Tra Từ: Hổ - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
Có 7 kết quả:
乕 hổ • 唬 hổ • 猇 hổ • 琥 hổ • 虎 hổ • 許 hổ • 许 hổ1/7
乕hổ
U+4E55, tổng 7 nét, bộ triệt 丿 (+6 nét)phồn thể, tượng hình
Từ điển phổ thông
con hổTự hình 1

Dị thể 1
虎Không hiện chữ?
唬hổ [hao, hào, hách, hạ, quách]
U+552C, tổng 11 nét, bộ khẩu 口 (+8 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
doạ nạt, đe doạTừ điển trích dẫn
1. (Động) Dọa, hù, làm cho sợ. ◎Như: “hách hách” 嚇唬 dọa nạt. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Tình Văn tiếu đạo: Dã bất dụng ngã hách khứ, giá tiểu đề tử dĩ kinh tự kinh tự quái đích liễu” 晴雯笑道: 也不用我唬去, 這小蹄子已經自驚自怪的了 (Đệ ngũ thập nhất hồi) Tình Văn cười nói: Tôi không cần phải dọa, con ranh ấy đã sợ run lên rồi. 2. (Động) Sợ hãi. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Giả mẫu hách đích khẩu nội niệm phật, hựu mang mệnh nhân khứ hỏa thần cân tiền thiêu hương” 賈母唬的口內唸佛, 又忙命人去火神跟前燒香 (Đệ tam thập cửu hồi) Giả mẫu sợ quá, miệng vừa niệm Phật, vừa vội vàng sai người đi thắp hương khấn thần hỏa. 3. Một âm là “hổ”. (Động) Khoa đại, khoác lác để đánh lừa người, hư trương thanh thế. 4. Một âm là “hào”. (Động) Kêu to, gào. ◇Lệ Thích 隸釋: “Phủ khốc thùy tố? Ngang hào yên cáo?” 俯哭誰訴, 卬唬焉告 (Hán lang trung trịnh cố bi 漢郎中鄭固碑) Cúi khóc tố với ai? Ngửa gào cáo vào đâu? 5. Một âm là “hao”. (Danh) Tiếng hổ gầm.Từ điển Trần Văn Chánh
Đe doạ, nạt nộ, doạ nạt, doạ dẫm: 她沒被唬住 Cô ta không bị doạ nạt được; 你別唬人了 Anh đừng doạ dẫm người ta nữa. Xem 唬 [xià].Tự hình 4

Dị thể 3
嚇虎諕Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Tuý trung thiên - Vịnh đại hồ điệp - 醉中天-詠大蝴蝶 (Vương Hoà Khanh) 猇hổ [hao, khiêu]
U+7307, tổng 11 nét, bộ khuyển 犬 (+8 nét)hội ý & hình thanh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tiếng cọp gầm khi vồ người.Tự hình 2

Dị thể 1
唬Không hiện chữ?
Chữ gần giống 6
𥚚𥚚𢮎𢜜琥淲Không hiện chữ?
琥hổ
U+7425, tổng 12 nét, bộ ngọc 玉 (+8 nét)phồn & giản thể, hình thanh & hội ý
Từ điển phổ thông
(xem: hổ phách 琥珀)Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Tín vật làm bằng ngọc dùng khi xuất quân ngày xưa. 2. (Danh) Vật chế bằng ngọc hình con hổ dùng để cúng tế thời xưa. ◇Chu Lễ 周禮: “Dĩ ngọc tác lục khí, dĩ lễ thiên địa tứ phương ..., dĩ bạch hổ lễ tây phương” 以玉作六器, 以禮天地四方...以白琥禮西方 (Xuân quan 春官, Đại tông bá 大宗伯) Dùng ngọc làm ra sáu đồ vật, để cúng trời đất bốn phương ..., lấy cái màu trắng cúng phương tây. 3. (Danh) § Xem “hổ phách” 琥珀.Từ điển Thiều Chửu
① Chạm đục hòn ngọc ra hình con hổ, ngày xưa dùng để cúng tế. ② Hổ phách 琥珀 hổ phách.Từ điển Trần Văn Chánh
① (văn) Chạm đúc viên ngọc thành hình con hổ (ngày xưa dùng để cúng tế); ② 【琥珀】hổ phách [hưpò] Hổ phách. Cv. 虎魄.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một loại ngọc — Đồ dùng bằng ngọc.Tự hình 2

Dị thể 1
𤦣Không hiện chữ?
Chữ gần giống 7
𥚚𪏐𥚚𢮎𢜜猇淲Không hiện chữ?
Từ ghép 1
hổ phách 琥珀Một số bài thơ có sử dụng
• Bạch đầu ngâm - 白頭吟 (Lý Bạch)• Đăng La Phù tuyệt đính phụng đồng Tưởng, Vương nhị đại phu tác - 登羅浮絕頂奉同蔣王二大夫作 (Khuất Đại Quân)• Hạ dạ tức sự - 夏夜即事 (Tào Tuyết Cần)• Khách trung tác - 客中作 (Lý Bạch)• Phụng tống Nguỵ lục trượng hữu thiếu phủ chi Giao Quảng - 奉送魏六丈佑少府之交廣 (Đỗ Phủ)• Tàn ty khúc - 殘絲曲 (Lý Hạ)• Thương tiến tửu - 將進酒 (Lý Hạ)• Trịnh phò mã trạch yến động trung - 鄭駙馬宅宴洞中 (Đỗ Phủ)• Vịnh sử kỳ 1 - 詠史其一 (Lý Thương Ẩn) 虎hổ
U+864E, tổng 8 nét, bộ hô 虍 (+2 nét)phồn & giản thể, chỉ sự
Từ điển phổ thông
con hổTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Hùm, cọp. § Tục gọi là “lão hổ” 老虎. 2. (Danh) Họ “Hổ”. 3. (Danh) Vật có hình dạng như miệng hổ hả ra. ◎Như: “hổ khẩu” 虎口 chỗ khe giữa ngón tay cái và ngón tay trỏ. § Vì thế nên bấm đốt tay tính số gọi là “nhất hổ” 一虎. Lối đánh cờ ba quân đứng ba góc cũng gọi là “hổ”. § Xem thêm từ này: “hổ khẩu” 虎口. 4. (Tính) Mạnh mẽ, uy vũ. ◎Như: “hổ tướng” 虎將 tướng dũng mãnh, “hổ bôn” 虎賁 dũng sĩ, “hổ trướng” 虎帳 trướng hùm (chỗ quan võ ngồi).Từ điển Thiều Chửu
① Con hổ. ② Dùng để tỉ dụ cái sức oai mạnh. Như hổ bôn 虎賁 kẻ dũng sĩ, hổ trướng 虎帳 trướng hùm, chỗ quan võ ngồi. ③ Vật gì hình như cái mồm hếch về một bên đều gọi là hổ. Như chỗ khe ngón tay cái với ngón tay trỏ gọi là hổ khẩu 虎口. Vì thế nên bấm đốt tay tính số gọi là nhất hổ 一虎. Lối đánh cờ ba quân đứng ba góc cũng gọi là hổ.Từ điển Trần Văn Chánh
① (động) Hổ, cọp, hùm. (Ngb) Can đảm, dũng mãnh: 虎將 Mãnh tướng (hổ tướng). Cg. 老虎 [lăohư]; ② Như 唬 [hư]; ③ (văn) Vật có hình dạng như miệng con hổ hả ra: 虎口 Kẽ giữa ngón tay cái với ngón tay trỏ; ④ [Hư] (Họ) Hổ.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Con cọp — Chỉ sự dũng mãnh — Chỉ các loài vật có hại.Tự hình 5

Dị thể 12
乕俿唬虝𠪳𢁺𢋪𧆞𧇂𪊖𪋕𪑷Không hiện chữ?
Từ ghép 30
ách hổ 扼虎 • bạch hổ 白虎 • bạo hổ 暴虎 • bạo hổ bằng hà 暴虎憑河 • bất nhập hổ huyệt yên đắc hổ tử 不入虎穴焉得虎子 • bích hổ 壁虎 • chỉ lão hổ 紙老虎 • dữ hổ mưu bì 與虎謀皮 • hiết hổ 蠍虎 • hoạ hổ 畫虎 • hổ bảng 虎榜 • hổ cốt 虎骨 • hổ cứ 虎踞 • hổ huyệt 虎穴 • hổ khẩu 虎口 • hổ quyển 虎圈 • hổ thị 虎視 • hổ trành 虎倀 • hổ trướng 虎帳 • hổ tướng 虎將 • hùng hổ 熊虎 • hùng hổ 雄虎 • kị hổ 騎虎 • long bàn hổ cứ 龍蟠虎踞 • long hổ 龍虎 • mã hổ 馬虎 • mãnh hổ 猛虎 • ngũ hổ 五虎 • si nhi bất uý hổ 癡而不畏虎 • yên chi hổ 胭脂虎Một số bài thơ có sử dụng
• Hậu xuất tái kỳ 3 - 後出塞其三 (Đỗ Phủ)• Lão tướng hành - 老將行 (Từ Thông)• Tần vương ẩm tửu - 秦王飲酒 (Lý Hạ)• Thị Liêu nô A Đoạn - 示獠奴阿段 (Đỗ Phủ)• Thiên mã lại - 天馬徠 (Khuyết danh Trung Quốc)• Thiên Thai thạch lương vũ hậu quan bộc bố - 天台石梁雨後觀瀑布 (Nguỵ Nguyên)• Tiểu nhung 3 - 小戎 3 (Khổng Tử)• Tô đài trúc chi từ kỳ 02 - 蘇台竹枝詞其二 (Tiết Lan Anh, Tiết Huệ Anh)• Tống Lý Trọng Tân, Tiêu Phương Nhai xuất sứ An Nam - 送李仲賓蕭方崖出使安南 (Trần Nghiễm)• Trừ dạ dụng Đỗ lão vận, chư quân tịch thượng đồng tác - 除夜用杜老韻,諸君席上同作 (Nguyễn Phi Khanh) 許hổ [hứa, hử]
U+8A31, tổng 11 nét, bộ ngôn 言 (+4 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Cho phép, đồng ý. ◎Như: “hứa khả” 許可 ừ, cho là được. 2. (Động) Phụng hiến, phụng sự. ◇Sử Kí 史記: “Lão mẫu tại, Chánh thân vị cảm dĩ hứa nhân dã” 老母在, 政身未敢以許人也 (Thích khách liệt truyện 刺客列傳) Mẹ già còn, (Nhiếp) Chánh tôi chưa dám phụng hiến cho người. ◇Lục Du 陸游: “Hứa quốc tuy kiên mấn dĩ ban” 許國雖堅鬢已斑 (Quan Trường An thành đồ 觀長安城圖) Phụng sự quốc gia, dù còn vững lòng, mái tóc đã loang lổ (muối tiêu). 3. (Động) Hứa hôn, hứa gả. ◎Như: “hứa phối” 許配 hứa hôn, “hứa giá” 許嫁 hứa gả. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Kì nữ thượng ấu, vị hứa tự nhân” 其女尚幼, 未許字人 (Đệ thất thập tam hồi) Con gái của ông còn nhỏ, chưa gả cho ai. 4. (Động) Khen, khen ngợi. ◎Như: “xưng hứa” 稱許 khen ngợi, “tán hứa” 讚許 tán thán. 5. (Động) Tin, tương tín. ◇Mạnh Tử 孟子: “Minh túc dĩ sát thu hào chi mạt, nhi bất kiến dư tân, tắc vương hứa chi hồ?” 明足以察秋毫之末, 而不見輿薪, 則王許之乎? (Lương Huệ Vương thượng 梁惠王上) Mắt sáng nhìn rõ đàng cuối một sợi lông mùa thu, nhưng chẳng thấy cỗ xe chở củi. Vua có tin lời ấy hay không? 6. (Động) Trông chờ, kì vọng. ◇Mạnh Tử 孟子: “Phu tử đương lộ ư Tề, Quản Trọng Yến Tử chi công khả phục hứa hồ?” 夫子當路於齊, 管仲晏子之功可復許乎? (Công Tôn Sửu thượng 公孫丑上) Thầy được quyền cao chức trọng ở nước Tề, thầy có mong phục hưng công nghiệp của Quản Trọng và Yến Tử chăng? 7. (Động) Hẹn, hứa hẹn. ◎Như: “kì hứa” 期許 hẹn kì, “tha hứa quá cấp ngã nhất bổn thư” 他許過給我一本書 anh ấy hứa cho tôi một cuốn sách. 8. (Danh) Nước “Hứa”. 9. (Danh) Họ “Hứa”. 10. Một âm là “hử”. (Danh) Nơi, chốn. ◇Đào Uyên Minh 陶淵明: “Tiên sanh bất tri hà hử nhân dã, diệc bất tường kì tính tự” 先生不知何許人也, 亦不詳其姓字 (Ngũ liễu tiên sanh truyện 五柳先生傳) Tiên sinh không biết là người xứ nào, cũng không rõ tên họ gì. 11. (Phó) Có thể là, hoặc là. ◎Như: “hoặc hử” 或許 hoặc giả, “dã hử” 也許 có lẽ, có thể là. ◇Lão Xá 老舍: “Tha dã hử thị hôn quá khứ liễu ba?” 他也許是昏過去了吧? (Tứ thế đồng đường 四世同堂, Nhị bát 二八) Có lẽ hắn chỉ ngất đi mà thôi? 12. (Phó) Khoảng chừng, độ chừng. ◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: “Đàm trung ngư khả bách hử đầu” 潭中魚可百許頭 (Chí tiểu khâu tây tiểu thạch đàm kí 至小邱西小石潭記) Trong đầm có chừng trăm con cá. 13. (Phó) Rất, lắm. ◎Như: “hử đa” 許多 rất nhiều, “hử cửu” 許久 rất lâu. 14. (Phó) Biểu thị nghi vấn. § Tương đương: “hà” 何, “thập ma” 什麼. ◇Đỗ Thẩm Ngôn 杜審言: “Tri quân thư kí bổn phiên phiên, Vị hử tòng dong phó sóc biên?” 知君書記本翩翩, 為許從容赴朔邊 (Tặng Tô Oản thư kí 贈蘇綰書記). 15. (Trợ) ◎Như: “kỉ hử” 幾許 bao nhiêu thế, “như hử” 如許 như thế, chừng thế. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Vô tài khả khứ bổ thương thiên, Uổng nhập hồng trần nhược hử niên” 無材可去補蒼天, 枉入紅塵若許年 (Đệ nhất hồi) Không tài để được vá trời xanh, Uổng công vào cõi bụi hồng bấy nhiêu năm. 16. (Trợ) Dùng cuối câu, biểu thị cảm thán. ◇Hàn Dũ 韓愈: “Tam bôi thủ túy bất phục luận, Nhất sanh trường hận nại hà hử” 三杯取醉不復論, 一生長恨奈何許 (Cảm xuân 感春) Ba chén say sưa khỏi bàn nữa, Một đời hận dài biết làm sao! 17. Một âm nữa là “hổ”. § Xem “hổ hổ” 許許.Từ điển Thiều Chửu
① Nghe theo, ừ cho. Như hứa khả 許可 ừ cho là được. ② Hẹn được. Như hứa thân tắc tiết 許身稷契 tự hẹn mình làm được như các bậc danh thần như ông Tắc ông Tiết. ③ Nước Hứa. ④ Một âm là hử. Dùng làm tiếng trợ ngữ. Như kỉ hủ 幾許 bao nhiêu thế, như hử 如許 như thế, chừng thế, v.v. ⑤ Nơi, chốn. ⑥ Một âm nữa là hổ. Hổ hổ 許許 rầm rầm, tiếng mọi người cùng gắng sức.Tự hình 3

