Tra Từ: Hỷ - Từ điển Hán Nôm

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Việc tốt lành, việc vui mừng. ◎Như: “báo hỉ” 報喜 báo tin mừng (cưới hỏi, sanh con). 2. (Danh) Bệnh đậu mùa. § Ghi chú: Ngày xưa, bệnh đậu mùa coi là nguy hiểm, gọi là “hỉ” là cách nói kiêng húy, ý cầu mong việc tốt lành để được bình an. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Tả nhi phát nhiệt thị kiến hỉ liễu, tịnh phi biệt chứng” 姐兒發熱是見喜了, 並非別症 (Đệ nhị thập nhất hồi) Cháu lớn phát nóng là bị lên đậu, chứ không có bệnh nào khác cả. 3. (Danh) Chỉ sự phụ nữ có mang, có tin mừng. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Kinh kì hữu lưỡng cá đa nguyệt một lai. Khiếu đại phu tiều liễu, hựu thuyết tịnh bất thị hỉ” 經期有兩個多月沒來. 叫大夫瞧了, 又說並不是喜 (Đệ thập hồi) Kinh kì đã hai tháng nay không thấy gì cả. Mời ông lang đến xem, lại bảo không phải là có tin mừng (tức là có mang). 4. (Danh) “Hi Mã Lạp Sơn” 喜馬拉山 tên núi. 5. (Danh) Họ “Hỉ”. 6. (Tính) Vui, mừng. ◎Như: “hoan hỉ” 歡喜 vui mừng, “hỉ sự” 喜事 việc vui mừng. ◇Phạm Trọng Yêm 范仲淹: “Bất dĩ vật hỉ, bất dĩ kỉ bi” 不以物喜, 不以己悲 (Nhạc Dương Lâu kí 岳陽樓記) Không vì ngoại vật mà vui, không vì bản thân mà buồn. 7. (Tính) Có liên quan tới việc kết hôn. ◎Như: “hỉ thiếp” 喜帖, “hỉ yến” 喜宴, “hỉ tửu” 喜酒, “hỉ bính” 喜餅. 8. (Tính) Dễ. ◇Bách dụ kinh 百喻經: “Nhân mệnh nan tri, kế toán hỉ thác” 人命難知, 計算喜錯 (Bà la môn sát tử dụ 婆羅門殺子喻) Số mạng người ta khó biết, tính toán dễ lầm. 9. Một âm là “hí”. (Động) Ưa, thích. ◇Sử Kí 史記: “Khổng Tử vãn nhi hí Dịch” 孔子晚而喜易 (Khổng Tử thế gia 孔子世家) Khổng Tử lúc tuổi già thích đọc Kinh Dịch. 10. (Động) Cảm thấy vui mừng. ◇Thi Kinh 詩經: “Kí kiến quân tử, Ngã tâm tắc hí” 既見君子, 我心則喜 (Tiểu nhã 小雅, Tinh tinh 菁菁) Đã gặp quân tử, Lòng ta vui mừng.

Tự hình 5

Dị thể 9

𠶮𠺇𡔯𢐭𢝫

Không hiện chữ?

Từ ghép 27

báo hỉ 報喜 • báo hỉ 报喜 • cung hỉ 恭喜 • đại hỉ 大喜 • hỉ ái 喜愛 • hỉ ái 喜爱 • hỉ dong 喜容 • hỉ dung 喜容 • hỉ duyệt 喜悅 • hỉ đồng 喜童 • hỉ hoan 喜欢 • hỉ hoan 喜歡 • hỉ kịch 喜剧 • hỉ kịch 喜劇 • hỉ sắc 喜色 • hỉ sự 喜事 • hỉ thước 喜鵲 • hỉ thước 喜鹊 • hỉ tín 喜信 • hoan hỉ 欢喜 • hoan hỉ 歡喜 • hoan thiên hỉ địa 歡天喜地 • khánh hỉ 慶喜 • mạt hỉ 妺喜 • vật dược hữu hỉ 勿藥有喜 • yếm cựu hỉ tân 厭舊喜新 • yến hỉ 宴喜

Một số bài thơ có sử dụng

• Đăng Lục Hoà tháp - 登六和塔 (Ngải Tính Phu)• Hữu tử tất hữu sinh - 有死必有生 (Trì Bát thiền sư)• Ký hữu - 寄友 (Ngô Thì Sĩ)• Mỹ Bi hành - 渼陂行 (Đỗ Phủ)• Quy thứ Hán Trung cảnh thượng - 歸次漢中境上 (Lục Du)• Sứ Lĩnh Nam văn Thôi Mã nhị ngự sử bính bái thai lang - 使嶺南聞崔馬二御史并拜臺郎 (Tô Vị Đạo)• Thập cửu nhật quy lạc thành lộ du Long Môn - 十九日歸洛城路遊龍門 (Thiệu Ung)• Tối ái Gia Nguyên - 最愛家元 (Trần Ngọc Dư)• Trị nộ châm - 治怒箴 (Nguyễn Hành)• Võng Thị hoa điền - 網市花田 (Khuyết danh Việt Nam)

Từ khóa » Họ Hỷ Tiếng Trung