Tra Từ: Kha - Từ điển Hán Nôm
Có 12 kết quả:
佧 kha • 坷 kha • 屙 kha • 柯 kha • 珂 kha • 疴 kha • 痾 kha • 砢 kha • 苛 kha • 跒 kha • 軻 kha • 轲 kha1/12
佧kha
U+4F67, tổng 7 nét, bộ nhân 人 (+5 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
(xem: kha ngoã 佧佤)Từ điển Trần Văn Chánh
【佧佤族】Kha ngoã tộc [Kăwăzú] Dân tộc Ka-va. Nay gọi 佤族 [Wăzú] Dân tộc Va (ở tỉnh Vân Nam, Trung Quốc).Tự hình 2

Từ ghép 1
kha ngoã 佧佤 坷kha [khả]
U+5777, tổng 8 nét, bộ thổ 土 (+5 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển trích dẫn
1. (Tính) § Xem “khảm khả” 坎坷.Từ điển Trần Văn Chánh
【坷拉】kha lạp [kela] (đph) Hòn đất, cục đất. Cv. 坷垃. Xem 坷 [kâ].Từ điển Trần Văn Chánh
Xem 坎坷 [kănkâ]. Xem 坷 [ke].Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Xem Khảm kha 坎坷.Tự hình 2

Từ ghép 1
khảm kha 坎坷Một số bài thơ có sử dụng
• Ất Tị trừ tịch tác - 乙巳除夕作 (Phan Châu Trinh)• Bị giam chi tác - 被監之作 (Phạm Vụ Mẫn)• Cảm vấn lộ tại hà phương - 敢問路在何方 (Diêm Túc)• Chính nguyệt nhị thập nhất nhật di tống Thừa Thiên ngục toả cấm - 正月二十一日移送承天獄鎖禁 (Cao Bá Quát)• Dạ toạ thư hoài - 夜坐書懷 (Nguyễn Văn Giao)• Hoài xuân thập vịnh kỳ 10 - 懷春十詠其十 (Đoàn Thị Điểm)• Lạc trung bi - 樂中悲 (Tào Tuyết Cần)• Tiến để Phú Xuân kiều tiểu khế, thư hoài nhị tác kỳ 2 - Hựu thất ngôn cổ phong thập thất vận - 進抵富春橋小憩,書懷二作其二-又七言古風十七韻 (Phan Huy Ích)• Tiểu thán - 小嘆 (Nguyễn Khuyến)• Ưu lão - 憂老 (Đặng Trần Côn) 屙kha [a, ố]
U+5C59, tổng 10 nét, bộ thi 尸 (+7 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
ốm nặngTự hình 2

Dị thể 3
㢐痾𡱻Không hiện chữ?
Chữ gần giống 2
䋪㢌Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Đại vũ - 大雨 (Đỗ Phủ) 柯kha
U+67EF, tổng 9 nét, bộ mộc 木 (+5 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
1. cành cây 2. cái cán búaTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Cán búa. ◇Thái Ung 蔡邕: “Thủ vô phủ kha, Nại Quy san hà?” 手無斧柯, 奈龜山何 (Quy san tháo 龜山操) Tay không cán búa, Sao phạt được núi Quy? § Ý nói họ Quy lấn áp quyền vua. Như núi Quy che lấp nước Lỗ, mình không có quyền không sao trừ đi được. Vì thế đời sau mới gọi quyền bính là “phủ kha” 斧柯. 2. (Danh) Cành cây. ◇Đào Uyên Minh 陶淵明: “Miện đình kha dĩ di nhan” 眄庭柯以怡顏 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Ngó cành lá trước sân mà nét mặt vui lên. 3. (Danh) Họ “Kha”.Từ điển Thiều Chửu
① Cái cán búa, Kinh Thi có câu: Phạt kha như hà, phỉ phù phất khắc, thú thê như hà, phỉ môi bất đắc 伐柯如何?匪斧弗克;取妻如何?匪媒不得。 chặt cây thế nào? không búa không được, lấy vợ thế nào? không mối không xong. Vì thế nên đời sau gọi sự làm mối là chấp kha 執柯. Ðức Khổng tử có câu rằng: Thủ vô phủ kha, như quy sơn hà 手無斧柯, 如龜山何 tay không cán búa, phạt sao đuợc núi Quy, ý nói họ Quy lấn áp quyền vua, như núi Quy che lấp nước Lỗ, mình không có quyền không sao trừ đi được. Vì thế đời sau mới gọi quyền bính là phủ kha 斧柯. ② Các cành lá và dò nhánh cây mọc ra cũng gọi là kha, một thân cây hay cỏ cũng gọi là nhất kha 一柯.Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) ① Cán rìu: 伐柯如何? Chặt cây thế nào? (Thi Kinh); ② Cành, nhánh (cây); ③ [Ke] (Họ) Kha.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cành cây lớn, thẳng — Cái cán rìu.Tự hình 2

