Tra Từ: Huân - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
Có 21 kết quả:
勋 huân • 勛 huân • 勲 huân • 勳 huân • 埙 huân • 塤 huân • 壎 huân • 曛 huân • 焄 huân • 煇 huân • 熏 huân • 燻 huân • 獯 huân • 窨 huân • 纁 huân • 臐 huân • 荤 huân • 葷 huân • 薰 huân • 辉 huân • 醺 huân1/21
勋huân
U+52CB, tổng 9 nét, bộ lực 力 (+7 nét)giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
1. công lao 2. huân chươngTừ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 勛.Từ điển Trần Văn Chánh
Như 勛Tự hình 2

Dị thể 4
勛勲勳𠢼Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
勛Không hiện chữ?
Từ ghép 3
huân chương 勋章 • huân tích 勋绩 • thụ huân 授勋 勛huân
U+52DB, tổng 12 nét, bộ lực 力 (+10 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
1. công lao 2. huân chươngTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Công tích, công lao. § Cũng như “huân” 勲. ◇Cao Thích 高適: “Tương khán bạch nhận huyết phân phân, Tử tiết tòng lai khởi cố huân” 相看白刃血紛紛, 死節從來豈顧勛 (Yên ca hành 燕歌行).Từ điển Thiều Chửu
① Cũng như chữ 勳.Từ điển Trần Văn Chánh
Công trạng lớn: 屢建奇勛 Nhiều lần lập được công trạng to lớn. Cv. 勳.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Một lối viết của chữ Huân 勲.Tự hình 4

Dị thể 3
勋勲勳Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
勋Không hiện chữ?
Từ ghép 3
huân chương 勛章 • nguyên huân 元勛 • thụ huân 授勛Một số bài thơ có sử dụng
• Ân tứ Nguỵ Văn Trinh Công chư tôn cựu đệ dĩ đạo trực thần - 恩賜魏文貞公諸孫舊第以導直臣 (Trần Ngạn Bác)• Bảo Ninh Sùng Phúc tự bi - 保寧崇福寺碑 (Lý Thừa Ân)• Bút - 筆 (Lê Thánh Tông)• Đỗ tư huân - 杜司勛 (Lý Thương Ẩn)• Hán tướng hành - 漢將行 (Thẩm Đức Tiềm)• Tặng Hải Dương đình - 贈海陽亭 (Nguyễn Hữu Thăng)• Tống cầm sư Mao Mẫn Trọng bắc hành kỳ 3 - 送琴師毛敏仲北行其三 (Uông Nguyên Lượng)• Tống Thiêm hiến Vũ Đại Bản phó Giao Chỉ tham tán Anh quốc công - 送僉憲武大本赴交阯參贊英國公 (Trần Liễn)• Trình công cựu trạch từ - 程公舊宅祠 (Nguyễn Tông Mạo)• Trường hận ca - 長恨歌 (Vương Kiều Loan) 勲huân
U+52F2, tổng 15 nét, bộ lực 力 (+13 nét), hoả 火 (+11 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
1. công lao 2. huân chươngTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Công lao. ◎Như: “huân chương” 勲章 huy hiệu tưởng thưởng cho người có công. 2. § Cũng viết là 勛, 勳.Từ điển Thiều Chửu
① Công. Có công thưởng cho một cái dấu hiệu để tiêu biểu sự vẻ vang gọi là huân chương 勳章 như cái mền-đay bây giờ. Ngày xưa dùng chữ 勛, nay cũng thông dụng.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Công lao.Tự hình 2

Dị thể 2
勛勳Không hiện chữ?
Từ ghép 6
huân chương 勲章 • huân công 勲功 • huân nghiệp 勲業 • huân tước 勲爵 • nguyên huân 元勲 • vinh huân 榮勲Một số bài thơ có sử dụng
• Dữ Hà Nội Bắc Ninh Sơn Tây tam đại đốc hoan ẩm tức tịch thư hoạ - 與河内北寧山西三大督歡飲卽席書和 (Vũ Phạm Khải)• Đề Chiêu Văn Vương Nhật Duật từ - 題昭文王日矞祠 (Ngô Thế Vinh)• Lão tướng hành - 老將行 (Từ Thông)• Mạn thành - 漫成 (Nguyễn Hữu Cương)• Phụng hoạ ngự chế “Anh tài tử” - 奉和御製英才子 (Thân Nhân Tín)• Phụng hoạ ngự chế “Quân minh thần lương” - 奉和御製君明臣良 (Ngô Thầm)• Tặng hữu nhân Liệu Tự Cần, Vương Khác phó Giao Chỉ kỳ 2 - 贈友人廖自勤王恪赴交趾其二 (Kim Ấu Tư)• Thủ 26 - 首26 (Lê Hữu Trác)• Vịnh Tô Hiến Thành - 詠蘇憲成 (Nguyễn Khuyến)• Vũ Hầu xuất sư biểu - 武侯出師表 (Cao Bá Quát) 勳huân
U+52F3, tổng 16 nét, bộ lực 力 (+14 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
1. công lao 2. huân chươngTừ điển trích dẫn
1. (Danh) § Cũng như “huân” 勲. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Nhân gian huân nghiệp nhược trường tại” 人間勳業若長在 (Đồng Tước đài 銅雀臺) Công nghiệp ở đời nếu còn mãi.Từ điển Trần Văn Chánh
Như 勛.Tự hình 2

Dị thể 3
勛勲𠢼Không hiện chữ?
Từ ghép 2
huân nghiệp 勳業 • huân tích 勳績Một số bài thơ có sử dụng
• Bang - 綁 (Hồ Chí Minh)• Đế kinh thiên - 帝京篇 (Lạc Tân Vương)• Đề Phả Lại sơn Đại Minh tự dụng thiếu bảo Trương công vận - 題普賴山大明寺用少保張公韻 (Trần Nguyên Đán)• Giang thượng - 江上 (Đỗ Phủ)• Hậu xuất tái kỳ 3 - 後出塞其三 (Đỗ Phủ)• Lê Khôi - 黎魁 (Hà Nhậm Đại)• Mộc Lan từ - 木蘭詞 (Khuyết danh Trung Quốc)• Phụng ký biệt Mã Ba Châu - 奉寄別馬巴州 (Đỗ Phủ)• Tặng Nghĩa Xuyên công kỳ 1 - 贈義川公其一 (Khuyết danh Việt Nam)• Tống bình tây đô đốc Trang Định đại vương phụng chiếu chinh Chiêm Thành - 送平西都督莊定大王奉詔征占城 (Trần Nguyên Đán) 埙huân
U+57D9, tổng 10 nét, bộ thổ 土 (+7 nét)giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
cái huân (một nhạc cụ để thổi làm bằng đất nung đỏ, có nhiều lỗ)Từ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 塤.Từ điển Trần Văn Chánh
Như 塤Từ điển Trần Văn Chánh
Cái huân (một nhạc khí để thổi làm bằng đất nung đỏ, có nhiều lỗ).Tự hình 2

Dị thể 4
坃塤壎壦Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
塤Không hiện chữ?
塤huân
U+5864, tổng 13 nét, bộ thổ 土 (+10 nét)phồn thể
Từ điển phổ thông
cái huân (một nhạc cụ để thổi làm bằng đất nung đỏ, có nhiều lỗ)Từ điển trích dẫn
1. Như chữ 壎.Từ điển Trần Văn Chánh
Xem 壎.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Huân 壎.Tự hình 1

