Tra Từ: Huân - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 21 kết quả:

勋 huân勛 huân勲 huân勳 huân埙 huân塤 huân壎 huân曛 huân焄 huân煇 huân熏 huân燻 huân獯 huân窨 huân纁 huân臐 huân荤 huân葷 huân薰 huân辉 huân醺 huân

1/21

huân

U+52CB, tổng 9 nét, bộ lực 力 (+7 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. công lao 2. huân chương

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 勛.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 勛

Tự hình 2

Dị thể 4

𠢼

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

Từ ghép 3

huân chương 勋章 • huân tích 勋绩 • thụ huân 授勋 勛

huân

U+52DB, tổng 12 nét, bộ lực 力 (+10 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. công lao 2. huân chương

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Công tích, công lao. § Cũng như “huân” 勲. ◇Cao Thích 高適: “Tương khán bạch nhận huyết phân phân, Tử tiết tòng lai khởi cố huân” 相看白刃血紛紛, 死節從來豈顧勛 (Yên ca hành 燕歌行).

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ 勳.

Từ điển Trần Văn Chánh

Công trạng lớn: 屢建奇勛 Nhiều lần lập được công trạng to lớn. Cv. 勳.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết của chữ Huân 勲.

Tự hình 4

Dị thể 3

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

Từ ghép 3

huân chương 勛章 • nguyên huân 元勛 • thụ huân 授勛

Một số bài thơ có sử dụng

• Ân tứ Nguỵ Văn Trinh Công chư tôn cựu đệ dĩ đạo trực thần - 恩賜魏文貞公諸孫舊第以導直臣 (Trần Ngạn Bác)• Bảo Ninh Sùng Phúc tự bi - 保寧崇福寺碑 (Lý Thừa Ân)• Bút - 筆 (Lê Thánh Tông)• Đề sở cư thôn xá - 題所居村舍 (Đỗ Tuân Hạc)• Đoan Châu tạp thi hựu thập nhất thủ kỳ 1 - 端州雜詩又十一首其一 (Tiền Trừng Chi)• Đỗ tư huân - 杜司勛 (Lý Thương Ẩn)• Tặng Hải Dương đình - 贈海陽亭 (Nguyễn Hữu Thăng)• Tống cầm sư Mao Mẫn Trọng bắc hành kỳ 3 - 送琴師毛敏仲北行其三 (Uông Nguyên Lượng)• Trình công cựu trạch từ - 程公舊宅祠 (Nguyễn Tông Mạo)• Trường hận ca - 長恨歌 (Vương Kiều Loan) 勲

huân

U+52F2, tổng 15 nét, bộ lực 力 (+13 nét), hoả 火 (+11 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. công lao 2. huân chương

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Công lao. ◎Như: “huân chương” 勲章 huy hiệu tưởng thưởng cho người có công. 2. § Cũng viết là 勛, 勳.

Từ điển Thiều Chửu

① Công. Có công thưởng cho một cái dấu hiệu để tiêu biểu sự vẻ vang gọi là huân chương 勳章 như cái mền-đay bây giờ. Ngày xưa dùng chữ 勛, nay cũng thông dụng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Công lao.

Tự hình 2

Dị thể 2

Không hiện chữ?

Từ ghép 6

huân chương 勲章 • huân công 勲功 • huân nghiệp 勲業 • huân tước 勲爵 • nguyên huân 元勲 • vinh huân 榮勲

Một số bài thơ có sử dụng

• Dữ Hà Nội Bắc Ninh Sơn Tây tam đại đốc hoan ẩm tức tịch thư hoạ - 與河内北寧山西三大督歡飲卽席書和 (Vũ Phạm Khải)• Đề Chiêu Văn Vương Nhật Duật từ - 題昭文王日矞祠 (Ngô Thế Vinh)• Mạn thành - 漫成 (Nguyễn Hữu Cương)• Phụng hoạ ngự chế “Anh tài tử” - 奉和御製英才子 (Thân Nhân Tín)• Phụng hoạ ngự chế “Quân minh thần lương” - 奉和御製君明臣良 (Ngô Thầm)• Quá Phục Ba từ - 過伏波祠 (Nguyễn Đề)• Tặng hữu nhân Liệu Tự Cần, Vương Khác phó Giao Chỉ kỳ 2 - 贈友人廖自勤王恪赴交趾其二 (Kim Ấu Tư)• Thủ 26 - 首26 (Lê Hữu Trác)• Vịnh Tô Hiến Thành - 詠蘇憲成 (Nguyễn Khuyến)• Vũ Hầu xuất sư biểu - 武侯出師表 (Cao Bá Quát) 勳

huân

U+52F3, tổng 16 nét, bộ lực 力 (+14 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. công lao 2. huân chương

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Cũng như “huân” 勲. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Nhân gian huân nghiệp nhược trường tại” 人間勳業若長在 (Đồng Tước đài 銅雀臺) Công nghiệp ở đời nếu còn mãi.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 勛.

Tự hình 2

Dị thể 3

𠢼

Không hiện chữ?

Từ ghép 2

huân nghiệp 勳業 • huân tích 勳績

Một số bài thơ có sử dụng

• Bát ai thi kỳ 2 - Cố tư đồ Lý công Quang Bật - 八哀詩其二-故司徒李公光弼 (Đỗ Phủ)• Đầu tặng Kha Thư khai phủ Hàn nhị thập vận - 投贈哥舒開府翰二十韻 (Đỗ Phủ)• Đông nguyệt do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây tỉnh, hội thỉnh phong sứ thủ lộ tiến kinh, đạo trung ngâm đồng Ngô Huỳnh lưỡng phó sứ thứ Lạp Ông tam thập vận kỳ 12 - 冬月由廣東水程往廣西省會請封使取路進京道中吟同吳黃兩副使次笠翁三十韻其十二 (Trịnh Hoài Đức)• Hạ Vân Cốc Đặng tiến sĩ đăng đệ - 賀雲谷鄧進士登第 (Đoàn Huyên)• Khải Định cửu niên xuân - 啟定九年春 (Trần Hữu Đáp)• Phụng hoạ ngự chế “Anh tài tử” - 奉和御製英才子 (Đàm Thận Huy)• Tiểu viên kỳ 1 - 小園其一 (Nguyễn Khuyến)• Tống điện trung Dương Giám phó Thục kiến tướng công - 送殿中楊監赴蜀見相公 (Đỗ Phủ)• Tống hồng lô tự khanh Đỗ La Phong vãng Nam Kỳ chiêu thảo - 送鴻臚寺卿杜羅峰往南圻招討 (Phạm Phú Thứ)• Tống nam cung xá nhân Triệu Tử Kỳ xuất sứ An Nam - 送南宮舍人趙子期出使安南 (Vương Ước) 埙

huân

U+57D9, tổng 10 nét, bộ thổ 土 (+7 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái huân (một nhạc cụ để thổi làm bằng đất nung đỏ, có nhiều lỗ)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 塤.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 塤

Từ điển Trần Văn Chánh

Cái huân (một nhạc khí để thổi làm bằng đất nung đỏ, có nhiều lỗ).

Tự hình 2

Dị thể 4

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

huân

U+5864, tổng 13 nét, bộ thổ 土 (+10 nét)phồn thể

Từ điển phổ thông

cái huân (một nhạc cụ để thổi làm bằng đất nung đỏ, có nhiều lỗ)

Từ điển trích dẫn

1. Như chữ 壎.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 壎.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Huân 壎.

Tự hình 1

Dị thể 3

𡎖

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Phụng tặng Tiêu thập nhị sứ quân - 奉贈蕭十二使君 (Đỗ Phủ)• Quá Yển Thành ức Nhạc Vũ Mục - 過郾城憶岳武穆 (Ngô Thì Nhậm) 壎

huân

U+58CE, tổng 17 nét, bộ thổ 土 (+14 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái huân (một nhạc cụ để thổi làm bằng đất nung đỏ, có nhiều lỗ)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tên một nhạc khí, làm bằng xương, đá hay nặn bằng đất nung đỏ, dưới phẳng trên nhọn, trên chỏm một lỗ, đằng trước hai lỗ, đằng sau ba lỗ. § Hai người hợp tấu thì thanh điệu hài hòa. Vì thế anh em hòa thuận gọi là “huân trì” 壎篪.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái huân, một thứ âm nhạc nặn bằng đất nung đỏ, dưới phẳng trên nhọn, trên chỏm một lỗ, đằng trước hai lỗ, đằng sau ba lỗ, thổi vào thì kêu, vì thế anh em hoà thuận gọi là huân trì 壎箎.

Từ điển Trần Văn Chánh

Cái huân (một nhạc khí để thổi làm bằng đất nung đỏ, có nhiều lỗ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một thứ nhạc khí thời cổ, nặn bằng đất, có sáu lổ để thổi.

Tự hình 2

Dị thể 4

𡎖

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Bản 6 - 板 6 (Khổng Tử)• Hoạ thượng thư Thúc Thuyên đệ hạ nhật vũ hậu lương đình vãn diểu nguyên vận - 和尚書叔荃弟夏日雨後涼亭晚眺原韻 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)• Ký hiệu lý xá đệ - 寄校理舍弟 (Phan Huy Ích)• Ký hiệu lý xá đệ kỳ 2 - Hỉ thi phẩm, dụng “Kinh Dương Vương miếu” vận - 寄校理舍弟其二-喜詩品,用涇陽王廟運 (Phan Huy Ích)• Mậu Tuất thu, tiễn xá đệ Nhã Hiên phó Động Hải đồn tỉnh thị - 戊戌秋,餞舍弟雅軒赴洞海屯省侍 (Phan Huy Ích) 曛

huân

U+66DB, tổng 18 nét, bộ nhật 日 (+14 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nắng quái, ánh sáng thừa của mặt trời lúc lặn

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Buổi hoàng hôn, lúc chiều tối. ◇Bào Chiếu 鮑照: “Cô du trị huân bức” 孤遊值曛逼 (Hành kinh khẩu chí trúc lí 行京口至竹里) Người đi một mình gặp lúc gần hoàng hôn. 2. (Danh) Ánh sáng thừa của mặt trời vừa lặn. ◎Như: “tịch huân” 夕曛 nắng quái. 3. (Tính) Tối tăm, hôn ám. ◇Lí Hoa 李華: “Ảm hề thảm tụy, phong bi nhật huân” 黯兮慘悴, 風悲日曛 (Điếu cổ chiến tràng văn 弔古戰場文) Ảm đạm hề thê thảm, gió đau thương mặt trời u ám.

Từ điển Thiều Chửu

① Ánh sáng thừa của mặt trời, mặt trời đã lặn còn chút ánh sáng tóe ra gọi là tịch huân 夕曛 hay tà huân 斜曛. Ta gọi là nắng quái.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Ánh sáng le lói của mặt trời lặn: 夕曛 (hay 斜曛) Nắng quái; ② Lúc chạng vạng, lúc hoàng hôn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ánh sáng còn lại trên trời, khi mặt trời vừa lặn.

