Tra Từ: Hoài Niệm - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin
Có 2 kết quả:
怀念 hoài niệm • 懷念 hoài niệm1/2
怀念hoài niệm
giản thể
Từ điển phổ thông
hoài niệm, kỷ niệm, hoài ức 懷念hoài niệm
phồn thể
Từ điển phổ thông
hoài niệm, kỷ niệm, hoài ứcTừ điển trích dẫn
1. Nghĩ nhớ, hoài tưởng, tư niệm. ◎Như: “hoài niệm cố hương” 懷念故鄉 § Cũng nói là: “hoài tưởng” 懷想, “tư niệm” 思念.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tưởng nhớ tới.Một số bài thơ có sử dụng
• Lỗi Dương hoài Đỗ Thiếu Lăng kỳ 2 - 耒陽懷杜少陵其二 (Phan Huy Thực)Từ khóa » Hoài Niệm Là Từ Gì
-
Hoài Niệm - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "hoài Niệm" - Là Gì?
-
Hoài Niệm Là Gì - Nghĩa Của Từ Hoài Niệm
-
Nghĩa Của Từ Hoài Niệm - Là Gì
-
Hoài Niệm – Wikipedia Tiếng Việt
-
Hoài Niệm Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Hoài Niệm - Từ điển Việt
-
Hoài Niệm Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Nghĩa Của Từ Hoài Niệm - Là Gì
-
Hoài Niệm
-
Hoài Niệm Là Gì - Nghĩa Của Từ Hoài Niệm - Hỏi Gì 247
-
Hoài Niệm Là Gì
-
Tại Sao Chúng Ta Lại Hoài Niệm? - The Manager - Nhaquanly
-
Nghĩa Của Từ Hoài Niệm Bằng Tiếng Anh