Dị thể 3
牁舸𣝺Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
胢Không hiện chữ?
Từ ghép 4
chấp kha 執柯 • kha mật 柯密 • nam kha 南柯 • phủ kha 斧柯Một số bài thơ có sử dụng
• Biệt Đường thập ngũ Giới, nhân ký Lễ bộ Giả thị lang - 別唐十五誡,因寄禮部賈侍郎 (Đỗ Phủ)• Cụ phong hậu cảnh sắc - 颶風後景色 (Đoàn Nguyễn Tuấn)• Đông - 冬 (Thái Thuận)• Giang đầu tứ vịnh - Chi tử - 江頭四詠-梔子 (Đỗ Phủ)• La Thành trúc ổ - 羅城竹塢 (Khuyết danh Việt Nam)• Nghĩ cổ kỳ 9 - 拟古其九 (Đào Tiềm)• Tần Châu tạp thi kỳ 15 - 秦州雜詩其十五 (Đỗ Phủ)• Thạch cổ ca - 石鼓歌 (Hàn Dũ)• Thụ gian - 樹間 (Đỗ Phủ)• Viên trung ngẫu hứng - 園中偶興 (Nguyễn Văn Siêu) 珂kha
U+73C2, tổng 9 nét, bộ ngọc 玉 (+5 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
ngọc khaTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Một loại đá đẹp, kém hơn ngọc. 2. (Danh) Vật trang sức dàm ngựa. ◇Lí Hạ 李賀: “Hãn huyết đáo vương gia, Tùy loan hám ngọc kha” 汗血到王家, 隨鸞撼玉珂 (Mã 馬). 3. (Danh) Mượn chỉ ngựa. ◇Giản Văn Đế 簡文帝: “Liên kha vãng Kì thượng, Tiếp hiển chí Tùng đài” 連珂往淇上, 接幰至叢臺 (Thái tang 採桑).Từ điển Thiều Chửu
① Ngọc kha, thứ đá giống như ngọc, cũng gọi là bạch mã não 白瑪瑙. Người xưa dùng để trang sức đồ ngựa, như minh kha 鳴珂 xe ngựa của kẻ sang (xe ngựa nạm ngọc kha), vì thế mới gọi quê người là kha hương 珂鄉, làng người là kha lí 珂里, nói ý là chốn quê hương phú quý vậy.Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Ngọc kha (một loại đá giống như ngọc, còn gọi là bạch mã não).Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một thứ ngọc quý — Tên một loài sò hến, vỏ lóng lánh rất đẹp — Đồ trang sức trên đầu ngựa.Tự hình 2

Dị thể 1
砢Không hiện chữ?
Chữ gần giống 4
𪫧𥘫河抲Không hiện chữ?
Từ ghép 2
minh kha 鳴珂 • ngọc kha 玉珂Một số bài thơ có sử dụng
• Bạch mã - 白馬 (Giả Chí)• Biện hà trở đống - 汴河阻凍 (Đỗ Mục)• Cảm xuân từ - 感春詞 (Hột Hàn Trước)• Hoạ Vi xá nhân tảo triều - 和韋舍人早朝 (Thẩm Thuyên Kỳ)• Lệ - 淚 (Lý Thương Ẩn)• Mã thi kỳ 22 - 馬詩其二十二 (Lý Hạ)• Nguyên nhật quan Quách tướng quân tảo triều - 元日觀郭將軍早朝 (Linh Triệt thiền sư)• Phụng ký biệt Mã Ba Châu - 奉寄別馬巴州 (Đỗ Phủ)• Tống Cố bát phân văn học thích Hồng Cát châu - 送顧八分文學適洪吉州 (Đỗ Phủ)• Xuân túc tả tỉnh - 春宿左省 (Đỗ Phủ) 疴kha [a]
U+75B4, tổng 10 nét, bộ nạch 疒 (+5 nét)giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
ốm nặngTừ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 痾.Từ điển Thiều Chửu
① Ốm, ốm nặng gọi là trầm a 沉疴 hay 沈疴. Cũng đọc là kha.Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Bệnh: 沉疴 Bệnh nặng; 染疴 Mắc bệnh, ốm.Tự hình 2

Dị thể 2
客痾Không hiện chữ?
Từ ghép 1
trầm kha 沈疴Một số bài thơ có sử dụng
• Hỉ vũ kỳ 2 - 喜雨其二 (Nguyễn Khuyến) 痾kha [a]
U+75FE, tổng 12 nét, bộ nạch 疒 (+7 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
ốm nặngTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Tật bệnh. 2. (Danh) Thù cũ, cựu cừu. 3. § Cũng đọc là “kha”. ◎Như: “trầm kha” 沉痾 bệnh nặng, bệnh lâu không khỏi.Tự hình 1

Dị thể 3
㢌屙疴Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Cảm ngộ kỳ 33 - 感遇其三十三 (Trần Tử Ngang)• Cổ ý - 古意 (Hàn Dũ)• Ký đề giang ngoại thảo đường - 寄題江外草堂 (Đỗ Phủ)• Quận trai vũ trung dữ chư văn sĩ yên tập - 郡齋雨中與諸文士燕集 (Vi Ứng Vật)• Thương đệ tam tử Thiên Hoá - 傷第三子天化 (Trịnh Hoài Đức)• Tương tịch ký Kim Sơn thiền sư kỳ 1 - 將寂寄金山禪師其一 (Trần Minh Tông) 砢kha [loã]
U+7822, tổng 10 nét, bộ thạch 石 (+5 nét)phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
loại đá đẹp như ngọcTừ điển Trần Văn Chánh
① (văn) Loại đá đẹp gần như ngọc; ② 【砢磣】kha sầm [kechen] (đph) Xấu xí, khó coi. Xem 磣 (1).Tự hình 1

Dị thể 2
珂𥗴Không hiện chữ?
Chữ gần giống 2
䋍𥎵Không hiện chữ?
苛kha [ha, hà]
U+82DB, tổng 8 nét, bộ thảo 艸 (+5 nét)hình thanh
Từ điển trích dẫn
1. (Tính) Nghiệt ác, nghiêm ngặt. ◎Như: “hà chánh” 苛政 chánh lệnh tàn ác. ◇Lễ Kí 禮記: “Hà chánh mãnh ư hổ dã” 苛政猛於虎也 (Đàn cung hạ 檀弓下) Chính sách hà khắc còn tàn bạo hơn cọp vậy. 2. (Tính) Gấp, cấp thiết. ◇Lục Cơ 陸機: “Lương phong nghiêm thả hà” 涼風嚴且苛 (Tòng quân hành 從軍行). 3. (Tính) Phiền toái. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: “Vụ cử đại cương, giản lược hà tế, bách liêu kính chi” 務舉大綱, 簡略苛細, 百僚敬之 (Tuyên Bỉnh truyện 宣秉傳). 4. (Động) Trách phạt, khiển trách. ◇Chu Lễ 周禮: “Bất kính giả hà phạt chi” 不敬者苛罰之 (Hạ quan 夏官, Xạ nhân 射人). 5. (Động) Quấy nhiễu, xâm nhiễu. 6. Một âm là “kha”. (Danh) Tật bệnh. § Thông “kha” 疴.Tự hình 4

Dị thể 1
哼Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Bình Ngô đại cáo - 平吳大告 (Nguyễn Trãi)• Bổ xà giả thuyết - 捕蛇者說 (Liễu Tông Nguyên)• Diệp mã nhi phú - 葉馬兒賦 (Đoàn Xuân Lôi)• Diệp mã nhi phú - 葉馬兒賦 (Nguyễn Phi Khanh)• Đề Tây Thái nhất cung bích - 題西太一宮壁 (Vương An Thạch)• Tặng hữu nhân - 贈友人 (Nguyễn Trãi)• Thu nhật Quỳ phủ vịnh hoài phụng ký Trịnh giám, Lý tân khách nhất bách vận - 秋日夔府詠懷奉寄鄭監李賓客一百韻 (Đỗ Phủ)• Thư thán - 書嘆 (Lục Du)• Triệu Trung - 趙中 (Dương Bang Bản)• Túc An Trạch xã Linh Ứng tự - 宿安宅社靈應寺 (Bùi Đình Tán) 跒kha [khả]
U+8DD2, tổng 12 nét, bộ túc 足 (+5 nét)phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
1. ngồi xổm 2. bò điTừ điển Trần Văn Chánh
【跁左】bà kha [páqia] (văn) ① Ngồi xổm; ② Bò đi.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chùn lại, không chịu bước tới.Tự hình 1