Tự hình 2

Dị thể 2

𣊳

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Biệt Tán thượng nhân - 別贊上人 (Đỗ Phủ)• Cù Châu giang thượng biệt Lý tú tài kỳ 2 - 衢州江上別李秀才其二 (Vi Trang)• Điếu cổ chiến trường văn - 弔古戰場文 (Lý Hoa)• Đông nhật giai Hương Sơn thi xã chư tử quá Phổ Tế viện tầm mai - 冬日偕香山詩社諸子過普濟院尋梅 (Ngô Nhân Tịnh)• Hàn thực nhật quá Hồ Nhữ Khí mộ - 寒食日過胡汝器墓 (Lưu Phổ)• Khốc Lưu tư hộ kỳ 1 - 哭劉司戶其一 (Lý Thương Ẩn)• Khốc phu kỳ 1 - 哭夫其一 (Bùi Vũ Tiên)• Nhâm Tuất niên mạnh đông sứ hành do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây, hoạ Trịnh Cấn Trai thứ lạp ông tam thập vận kỳ 12 - 壬戌年孟冬使行由廣東水程往廣西和鄭艮齋次笠翁三十韻其十二 (Ngô Nhân Tịnh)• Quá Hưng Đạo Vương từ - 過興道王祠 (Lê Thánh Tông)• Vịnh Phú Lộc bát cảnh kỳ 4 - Thuý Vân sơn tự - 詠富祿八景其四-翠雲山寺 (Trần Đình Túc) 焄

huân [hôn]

U+7104, tổng 11 nét, bộ hoả 火 (+7 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. lửa bốc lên 2. thịt hun khói 3. uy hiếp 4. mùi thơm bốc lên từ thức ăn

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Ngọn lửa bốc lên; ② Thịt hun khói; ③ Uy hiếp; ④ Mùi thơm (bốc lên từ thức ăn nóng).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lửa bốc lên — Hơi lửa xông lên.

Tự hình 1

Dị thể 2

𤉅

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

𤉅

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Cửu Giang - 九江 (Nguyễn Đăng Đạo)• Đề Quan đế tượng - 題關帝像 (Phan Huy Ích)• Điếu Lê Quýnh - 弔黎侗 (Nguyễn Đăng Sở)• Đông quý gia miếu tân hoàn cung kỷ - 冬季家廟新完恭紀 (Phan Huy Ích)• Hải Cát giang thứ vãn vọng - 海葛江次晚望 (Tùng Thiện Vương)• Hồi gia quán điều trí tiên công tự nghi kính thuật dĩ minh - 回家貫條置先公祀儀敬述以銘 (Phan Huy Ích)• Mạnh xuân hạ cán, nghinh tiên khuê thần chủ thăng phụ gia miếu, kỷ hoài - 孟春下浣,迎先閨神主升祔家廟,紀懷 (Phan Huy Ích)

huân [huy, vận]

U+7147, tổng 13 nét, bộ hoả 火 (+9 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Hun, xông (như 熏).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hơ, nướng trên lửa — Các âm khác là Huy, Vận.

Tự hình 2

Dị thể 5

𤑱𪸩

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Ẩm Lý thập nhị trạch - 飲李十二宅 (Trương Kế)• Khán hoa - 看花 (Dương Sĩ Ngạc) 熏

huân

U+718F, tổng 14 nét, bộ hoả 火 (+10 nét)phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

hun lửa

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Bốc lên (khói, lửa). ◎Như: “yên hỏa huân thiên” 煙火熏天 khói lửa bốc lên trời. § Cũng viết là “huân” 燻. 2. (Động) Hun, đốt, xông. ◇Lí Thương Ẩn 李商隱: “Lạp chiếu bán lung kim phỉ thúy, Xạ huân vi độ tú phù dong” 蠟照半籠金翡翠, 麝熏微度繡芙蓉 (Vô đề kì nhất 無題其一) Nến chiếu lung linh kim phỉ thúy, Hương xạ xông thoang thoảng gấm phù dung. § Cũng viết là “huân” 燻. 3. (Động) Ngấm, thấm. ◇Bào Chiếu 鮑照: “Chướng khí trú huân thể” 瘴氣晝熏體 (Khổ nhiệt hành 苦熱行) Hơi độc lúc ban ngày ngấm vào thân thể. 4. (Động) Bôi, xoa, ướp hương, chất thơm vào mình. ◎Như: “huân mộc kính thư” 熏沐敬書 tắm gội bôi xoa cho thơm tho và kính cẩn mà viết. 5. (Động) Nướng hun, sấy (dùng cành thông, than củi, lá trà ... hun lửa nấu nướng thức ăn). ◎Như: “huân ngư” 熏魚 cá hun khói. § Cũng viết là “huân” 燻. 6. (Động) Bị nghẹt thở (vì nhiễm hơi độc). ◎Như: “tiểu tâm bất yếu bị môi khí huân trước liễu” 小心不要被煤氣熏著了 coi chừng đừng để bị hơi than đá làm nghẹt thở. 7. (Tính) Sa đọa, bê bối (tiếng tăm). ◎Như: “giá cá nhân đô huân liễu, thùy dã bất nguyện dữ tha cộng sự” 這個人都熏了, 誰也不願與他共事 người này bê bối lắm, không ai muốn làm việc chung với ông ta cả. 8. (Tính) Ấm áp. ◎Như: “huân phong” 熏風 gió ấm. 9. (Phó) Vui hòa. ◎Như: “huân huân” 熏熏 vui hòa, tươi tỉnh.