Dị thể 3
埙壎𡎖Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
埙Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Phụng tặng Tiêu thập nhị sứ quân - 奉贈蕭十二使君 (Đỗ Phủ)• Quá Yển Thành ức Nhạc Vũ Mục - 過郾城憶岳武穆 (Ngô Thì Nhậm) 壎huân
U+58CE, tổng 17 nét, bộ thổ 土 (+14 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
cái huân (một nhạc cụ để thổi làm bằng đất nung đỏ, có nhiều lỗ)Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Tên một nhạc khí, làm bằng xương, đá hay nặn bằng đất nung đỏ, dưới phẳng trên nhọn, trên chỏm một lỗ, đằng trước hai lỗ, đằng sau ba lỗ. § Hai người hợp tấu thì thanh điệu hài hòa. Vì thế anh em hòa thuận gọi là “huân trì” 壎篪.Từ điển Thiều Chửu
① Cái huân, một thứ âm nhạc nặn bằng đất nung đỏ, dưới phẳng trên nhọn, trên chỏm một lỗ, đằng trước hai lỗ, đằng sau ba lỗ, thổi vào thì kêu, vì thế anh em hoà thuận gọi là huân trì 壎箎.Từ điển Trần Văn Chánh
Cái huân (một nhạc khí để thổi làm bằng đất nung đỏ, có nhiều lỗ).Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một thứ nhạc khí thời cổ, nặn bằng đất, có sáu lổ để thổi.Tự hình 2

Dị thể 4
坃塤壦𡎖Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Bản 6 - 板 6 (Khổng Tử)• Hoạ thượng thư Thúc Thuyên đệ hạ nhật vũ hậu lương đình vãn diểu nguyên vận - 和尚書叔荃弟夏日雨後涼亭晚眺原韻 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)• Ký hiệu lý xá đệ - 寄校理舍弟 (Phan Huy Ích)• Ký hiệu lý xá đệ kỳ 2 - Hỉ thi phẩm, dụng “Kinh Dương Vương miếu” vận - 寄校理舍弟其二-喜詩品,用涇陽王廟運 (Phan Huy Ích)• Mậu Tuất thu, tiễn xá đệ Nhã Hiên phó Động Hải đồn tỉnh thị - 戊戌秋,餞舍弟雅軒赴洞海屯省侍 (Phan Huy Ích) 曛huân
U+66DB, tổng 18 nét, bộ nhật 日 (+14 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
nắng quái, ánh sáng thừa của mặt trời lúc lặnTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Buổi hoàng hôn, lúc chiều tối. ◇Bào Chiếu 鮑照: “Cô du trị huân bức” 孤遊值曛逼 (Hành kinh khẩu chí trúc lí 行京口至竹里) Người đi một mình gặp lúc gần hoàng hôn. 2. (Danh) Ánh sáng thừa của mặt trời vừa lặn. ◎Như: “tịch huân” 夕曛 nắng quái. 3. (Tính) Tối tăm, hôn ám. ◇Lí Hoa 李華: “Ảm hề thảm tụy, phong bi nhật huân” 黯兮慘悴, 風悲日曛 (Điếu cổ chiến tràng văn 弔古戰場文) Ảm đạm hề thê thảm, gió đau thương mặt trời u ám.Từ điển Thiều Chửu
① Ánh sáng thừa của mặt trời, mặt trời đã lặn còn chút ánh sáng tóe ra gọi là tịch huân 夕曛 hay tà huân 斜曛. Ta gọi là nắng quái.Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) ① Ánh sáng le lói của mặt trời lặn: 夕曛 (hay 斜曛) Nắng quái; ② Lúc chạng vạng, lúc hoàng hôn.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ánh sáng còn lại trên trời, khi mặt trời vừa lặn.Tự hình 2

Dị thể 2
熏𣊳Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Bành Nha hành - 彭衙行 (Đỗ Phủ)• Điếu cổ chiến trường văn - 弔古戰場文 (Lý Hoa)• Nhập tái khúc kỳ 2 - 入塞曲其二 (Thẩm Bân)• Tào Tháo nghi trủng - 曹操疑塚 (Nguyễn Hữu Cương)• Thị Liêu nô A Đoạn - 示獠奴阿段 (Đỗ Phủ)• Thư pháp hí thành - 書法戲成 (Lê Thánh Tông)• Trừ tịch khởi hành - 除夕起行 (Nguyễn Văn Lý)• Tuyên Chính điện thoái triều vãn xuất tả dịch - 宣政殿退朝晚出左掖 (Đỗ Phủ)• Vân Đồn cảng khẩu - 雲屯港口 (Lê Thánh Tông)• Vọng Tương Sơn tự - 望湘山寺 (Nguyễn Du) 焄huân [hôn]
U+7104, tổng 11 nét, bộ hoả 火 (+7 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
1. lửa bốc lên 2. thịt hun khói 3. uy hiếp 4. mùi thơm bốc lên từ thức ănTừ điển Trần Văn Chánh
(văn) ① Ngọn lửa bốc lên; ② Thịt hun khói; ③ Uy hiếp; ④ Mùi thơm (bốc lên từ thức ăn nóng).Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lửa bốc lên — Hơi lửa xông lên.Tự hình 1

Dị thể 2
熏𤉅Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
𤉅Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Cửu Giang - 九江 (Nguyễn Đăng Đạo)• Đề Quan đế tượng - 題關帝像 (Phan Huy Ích)• Điếu Lê Quýnh - 弔黎侗 (Nguyễn Đăng Sở)• Đông quý gia miếu tân hoàn cung kỷ - 冬季家廟新完恭紀 (Phan Huy Ích)• Hồi gia quán điều trí tiên công tự nghi kính thuật dĩ minh - 回家貫條置先公祀儀敬述以銘 (Phan Huy Ích)• Mạnh xuân hạ cán, nghinh tiên khuê thần chủ thăng phụ gia miếu, kỷ hoài - 孟春下浣,迎先閨神主升祔家廟,紀懷 (Phan Huy Ích)
煇 huân [huy, vận]
U+7147, tổng 13 nét, bộ hoả 火 (+9 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Hun, xông (như 熏).Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Hơ, nướng trên lửa — Các âm khác là Huy, Vận.Tự hình 2

Dị thể 5
暈輝韗𤑱𪸩Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Ẩm Lý thập nhị trạch - 飲李十二宅 (Trương Kế)• Khán hoa - 看花 (Dương Sĩ Ngạc) 熏huân
U+718F, tổng 14 nét, bộ hoả 火 (+10 nét)phồn & giản thể, hội ý
Từ điển phổ thông
hun lửaTừ điển trích dẫn
1. (Động) Bốc lên (khói, lửa). ◎Như: “yên hỏa huân thiên” 煙火熏天 khói lửa bốc lên trời. § Cũng viết là “huân” 燻. 2. (Động) Hun, đốt, xông. ◇Lí Thương Ẩn 李商隱: “Lạp chiếu bán lung kim phỉ thúy, Xạ huân vi độ tú phù dong” 蠟照半籠金翡翠, 麝熏微度繡芙蓉 (Vô đề kì nhất 無題其一) Nến chiếu lung linh kim phỉ thúy, Hương xạ xông thoang thoảng gấm phù dung. § Cũng viết là “huân” 燻. 3. (Động) Ngấm, thấm. ◇Bào Chiếu 鮑照: “Chướng khí trú huân thể” 瘴氣晝熏體 (Khổ nhiệt hành 苦熱行) Hơi độc lúc ban ngày ngấm vào thân thể. 4. (Động) Bôi, xoa, ướp hương, chất thơm vào mình. ◎Như: “huân mộc kính thư” 熏沐敬書 tắm gội bôi xoa cho thơm tho và kính cẩn mà viết. 5. (Động) Nướng hun, sấy (dùng cành thông, than củi, lá trà ... hun lửa nấu nướng thức ăn). ◎Như: “huân ngư” 熏魚 cá hun khói. § Cũng viết là “huân” 燻. 6. (Động) Bị nghẹt thở (vì nhiễm hơi độc). ◎Như: “tiểu tâm bất yếu bị môi khí huân trước liễu” 小心不要被煤氣熏著了 coi chừng đừng để bị hơi than đá làm nghẹt thở. 7. (Tính) Sa đọa, bê bối (tiếng tăm). ◎Như: “giá cá nhân đô huân liễu, thùy dã bất nguyện dữ tha cộng sự” 這個人都熏了, 誰也不願與他共事 người này bê bối lắm, không ai muốn làm việc chung với ông ta cả. 8. (Tính) Ấm áp. ◎Như: “huân phong” 熏風 gió ấm. 9. (Phó) Vui hòa. ◎Như: “huân huân” 熏熏 vui hòa, tươi tỉnh.Từ điển Thiều Chửu
① Hun (khói lửa bốc lên). ② Huân huân 熏熏 vui hoà, tươi tỉnh. ③ Bôi xoa chất thơm vào mình. Như các hoành phi ở các đền miếu thường đề chữ huân mộc kính thư 熏沐敬書 nghĩa là tắm gội cho thơm tho kính cẩn mà viết. ④ Ðốt.Từ điển Trần Văn Chánh
(đph) (Hơi ga) làm ngạt thở.Từ điển Trần Văn Chánh
① Hun khói, xông khói, sấy: 煙把墻熏黑了 Khói hun đen cả tường; 熏魚 Cá sấy khô (bằng hơi lửa và khói); ② (văn) Đốt; ③ (Mùi) xông lên: 臭氣熏人 Mùi thối xông lên; ④ Ướp, bôi, xoa (hương, chất thơm...): 用花熏茶 Dùng hoa ướp chè; ⑤ Ấm áp; ⑥ 【熏熏】huân huân [xun xun] (văn) Vui hoà, tươi tỉnh. Xem 熏 [xùn].Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dáng lửa khói bốc lên — Xông khói, hơ lửa — Lấy chất thơm mà xông thân thể — Ánh sáng buổi chiều tối — Tên người, tức Lê Hữu Huân, còn có tên là Lê Hữu Trác, danh sĩ thời Lê mạt, hiệu là Lãn Ông hoặc Hải Thượng Lãn Ông, tục gọi là Chiêu Bảy ( con trai thứ bảy của quan Thượng thư Lê Hữu Kiều ), người xã Liêu Sách, huyện Đường Hào, tỉnh HưngYên bắc phần Việt Nam. Ông nổi tiếng là danh nho và danh y, tác phẩm văn chương có Thượng Kinh Kỉ Sự, tác phẩm y học có Lãn Ông Thi Tập, còn gọi là Hải Thượng Y Tông Tâm Lĩnh Toàn Trai.Tự hình 3

