Tra Từ: Giảo Hoạt - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin
Có 1 kết quả:
狡猾 giảo hoạt1/1
狡猾giảo hoạt
Từ điển trích dẫn
1. Giả dối, tráo trở. ◇Lỗ Tấn 魯迅: “Sư tử tự đích hung tâm, thố tử đích khiếp nhược, hồ li đích giảo hoạt” 獅子似的凶心, 兔子的怯弱, 狐狸的狡猾 (Nột hảm 吶喊, Cuồng nhân nhật kí 狂人日記). 2. Cơ trí linh xảo. ◇Tái sanh duyên 再生緣: “Thiên sanh giảo hoạt thông minh tính, tha đích na ứng biến ngôn từ tùy khẩu lai” 天生狡猾聰明性, 他的那應變言詞隨口來 (Đệ thập hạ). 3. Chỉ tình ý thâm hậu. ◇Hàn San 寒山: “Phu thê cộng bách niên, Tương liên tình giảo hoạt” 夫妻共百年, 相憐情狡猾 (Thi 詩, Chi nhất nhất ngũ 之一一五). 4. Tên ma quỷ.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Gian trá, nhiều mưu kế lừa người.Từ khóa » Tính Giảo Hoạt Là Gì
-
Giảo Hoạt - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "giảo Hoạt" - Là Gì?
-
Giảo Hoạt Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Giảo Hoạt Là Gì, Nghĩa Của Từ Giảo Hoạt | Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt"giảo Hoạt" Là Gì? - MarvelVietnam
-
Nghĩa Của Từ Giảo Hoạt - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Giảo Hoạt Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
'giảo Hoạt' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Giảo Hoạt Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Giảo Hoạt Là Gì
-
Giảo Hoạt Có Nghĩa Là Gì - Hỏi Đáp
-
" Giảo Hoạt Là Gì
-
Giảo Hoạt Là Gì