Từ điển Thiều Chửu

① Hun (khói lửa bốc lên). ② Huân huân 熏熏 vui hoà, tươi tỉnh. ③ Bôi xoa chất thơm vào mình. Như các hoành phi ở các đền miếu thường đề chữ huân mộc kính thư 熏沐敬書 nghĩa là tắm gội cho thơm tho kính cẩn mà viết. ④ Ðốt.

Từ điển Trần Văn Chánh

(đph) (Hơi ga) làm ngạt thở.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Hun khói, xông khói, sấy: 煙把墻熏黑了 Khói hun đen cả tường; 熏魚 Cá sấy khô (bằng hơi lửa và khói); ② (văn) Đốt; ③ (Mùi) xông lên: 臭氣熏人 Mùi thối xông lên; ④ Ướp, bôi, xoa (hương, chất thơm...): 用花熏茶 Dùng hoa ướp chè; ⑤ Ấm áp; ⑥ 【熏熏】huân huân [xun xun] (văn) Vui hoà, tươi tỉnh. Xem 熏 [xùn].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dáng lửa khói bốc lên — Xông khói, hơ lửa — Lấy chất thơm mà xông thân thể — Ánh sáng buổi chiều tối — Tên người, tức Lê Hữu Huân, còn có tên là Lê Hữu Trác, danh sĩ thời Lê mạt, hiệu là Lãn Ông hoặc Hải Thượng Lãn Ông, tục gọi là Chiêu Bảy ( con trai thứ bảy của quan Thượng thư Lê Hữu Kiều ), người xã Liêu Sách, huyện Đường Hào, tỉnh HưngYên bắc phần Việt Nam. Ông nổi tiếng là danh nho và danh y, tác phẩm văn chương có Thượng Kinh Kỉ Sự, tác phẩm y học có Lãn Ông Thi Tập, còn gọi là Hải Thượng Y Tông Tâm Lĩnh Toàn Trai.

Tự hình 3

Dị thể 7

𡴦𡽽𤋱𤑕

Không hiện chữ?

Từ ghép 2

huân đào 熏陶 • thân huân 親熏

Một số bài thơ có sử dụng

• Canh lậu tử kỳ 4 - 更漏子其四 (Ôn Đình Quân)• Hậu dạ chúc hương - 後夜祝香 (Trần Thái Tông)• Hoán khê sa kỳ 5 - 浣溪沙其五 (Lý Thanh Chiếu)• Khiển hứng ngũ thủ (II) kỳ 1 (Sóc phong phiêu Hồ nhạn) - 遣興五首其一(朔風飄胡雁) (Đỗ Phủ)• Phụng tiêu ngâm - Toả ly sầu - 鳳簫吟-鎖離愁 (Hàn Chẩn)• Tây hồ xuân nhật - 西湖春日 (Vương An Quốc)• Thiếp bạc mệnh - 妾薄命 (Hồ Tằng)• Tống suất phủ Trình lục sự hoàn hương - 送率府程錄事還鄉 (Đỗ Phủ)• Trường Tín thu từ kỳ 1 - 長信秋詞其一 (Vương Xương Linh)• Vãn hiên ngẫu thành - 晚軒偶成 (Đoàn Huyên) 燻

huân

U+71FB, tổng 18 nét, bộ hoả 火 (+14 nét)phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

hun lửa

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ “huân” 熏.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ huân 熏.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 熏.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Huân 熏.

