+8 nét)phồn thể
Từ điển Trần Văn Kiệm
gầy guộc, gầy mòn 𤻓gầy
U+24ED3, tổng 18 nét, bộ nạch 疒 (+13 nét)phồn thể
Từ điển Viện Hán Nôm
gầy guộc, gầy mòn 𤼞gầy
U+24F1E, tổng 23 nét, bộ nạch 疒 (+18 nét)phồn thể
Từ điển Viện Hán Nôm
gầy guộc, gầy mòn 𫈺gầy
U+2B23A, tổng 13 nét, bộ thảo 艸 (+10 nét)phồn thể
Từ điển Trần Văn Kiệm
(Chưa có giải nghĩa)Từ khóa » Tra Tu Gầy
-
Nghĩa Của Từ Gầy - Từ điển Việt
-
Nghĩa Của Từ Gầy Còm - Từ điển Việt
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'gầy' Trong Từ điển Lạc Việt
-
GẦY - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Trái Nghĩa Với "gầy" Là Gì? Từ điển Trái Nghĩa Tiếng Việt
-
Từ Nào Trái Nghĩa Với Gầy ?
-
Tra Từ Gầy Guộc - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
Kiểm Tra Chỉ Số BMI Online - Bệnh Viện MEDLATEC
-
"gầy" Là Gì? Nghĩa Của Từ Gầy Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt
-
Từ Gầy Rộc Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt - MarvelVietnam
-
Chê Người Khác Béo, Gầy… Bị Phạt đến 16 Triệu đồng Là Không đúng?
-
Từ Gầy Dựng Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Gầy Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky