Tra Từ: Khả Dĩ - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin
Có 1 kết quả:
可以 khả dĩ1/1
可以khả dĩ
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
khả dĩ, có thểTừ điển trích dẫn
1. Có thể, đủ để, năng cú. ◇Thi Kinh 詩經: “Hoành môn chi hạ, Khả dĩ tê trì” 衡門之下, 可以棲遲 (Trần phong 陳風, Hoành môn 衡門) Dưới cửa gỗ bắc ngang (thô sơ bỉ lậu), Có thể an nhàn nghỉ ngơi. § Ý nói bè bạn hay khuyên ngăn cứu chính lại lỗi lầm cho mình. 2. Có thể dùng làm. ◇Thi Kinh 詩經: “Tha sơn chi thạch, Khả dĩ vi thác” (Tiểu nhã 小雅, Hạc minh 鶴鳴) 他山之石可以爲錯 Đá ở núi kia, Có thể lấy làm đá mài. 3. Chấp nhận, cho phép, cho là được. ◎Như: “khả dĩ hấp yên mạ?” 可以吸烟嗎 có được phép hút thuốc lá không? 4. Thật là, hết sức. ◎Như: “nhĩ dã thô tâm đắc khả dĩ liễu, liên nhãn kính đô hội điệu” 你也粗心得可以了, 連眼鏡都會掉 ông thật là vô ý vô tứ, ngay cả kính đeo mắt cũng để lạc mất. 5. Rất tốt, hoàn hảo.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Có thể mà.Một số bài thơ có sử dụng
• Biệt thi kỳ 3 - 別詩其三 (Tô Vũ)• Cát cú 1 - 葛屨 1 (Khổng Tử)• Đồng Vương thập tam Duy ngẫu nhiên tác kỳ 1 - 同王十三維偶然作其一 (Trừ Quang Hy)• Giản Lư Trắc - 簡盧陟 (Vi Ứng Vật)• Hữu cảm kỳ 1 - 有感其一 (Đỗ Phủ)• Lậu thất minh - 陋室銘 (Lưu Vũ Tích)• Nam Ông mộng lục tự - 南翁夢錄序 (Hồ Nguyên Trừng)• Thang bàn phú - 湯盤賦 (Khuyết danh Việt Nam)• Thôi Tông Văn thụ kê sách - 催宗文樹雞柵 (Đỗ Phủ)• Thục đạo nan - 蜀道難 (Lý Bạch)Từ khóa » Khả Dĩ
-
Khả Dĩ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Khả Dĩ - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Từ điển Tiếng Việt "khả Dĩ" - Là Gì?
-
Khả Dĩ Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Khả Dĩ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
'khả Dĩ' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Đặt Câu Với Từ "khả Dĩ"
-
Từ Điển - Từ Khả Dĩ Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'khả Dĩ' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Khả Dĩ Là Gì - Định Nghĩa
-
KHẢ DĨ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển