Tra Từ: Hô ứng - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 1 kết quả:

呼應 hô ứng

1/1

呼應

hô ứng

Từ điển trích dẫn

1. Kẻ gọi người đáp, chỉ sự phù hợp, thanh khí tương thông. 2. Văn chương đầu và cuối ứng hợp. ◎Như: “từ ý quán xuyến, tiền hậu hô ứng” 詞意貫串, 前後呼應 lời và ý liên tiếp tương thông, phần trước với phần sau ứng hợp.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gọi và đáp. Kẻ gọi người đáp, chỉ sự phù hợp.

Từ khóa » Từ Hô ứng Là J