Dị thể 2
许鄦Không hiện chữ?
Chữ gần giống 4
𧧂许誨杵Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Dương hoa thi - 楊花詩 (Thư Vị)• Đăng Hoàng sơn Lăng Hiêu đài tống tộc đệ Lật Dương uý Tế sung phiếm chu phó Hoa Âm - 登黃山凌歊臺送族弟溧陽尉濟充泛舟赴華陰 (Lý Bạch)• Điệp luyến hoa kỳ 1 - 蝶戀花其一 (Âu Dương Tu)• Hoàng Mai sơn thượng thôn - 黃梅山上村 (Nguyễn Du)• Nguyên nhật triều hội - 元日朝會 (Lại Ích Quy)• Sắc tứ Tú Phong tự bi - 敕賜秀峰寺碑 (Hồ Nguyên Trừng)• Tây Kỳ thôn tầm trí thảo đường địa, dạ túc Tán công thổ thất kỳ 2 - 西枝村尋置草堂地,夜宿贊公土室其二 (Đỗ Phủ)• Thái tang tử - La Phu ca - 採桑子-羅敷歌 (Hạ Chú)• Thu vũ thán kỳ 2 - 秋雨歎其二 (Đỗ Phủ)• Tống Lệnh Nhàn thượng nhân - 送令閑上人 (Hứa Hồn) 许hổ [hứa, hử]
U+8BB8, tổng 6 nét, bộ ngôn 言 (+4 nét)giản thể, hình thanh
Từ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 許.Tự hình 2

Dị thể 2
許𠕧Không hiện chữ?
Chữ gần giống 3
𥄭诲許Không hiện chữ?
Từ khóa » Hổ Hán Nôm
-
Hổ Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Hán Nôm
-
Hổ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự HỔ 虎 Trang 19-Từ Điển Anh Nhật ...
-
Con Hổ Trong Tiếng Hán Là Gì - Xây Nhà
-
Lắt Léo Chữ Nghĩa: Năm Dần Nói Chuyện Cọp - Báo Thanh Niên
-
Từ Điển - Từ Xấu Hổ Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Chu Hổ Thần Mặc Mực Nước Viết Chữ Nho Viết Thư Pháp Hán Nôm
-
Châm Thư đền Mây Linh Tích Của Tướng Quân Phạm Bạch Hổ
-
12 Con Giáp Trong Tiếng Trung Quốc: Ý Nghĩa | Nguồn Gốc Và Tử Vi
-
Nhâm Dần - Tết Con Cọp Hay Tết Con Hổ? - Báo Lao Động
-
Chữ Hán – Wikipedia Tiếng Việt
-
Phần Mềm Viết Sớ Hán Nôm - 暴虎馮河 Bào Hǔ Píng Hé Bạo Hổ Bằng ...