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

huân

U+736F, tổng 17 nét, bộ khuyển 犬 (+14 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(một giống rợ phía bắc)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Huân Dục” 獯鬻 tên gọi Hung Nô 匈奴 dưới triều nhà Hạ 夏.

Từ điển Thiều Chửu

① Một giống rợ ở phía bắc.

Từ điển Trần Văn Chánh

Một dân tộc ở phía Bắc Trung Quốc (được coi là dân tộc Hung Nô vào đời Hán).

Tự hình 2

Dị thể 1

𤟤

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Tuyết nguyệt nghi phú - 雪月疑賦 (Ngô Thì Nhậm) 窨

huân [ấm]

U+7AA8, tổng 14 nét, bộ huyệt 穴 (+9 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nhà hầm. 2. (Động) Cất giữ lâu ngày. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Vũ hành giả thâu nhãn khán thì, khước thị nhất úng ấm hạ đích hảo tửu” 武行者偷眼看時, 卻是一甕窨下的好酒 (Đệ tam thập nhị hồi) Võ hành giả liếc mắt nhìn, biết đó là thứ rượu ngon chôn dưới đất lâu ngày trong vò. 3. (Động) Hãm hại, làm hại. ◇Tây sương kí 西廂記: “Nộ thì tiết bả nhất cá thư sanh lai điệt ấm” 怒時節把一個書生來跌窨 (Đệ tam bổn 第三本, Đệ tứ chiết) Lúc nóng giận thì làm cho anh chàng thư sinh khổ sở ngất ngư. 4. (Động) Chịu đựng, nhẫn nhịn. ◇Đổng tây sương 董西廂: “Thôn thanh ấm khí mai oan” 吞聲窨氣埋冤 (Quyển tứ) Nuốt tiếng nín hơi chôn vùi oan ức. 5. Một âm là “huân”. (Động) Ướp hoa vào lá trà cho đượm mùi hương. § Cũng như “huân” 熏.

Tự hình 2

Dị thể 2

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Tống hữu nhân - 送友人 (Hồ Trọng Cung) 纁

huân

U+7E81, tổng 20 nét, bộ mịch 糸 (+14 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

màu đỏ nhạt

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Đỏ nhạt. 2. (Danh) Ánh nắng chiều còn lại lúc mặt trời lặn. ◇Khuất Nguyên 屈原: “Chỉ Ba Trủng chi tây ôi hề, dữ huân hoàng dĩ vi kì” 指嶓冢之西隈兮, 與纁黃以為期 (Cửu chương 九章, Tư mĩ nhân 思美人) Chỉ khuỷu núi phía tây núi Ba Trủng hề, cùng với hoàng hôn hẹn ước.

Từ điển Thiều Chửu

① Sắc hoe hoe đỏ. ② Thứ lụa đỏ phơn phớt cũng gọi là huân.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Hoe hoe đỏ, đỏ nhạt.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Màu đỏ lợt.

Tự hình 2

Dị thể 4

𫄸

Không hiện chữ?

huân

U+81D0, tổng 18 nét, bộ nhục 肉 (+14 nét)hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Canh nấu bằng thịt dê.