Chữ gần giống 2
阿軻Không hiện chữ?
Từ ghép 1
bá kha 跁跒 軻kha
U+8EFB, tổng 12 nét, bộ xa 車 (+5 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
trục xeTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Hai đầu gỗ tiếp nối trục xe. 2. (Danh) Cán búa. § Thông “kha” 柯. 3. (Danh) Họ “Kha”. 4. (Tính) “Khảm kha” 轗軻: xem “khảm” 轗.Từ điển Thiều Chửu
① Cái trục xe. ② Xe đi không được yên ổn gọi là khảm kha 轗軻. Vì thế nên người gặp lắm sự trắc trở, không được thoả chí cũng gọi là khảm kha 轗軻 trắc trở.Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) ① Một loại xe thời xưa; Xem 轗.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dùng như chữ Kha 坷 trong Khảm kha 坎坷.Tự hình 2

Dị thể 1
轲Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
跒Không hiện chữ?
Từ ghép 2
khảm kha 轗軻 • mạnh kha 孟軻Một số bài thơ có sử dụng
• Bát nguyệt thập ngũ dạ tặng Trương công tào - 八月十五夜贈張功曹 (Hàn Dũ)• Cự Mã hà - 拒馬河 (Phó Nhược Kim)• Đê thượng hành kỳ 3 - 堤上行其三 (Lưu Vũ Tích)• Hỉ tình - 喜晴 (Đỗ Phủ)• Kiều Lăng thi tam thập vận, nhân trình huyện nội chư quan - 橋陵詩三十韻,因呈縣內諸官 (Đỗ Phủ)• Kỷ Hợi tạp thi kỳ 129 - 己亥雜詩其一二九 (Cung Tự Trân)• Phụng hoạ ngự chế “Bái yết Sơn lăng cảm thành” - 奉和御製拜謁山陵感成 (Dương Trực Nguyên)• Thạch cổ ca - 石鼓歌 (Hàn Dũ)• Ức Bùi Lục - 憶裴陸 (Tùng Thiện Vương)• Xuất hạp trung kiếm đàn thị Lý Cửu Thiến - 出匣中劍彈示李九倩 (Hàn Thượng Quế) 轲kha
U+8F72, tổng 9 nét, bộ xa 車 (+5 nét)giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
trục xeTừ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 軻.Từ điển Trần Văn Chánh
Như 軻Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) ① Một loại xe thời xưa; Xem 轗.Tự hình 2

Dị thể 1
軻Không hiện chữ?
Từ khóa » Kha Tiếng Trung Là Gì
-
Kha Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Khá Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Tên Tiếng Trung: Dịch HỌ Và TÊN Ra Tiếng Việt Cực Hay Và Ý Nghĩa
-
Dịch Tên Sang Tiếng Trung - SHZ
-
Kha (họ) – Wikipedia Tiếng Việt
-
TỪ VỰNG TIẾNG HOA VỀ BẰNG CẤP VÀ... - Tiếng Trung Sáng Tạo
-
Tên Tiếng Trung Quốc Của Bạn Là Gì?
-
Tiếng Hoa, Tiếng Hán, Tiếng Trung - Báo Lao động
-
Cách Đọc & Viết TẤT CẢ Số Đếm Tiếng Trung Đầy Đủ Nhất 2022
-
Họ Tên Tiếng Trung Quốc Của Bạn Dịch Từ Tiếng Việt [Đầy Đủ]
-
Tên Tiếng Trung Của Bạn Là Gì?
-
Ý Nghĩa Tên Khả Lạc Phúc - Tên Con
-
DỊCH TÊN TIẾNG VIỆT SANG TIẾNG TRUNG
-
Cẩm Nang Tự Học Tiếng Trung Quốc Hiệu Quả Từ A – Z