Tra Từ: Jiě - Từ điển Hán Nôm

Từ điển phổ thông

1. (tiếng em gọi chị gái) 2. cô ả

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tục gọi chị là “tả”. § Thông “tỉ” 姊. 2. (Danh) Tiếng gọi người nữ ngang tuổi. ◎Như: “Dương tả” 楊姐 chị Dương. 3. (Danh) Tiếng thông dụng để gọi phụ nữ. ◎Như: “tiểu tả” 小姐 cô, tiểu thư. 4. § Ta quen đọc là “thư”.

Từ điển Trung-Anh

older sister

Tự hình 2

Dị thể 4

Không hiện chữ?

Từ ghép 33

āi jiě 唉姐 • āi jiě 娭姐 • biǎo jiě 表姐 • biǎo jiě mèi 表姐妹 • dà jiě 大姐 • dà jiě tóu 大姐头 • dà jiě tóu 大姐頭 • dī jiě 的姐 • huā dà jiě 花大姐 • jiā jiě 家姐 • jiě dì liàn 姐弟恋 • jiě dì liàn 姐弟戀 • jiě fū 姐夫 • jiě fu 姐夫 • jiě jiě 姐姐 • jiě jie 姐姐 • jiě mèi 姐妹 • jiě mèi huā 姐妹花 • jiě zhàng 姐丈 • kōng jiě 空姐 • kōng zhōng xiǎo jiě 空中小姐 • shī jiě 师姐 • shī jiě 師姐 • táng jiě 堂姐 • xiǎo jiě 小姐 • xué jiě 学姐 • xué jiě 學姐 • yáo jiě 窑姐 • yáo jiě 窯姐 • yáo jiě ér 窑姐儿 • yáo jiě ér 窯姐兒 • yí jiě 姨姐 • zuò tái xiǎo jiě 坐台小姐

Một số bài thơ có sử dụng

• Bạc mệnh oán - 薄命怨 (Thanh Tâm tài nhân)• Cúc thu bách vịnh kỳ 17 - Hồ Dương ngũ lộng kỳ 1 - Lộng nguyệt - 菊秋百詠其十七-湖陽五弄其一-弄月 (Phan Huy Ích)• Đài thành lộ - Thất nguyệt tam nhật kỷ sự - 臺城路-七月三日紀事 (Mori Kainan)• Lâm giang tiên - Cấp Đinh Linh đồng chí - 臨江仙—給丁玲同志 (Mao Trạch Đông)• Trung thu vô nguyệt, tuý trung ngẫu đắc tam tuyệt kỳ 2 - 中秋無月,醉中偶得三絕其二 (Phan Huy Ích)

Từ khóa » Dà Xiǎo Jiě