Tự hình 1

Dị thể 2

𦘶𦢜

Không hiện chữ?

huân

U+8364, tổng 9 nét, bộ thảo 艸 (+6 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. thức cay, rau hăng (như hành, hẹ, tỏi,...) 2. đĩa thịt 3. ăn mặn

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 葷.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Mặn, ăn mặn: 吃葷不吃素 Ăn mặn không ăn chay; ② Loại thức ăn có chất cay nồng như hành, hẹ, tỏi.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 葷

Tự hình 2

Dị thể 2

Không hiện chữ?

huân

U+8477, tổng 12 nét, bộ thảo 艸 (+9 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. thức cay, rau hăng (như hành, hẹ, tỏi,...) 2. đĩa thịt 3. ăn mặn

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Thức cay, hăng. ◎Như: hành, hẹ, tỏi, v.v.. 2. (Danh) Món ăn mặn (gà, vịt, cá, thịt, v.v.). Đối lại với “tố” 素 món ăn chay. ◎Như: “cật huân bất cật tố” 吃葷不吃素 ăn mặn không ăn chay. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Sư phụ thỉnh khiết ta vãn phạn, bất tri khẳng khiết huân tinh dã bất?” 師父請喫些晚飯, 不知肯喫葷腥也不? (Đệ ngũ hồi) Mời sư phụ dùng cơm chiều, chẳng hay có ăn mặn được không?

Từ điển Thiều Chửu

① Thức cay, rau hăng, như hành, hẹ, tỏi đều gọi là huân. ② Tục gọi ăn mặn là huân 葷, ăn chay là tố 素.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Mặn, ăn mặn: 吃葷不吃素 Ăn mặn không ăn chay; ② Loại thức ăn có chất cay nồng như hành, hẹ, tỏi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rau có mùi hôi — Món ăn có thịt. Ăn mặn.

Tự hình 2

Dị thể 2

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Há đệ hồi trị cửu nhật đăng Ổ Thổ sơn phỏng Bắc Am thượng nhân - 下第回值九日登塢土山訪北庵上人 (Từ Vị)• Sám hối tị căn tội - 懺悔鼻根罪 (Trần Thái Tông)• Tín hành viễn tu thuỷ đồng - 信行遠修水筒 (Đỗ Phủ)• Tuỳ Chương lưu hậu Tân Đình hội tống chư quân - 隨章留後新亭會送諸君 (Đỗ Phủ) 薰

huân

U+85B0, tổng 17 nét, bộ thảo 艸 (+14 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cỏ thơm 2. đầm ấm, vui hoà 3. hơi thơm

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cỏ thơm. § Ngày xưa đeo để trừ khí độc, tục gọi là cỏ “bội lan” 佩蘭. Thứ mọc ở huyện Linh Lăng 零陵 lại càng tốt lắm, cho nên lại gọi là “linh lăng hương” 零陵香. 2. (Danh) Hương thơm. 3. (Danh) Khói, hơi. 4. (Tính) Đầm ấm, ôn hòa. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Huân phong tự nam chí” 薰風自南至 (Thủ hạ nam trì độc chước 首夏南池獨酌) Gió ấm áp từ hướng nam đến. 5. (Động) Hun, xông, nung. § Thông “huân” 熏. ◎Như: “huân ngư” 薰魚 hun cá, “thế lợi huân tâm” 勢利薰心 thế lợi nung nấu lòng người, ý nói cái lòng tham lợi lộc bốc lên như lửa hun nóng vậy. 6. (Động) Rèn luyện, cảm hóa. ◎Như: “huân đào” 薰陶 hun đúc. 7. (Động) Giáo huấn, dạy dỗ.

Từ điển Thiều Chửu

① Cỏ thơm. Ngày xưa đeo để trừ khí độc, tục gọi là cỏ bội lan 佩蘭. Thứ mọc ở huyện Linh Lăng 零陵 lại càng tốt lắm, cho nên lại gọi là linh lăng hương 零陵香. ② Ðầm ấm, vui hoà. ③ Hun. Như thế lợi huân tâm 勢利薰心 thế lợi hun lòng, ý nói cái lòng lợi lộc nó bốc lên nóng như lửa hun vậy. ④ Hơi thơm.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Bội lan, linh lăng hương (một loại cỏ thơm, cũng chỉ chung các loại cỏ thơm); ② Hơi thơm; ③ Như 熏 [xun] (bộ 火).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cỏ thơm — Mùi thơm của hoa lá, cây cỏ — Xông, hun — Êm đềm ấp áp.

Tự hình 2

Dị thể 2

Không hiện chữ?

