Tra Từ: Khả ái - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 2 kết quả:

可愛 khả ái可爱 khả ái

1/2

可愛

khả ái

phồn thể

Từ điển phổ thông

đáng yêu, dễ thương

Từ điển trích dẫn

1. Đáng yêu, dễ thương, làm cho người ta yêu thích. ◇Lưu Cơ 劉基: “Phong diệp hữu sương tài khả ái, Cúc hoa vô tửu bất tu khai” 楓葉有霜纔可愛, 菊花無酒不須開 (Hoán khê sa 浣溪沙, Thu tứ 秋思). 2. Yêu thích, yêu mến. § Cũng như “hỉ ái” 喜愛. ◇Phù sanh lục kí 浮生六記: “Lí thi uyển như Cô Dịch tiên tử, hữu nhất chủng lạc hoa lưu thủy chi thú, lệnh nhân khả ái” 李詩宛如姑射仙子, 有一種落花流水之趣, 令人可愛 (Khuê phòng kí lạc 閨房記樂) Thơ Lí (Bạch) cơ hồ như tiên trên núi Cô Dịch, có cái thú vị của nước chảy hoa trôi, làm cho người ta yêu mến.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đáng yêu.

Một số bài thơ có sử dụng

• Ái mai trúc, di Ngô Dương Đình - 愛梅竹遺吳陽亭 (Nguyễn Văn Siêu)• Bạc chu Bành Thành hoài ngộ tuyết thứ Chánh sứ Nguyễn Phác Phủ vận - 泊舟彭城懷遇雪次正使阮朴莆韻 (Nguyễn Duy Thì)• Cảm lưu vong - 感流亡 (Vương Vũ Xứng)• Chủng lệ chi - 種荔枝 (Bạch Cư Dị)• Giang bạn độc bộ tầm hoa kỳ 5 - 江畔獨步尋花其五 (Đỗ Phủ)• Khê Thượng Sào tuyền thượng tác - 溪上巢泉上作 (Lệ Ngạc)• La Thành trúc ổ - 羅城竹塢 (Khuyết danh Việt Nam)• Sơ đông - 初冬 (Nguyễn Văn Giao)• Thu dạ lữ hoài ngâm - 秋夜旅懷吟 (Đinh Nhật Thận)• Viên lâm tức sự - 園林即事 (Nguyễn Phúc Ưng Bình) 可爱

khả ái

giản thể

Từ điển phổ thông

đáng yêu, dễ thương

Từ khóa » Khả ái Dịch Sang Tiếng Trung