Dị thể 7
曛焄燻𡴦𡽽𤋱𤑕Không hiện chữ?
Từ ghép 2
huân đào 熏陶 • thân huân 親熏Một số bài thơ có sử dụng
• Hoá Châu kỳ 1 - 化州其一 (Ngô Thì Nhậm)• Hoán khê sa - 浣溪沙 (Án Kỷ Đạo)• Mẫu đơn - 牡丹 (Lý Thương Ẩn)• Mộ xuân Giang Lăng tống Mã đại khanh công ân mệnh truy phó khuyết hạ - 暮春江陵送馬大卿公恩命追赴闕下 (Đỗ Phủ)• Phù y 5 - 鳧鷖 5 (Khổng Tử)• Sám hối thiệt căn tội - 懺悔舌根罪 (Trần Thái Tông)• Thánh Tuyền yến - 聖泉宴 (Vương Bột)• Thiếp bạc mệnh - 妾薄命 (Hồ Tằng)• Tố trung tình - 訴衷情 (Án Kỷ Đạo)• Yên đài thi - Hạ - 燕臺詩-夏 (Lý Thương Ẩn) 燻huân
U+71FB, tổng 18 nét, bộ hoả 火 (+14 nét)phồn thể, hình thanh & hội ý
Từ điển phổ thông
hun lửaTừ điển trích dẫn
1. Tục dùng như chữ “huân” 熏.Từ điển Thiều Chửu
① Tục dùng như chữ huân 熏.Từ điển Trần Văn Chánh
Như 熏.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Huân 熏.Tự hình 1

Dị thể 1
熏Không hiện chữ?
獯huân
U+736F, tổng 17 nét, bộ khuyển 犬 (+14 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
(một giống rợ phía bắc)Từ điển trích dẫn
1. (Danh) “Huân Dục” 獯鬻 tên gọi Hung Nô 匈奴 dưới triều nhà Hạ 夏.Từ điển Thiều Chửu
① Một giống rợ ở phía bắc.Từ điển Trần Văn Chánh
Một dân tộc ở phía Bắc Trung Quốc (được coi là dân tộc Hung Nô vào đời Hán).Tự hình 2