Từ ghép 2

huân mộc 薰沐 • huân phong 薰風

Một số bài thơ có sử dụng

• Chí tâm phát nguyện - 志心發願 (Trần Thái Tông)• Cừ Khê thảo đường kỳ 3 - 渠溪草堂其三 (Nguyễn Hàm Ninh)• Dương sinh thanh hoa tử thạch nghiễn ca - 楊生青花紫石硯歌 (Lý Hạ)• Đề phiến kỳ 01 - 題扇其一 (Lê Thánh Tông)• Hoán khê sa (Nhuyễn thảo bình sa quá vũ tân) - 浣溪沙(軟草平沙過雨新) (Tô Thức)• Ký Hà Nội Khiếu tiên sinh - 寄河內呌先生 (Nguyễn Khuyến)• Nhiệt - 熱 (Nguyễn Văn Giao)• Quy tự dao kỳ 2 - 歸字謠其二 (Trương Hiếu Tường)• Tân Thành dạ bạc - 新城夜泊 (Nguyễn Kiều)• Tự thán - 自嘆 (Nguyễn Nghĩa Thọ) 辉

huân [huy, vận]

U+8F89, tổng 12 nét, bộ tiểu 小 (+9 nét), xa 車 (+8 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 煇

Tự hình 2

Dị thể 5

𠓊𤐕𪏕

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

huân

U+91BA, tổng 21 nét, bộ dậu 酉 (+14 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

say rượu

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Say rượu. ◎Như: “vi huân” 微醺 chớm say, hơi say. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Khứ viễn lưu thi biệt, Sầu đa nhậm tửu huân” 去遠留詩別, 愁多任酒醺 (Lưu biệt Giả Nghiêm 留別賈嚴) Đi xa để thơ từ biệt, Buồn nhiều mặc tình say rượu. 2. (Động) Cảm nhiễm, thấm lây. 3. (Tính) “Huân huân” 醺醺 say ngất ngưởng, say thích. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Bất như lai ẩm tửu, Nhàn tọa túy huân huân” 不如來飲酒, 閒坐醉醺醺 (Khuyến tửu 勸酒) Chẳng bằng đến uống rượu, Ngồi nhàn nhã say ngất ngưởng.

Từ điển Thiều Chửu

① Say rượu. Hơi say gọi là bán huân 半醺. ② Huân huân 醺醺 nét mặt vui vẻ, hớn hở.

Từ điển Trần Văn Chánh

Say rượu: 醉醺醺 Say ngất ngưởng, say mèm; 半醺 Ngà ngà say.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Say rượu — Nhiễm vào.

Tự hình 2

Dị thể 1

𨤁

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Ẩm tửu - 飲酒 (Khương Đặc Lập)• Bát muộn [Tặng Nghiêm nhị biệt giá] - 撥悶【贈嚴二別駕】 (Đỗ Phủ)• Biệt tình - Thập nhị nguyệt quá Nghiêu dân ca - 別情-十二月過堯民歌 (Vương Thực Phủ)• Đỗ thừa tướng Tông diên trung tặng mỹ nhân - 杜丞相悰筵中贈美人 (Lý Quần Ngọc)• Hành hương tử - 行香子 (Trương Tiên)• Hoạ Bến Tre nữ sĩ “Lâm biệt thi tặng” nguyên vận kỳ 2 - 和𡍣椥女士臨別詩贈元韻其二 (Trần Đình Tân)• Hoán khê sa - Xuân hiểu - 浣溪沙-春曉 (Tùng Thiện Vương)• Lục niên xuân khiển hoài kỳ 5 - 六年春遣懁其五 (Nguyên Chẩn)• Lưu biệt Giả, Nghiêm nhị các lão lưỡng viện bổ khuyết, đắc vân tự - 留別賈嚴二閣老兩院補闕得雲字 (Đỗ Phủ)• Xa điền điệu - 畬田調 (Vương Vũ Xứng)

Từ khóa » Khai Huân Là Gì