Tra Từ: Hậu Tạ - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin
Có 1 kết quả:
厚謝 hậu tạ1/1
厚謝hậu tạ
Từ điển trích dẫn
1. Đền ơn một cách trọng hậu.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cảm ơn nhiều. Ngày nay ta hiểu là biếu tặng tiền bạc của cải thật nhiều để cảm ơn.Từ khóa » Hậu Tạ Sau Là Gì
-
“Hậu Tạ” Là Gì? - Báo điện Tử Bình Định
-
Nghĩa Của Từ Hậu Tạ - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Hậu Tạ Nghĩa Là Gì?
-
'hậu Tạ' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Hậu Tạ Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Từ Điển - Từ Hậu-tạ Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Please Show Me Example Sentences With "hậu Tạ". | HiNative
-
Từ điển Việt Anh "hậu Tạ" - Là Gì?
-
Đòi Hậu Tạ Khi Trả Lại Tài Sản đánh Rơi - Báo Tuổi Trẻ
-
Hậu Tạ Trong Tiếng Anh, Dịch, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh | Glosbe
-
"hậu Tạ" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Làm ơn Nhưng Không Nhận Hậu Tạ - Tiền Phong
-
Mẫu Lời Cảm ơn Dùng Trong đám Tang Lễ