Dị thể 1
𤟤Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Tuyết nguyệt nghi phú - 雪月疑賦 (Ngô Thì Nhậm) 窨huân [ấm]
U+7AA8, tổng 14 nét, bộ huyệt 穴 (+9 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Nhà hầm. 2. (Động) Cất giữ lâu ngày. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Vũ hành giả thâu nhãn khán thì, khước thị nhất úng ấm hạ đích hảo tửu” 武行者偷眼看時, 卻是一甕窨下的好酒 (Đệ tam thập nhị hồi) Võ hành giả liếc mắt nhìn, biết đó là thứ rượu ngon chôn dưới đất lâu ngày trong vò. 3. (Động) Hãm hại, làm hại. ◇Tây sương kí 西廂記: “Nộ thì tiết bả nhất cá thư sanh lai điệt ấm” 怒時節把一個書生來跌窨 (Đệ tam bổn 第三本, Đệ tứ chiết) Lúc nóng giận thì làm cho anh chàng thư sinh khổ sở ngất ngư. 4. (Động) Chịu đựng, nhẫn nhịn. ◇Đổng tây sương 董西廂: “Thôn thanh ấm khí mai oan” 吞聲窨氣埋冤 (Quyển tứ) Nuốt tiếng nín hơi chôn vùi oan ức. 5. Một âm là “huân”. (Động) Ướp hoa vào lá trà cho đượm mùi hương. § Cũng như “huân” 熏.Tự hình 2

Dị thể 2
堷蔭Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Tống hữu nhân - 送友人 (Hồ Trọng Cung) 纁huân
U+7E81, tổng 20 nét, bộ mịch 糸 (+14 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
màu đỏ nhạtTừ điển trích dẫn
1. (Tính) Đỏ nhạt. 2. (Danh) Ánh nắng chiều còn lại lúc mặt trời lặn. ◇Khuất Nguyên 屈原: “Chỉ Ba Trủng chi tây ôi hề, dữ huân hoàng dĩ vi kì” 指嶓冢之西隈兮, 與纁黃以為期 (Cửu chương 九章, Tư mĩ nhân 思美人) Chỉ khuỷu núi phía tây núi Ba Trủng hề, cùng với hoàng hôn hẹn ước.Từ điển Thiều Chửu
① Sắc hoe hoe đỏ. ② Thứ lụa đỏ phơn phớt cũng gọi là huân.Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Hoe hoe đỏ, đỏ nhạt.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Màu đỏ lợt.Tự hình 2

Dị thể 4
䌲䙧䵫𫄸Không hiện chữ?
臐huân
U+81D0, tổng 18 nét, bộ nhục 肉 (+14 nét)hình thanh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Canh nấu bằng thịt dê.Tự hình 1

Dị thể 2
𦘶𦢜Không hiện chữ?
荤huân
U+8364, tổng 9 nét, bộ thảo 艸 (+6 nét)giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
1. thức cay, rau hăng (như hành, hẹ, tỏi,...) 2. đĩa thịt 3. ăn mặnTừ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 葷.Từ điển Trần Văn Chánh
① Mặn, ăn mặn: 吃葷不吃素 Ăn mặn không ăn chay; ② Loại thức ăn có chất cay nồng như hành, hẹ, tỏi.Từ điển Trần Văn Chánh
Như 葷Tự hình 2

Dị thể 2
葷蔒Không hiện chữ?
葷huân
U+8477, tổng 12 nét, bộ thảo 艸 (+9 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
1. thức cay, rau hăng (như hành, hẹ, tỏi,...) 2. đĩa thịt 3. ăn mặnTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Thức cay, hăng. ◎Như: hành, hẹ, tỏi, v.v.. 2. (Danh) Món ăn mặn (gà, vịt, cá, thịt, v.v.). Đối lại với “tố” 素 món ăn chay. ◎Như: “cật huân bất cật tố” 吃葷不吃素 ăn mặn không ăn chay. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Sư phụ thỉnh khiết ta vãn phạn, bất tri khẳng khiết huân tinh dã bất?” 師父請喫些晚飯, 不知肯喫葷腥也不? (Đệ ngũ hồi) Mời sư phụ dùng cơm chiều, chẳng hay có ăn mặn được không?Từ điển Thiều Chửu
① Thức cay, rau hăng, như hành, hẹ, tỏi đều gọi là huân. ② Tục gọi ăn mặn là huân 葷, ăn chay là tố 素.Từ điển Trần Văn Chánh
① Mặn, ăn mặn: 吃葷不吃素 Ăn mặn không ăn chay; ② Loại thức ăn có chất cay nồng như hành, hẹ, tỏi.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Rau có mùi hôi — Món ăn có thịt. Ăn mặn.Tự hình 2

Dị thể 2
荤蔒Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Há đệ hồi trị cửu nhật đăng Ổ Thổ sơn phỏng Bắc Am thượng nhân - 下第回值九日登塢土山訪北庵上人 (Từ Vị)• Sám hối tị căn tội - 懺悔鼻根罪 (Trần Thái Tông)• Tín hành viễn tu thuỷ đồng - 信行遠修水筒 (Đỗ Phủ)• Tuỳ Chương lưu hậu Tân Đình hội tống chư quân - 隨章留後新亭會送諸君 (Đỗ Phủ) 薰huân
U+85B0, tổng 17 nét, bộ thảo 艸 (+14 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
1. cỏ thơm 2. đầm ấm, vui hoà 3. hơi thơmTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Cỏ thơm. § Ngày xưa đeo để trừ khí độc, tục gọi là cỏ “bội lan” 佩蘭. Thứ mọc ở huyện Linh Lăng 零陵 lại càng tốt lắm, cho nên lại gọi là “linh lăng hương” 零陵香. 2. (Danh) Hương thơm. 3. (Danh) Khói, hơi. 4. (Tính) Đầm ấm, ôn hòa. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Huân phong tự nam chí” 薰風自南至 (Thủ hạ nam trì độc chước 首夏南池獨酌) Gió ấm áp từ hướng nam đến. 5. (Động) Hun, xông, nung. § Thông “huân” 熏. ◎Như: “huân ngư” 薰魚 hun cá, “thế lợi huân tâm” 勢利薰心 thế lợi nung nấu lòng người, ý nói cái lòng tham lợi lộc bốc lên như lửa hun nóng vậy. 6. (Động) Rèn luyện, cảm hóa. ◎Như: “huân đào” 薰陶 hun đúc. 7. (Động) Giáo huấn, dạy dỗ.Từ điển Thiều Chửu
① Cỏ thơm. Ngày xưa đeo để trừ khí độc, tục gọi là cỏ bội lan 佩蘭. Thứ mọc ở huyện Linh Lăng 零陵 lại càng tốt lắm, cho nên lại gọi là linh lăng hương 零陵香. ② Ðầm ấm, vui hoà. ③ Hun. Như thế lợi huân tâm 勢利薰心 thế lợi hun lòng, ý nói cái lòng lợi lộc nó bốc lên nóng như lửa hun vậy. ④ Hơi thơm.Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) ① Bội lan, linh lăng hương (một loại cỏ thơm, cũng chỉ chung các loại cỏ thơm); ② Hơi thơm; ③ Như 熏 [xun] (bộ 火).Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cỏ thơm — Mùi thơm của hoa lá, cây cỏ — Xông, hun — Êm đềm ấp áp.Tự hình 2

Dị thể 2
薫蘍Không hiện chữ?
Từ ghép 2
huân mộc 薰沐 • huân phong 薰風Một số bài thơ có sử dụng
• Chí tâm phát nguyện - 志心發願 (Trần Thái Tông)• Hồng Đức thập bát niên Đinh Mùi tiến sĩ đề danh ký - 洪德十八年丁未進士題名記 (Thân Nhân Trung)• Khứ phụ từ - 去婦詞 (Vương Cung)• Lạc Dương nữ nhi hành - 洛陽女兒行 (Vương Duy)• Nhất sơn kệ - 一山偈 (Trần Thái Tông)• Phụng hoạ ngự chế “Quân đạo” - 奉和御製君道 (Phạm Cẩn Trực)• Sứ Lĩnh Nam văn Thôi Mã nhị ngự sử bính bái thai lang - 使嶺南聞崔馬二御史并拜臺郎 (Tô Vị Đạo)• Tạ tân ân kỳ 2 - 謝新恩其二 (Lý Dục)• Từ cổ - 祠鼓 (Hoàng Cao Khải)• Vô đề - 無題 (Tiền Duy Diễn) 辉huân [huy, vận]
U+8F89, tổng 12 nét, bộ tiểu 小 (+9 nét), xa 車 (+8 nét)giản thể, hình thanh
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 煇Tự hình 2

