Tra Từ: Hiếu Tử - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 1 kết quả:

孝子 hiếu tử

1/1

孝子

hiếu tử

Từ điển trích dẫn

1. Người có hiếu. 2. Người đang có tang cha mẹ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người con hết lòng với cha mẹ — Người con đang có tang cha mẹ.

Một số bài thơ có sử dụng

• Ký tuý 5 - 既醉 5 (Khổng Tử)• Nhị nguyệt sơ tứ nhật dạ mộng kiến tiên tỉ - 二月初四日夜夢見先妣 (Phạm Đình Hổ)• Quá Thọ Xương triền kiều ngâm kỳ 2 - 過壽昌廛橋吟其二 (Hoàng Nguyễn Thự)• Thuật hoài - 述懷 (Trần Xuân Soạn)• Thừa văn Hà Bắc chư đạo tiết độ nhập triều, hoan hỉ khẩu hào tuyệt cú kỳ 02 - 承聞河北諸道節度入朝歡喜口號絕句其二 (Đỗ Phủ)• Từ Ân tự bi minh tịnh tự - 慈恩寺碑銘并序 (Hồ Tông Thốc)• Vãn Vũ tiến sĩ - 挽武進士 (Vũ Trọng Uy)

Từ khóa » Hiếu Tử ý Nghĩa Là Gì