Dị thể 5
灳輝𠓊𤐕𪏕Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
輝Không hiện chữ?
醺huân
U+91BA, tổng 21 nét, bộ dậu 酉 (+14 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
say rượuTừ điển trích dẫn
1. (Động) Say rượu. ◎Như: “vi huân” 微醺 chớm say, hơi say. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Khứ viễn lưu thi biệt, Sầu đa nhậm tửu huân” 去遠留詩別, 愁多任酒醺 (Lưu biệt Giả Nghiêm 留別賈嚴) Đi xa để thơ từ biệt, Buồn nhiều mặc tình say rượu. 2. (Động) Cảm nhiễm, thấm lây. 3. (Tính) “Huân huân” 醺醺 say ngất ngưởng, say thích. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Bất như lai ẩm tửu, Nhàn tọa túy huân huân” 不如來飲酒, 閒坐醉醺醺 (Khuyến tửu 勸酒) Chẳng bằng đến uống rượu, Ngồi nhàn nhã say ngất ngưởng.Từ điển Thiều Chửu
① Say rượu. Hơi say gọi là bán huân 半醺. ② Huân huân 醺醺 nét mặt vui vẻ, hớn hở.Từ điển Trần Văn Chánh
Say rượu: 醉醺醺 Say ngất ngưởng, say mèm; 半醺 Ngà ngà say.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Say rượu — Nhiễm vào.Tự hình 2

Dị thể 1
𨤁Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Bát muộn [Tặng Nghiêm nhị biệt giá] - 撥悶【贈嚴二別駕】 (Đỗ Phủ)• Đỗ thừa tướng Tông diên trung tặng mỹ nhân - 杜丞相悰筵中贈美人 (Lý Quần Ngọc)• Há Hạ Châu tạp ký kỳ 10 - 下賀洲雜記其十 (Cao Bá Quát)• Hoạ Bến Tre nữ sĩ “Lâm biệt thi tặng” nguyên vận kỳ 2 - 和𡍣椥女士臨別詩贈元韻其二 (Trần Đình Tân)• Hoán khê sa - Xuân hiểu - 浣溪沙-春曉 (Tùng Thiện Vương)• Lâm biệt thi tặng - 臨別詩贈 (Bến Tre nữ sĩ)• Lục niên xuân khiển hoài kỳ 5 - 六年春遣懁其五 (Nguyên Chẩn)• Lưu biệt Giả, Nghiêm nhị các lão lưỡng viện bổ khuyết, đắc vân tự - 留別賈嚴二閣老兩院補闕得雲字 (Đỗ Phủ)• Từ Châu tức hứng - 磁州即興 (Phan Huy Thực)• Xa điền điệu - 畬田調 (Vương Vũ Xứng)Từ khóa » Khai Huân Là Gì
-
Tự điển - Khai Huân - .vn
-
Khai Trai Là Gì - Thả Rông
-
Khai Trai Là Gì | HoiCay - Top Trend News
-
Huân Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Huân Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Từ Điển - Từ Huân Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Ý Nghĩa Tên Huân Là Gì Và Những Tên đệm ấn Tượng Nhất Cho Con
-
Huân Chương Là Gì?
-
Huân Chương Kháng Chiến – Wikipedia Tiếng Việt
-
[DOC] Luật Thi đua, Khen Thưởng - Bộ Nội Vụ
-
Huân Chương Kháng Chiến Là Gì? Điều Kiện Và Chế độ ưu đãi?
-
Giải Quyết Chế độ Người Có Công Giúp đỡ Cách Mạng
-
Thủ Tục để được Nhận Huân Chương độc Lập được Quy định Như Thế ...