Tra Từ: Khanh - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
Từ điển phổ thông
1. quan khanh 2. tiếng vua gọi bầy tôiTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Tên chức quan. § Ngày xưa có quan “chánh khanh” 正卿, quan “thiếu khanh” 少卿. Chức tổng lí coi việc nước bây giờ cũng gọi là “quốc vụ khanh” 國務卿. 2. (Danh) Tiếng tôn xưng người khác. ◇Sử Kí 史記: “Vệ nhân vị chi Khánh khanh” 衛人謂之慶卿 (Kinh Kha truyện 荊軻傳) Người Vệ gọi là Khánh khanh. 3. (Danh) Họ “Khanh”. 4. (Đại) (1) Vua gọi bầy tôi là “khanh” (mĩ xưng). ◇Nhạc Phi 岳飛: “Khanh đắc lương mã phủ?” 卿得良馬否 (Lương mã đối 良馬對) Khanh có được ngựa tốt không? (2) Tiếng gọi tôn xưng kẻ ngang hàng. § Cũng như “nâm” 您. (3) Đời “Lục triều” 六朝 cho là tiếng gọi nhau rất thân yêu, nên nay vợ chồng thường gọi nhau là “khanh khanh” 卿卿.Từ điển Thiều Chửu
① Quan khanh. Ngày xưa có quan chánh khanh 正卿, quan thiếu khanh 少卿. Chức tổng lí coi việc nước bây giờ cũng gọi là quốc vụ khanh 國務卿. ③ Mình, anh. Tiếng gọi nhau. Như vua gọi bầy tôi là khanh, gọi kẻ ngang hàng cũng dùng chữ khanh. Ðời Lục-triều cho là tiếng gọi nhau rất thân yêu, nên nay vợ chồng thường gọi nhau là khanh khanh.Từ điển Trần Văn Chánh
① Chức quan ngày xưa: 上卿 (cũ) Thượng khanh; 少卿 Thiếu khanh; ② (cũ) Mình, anh (tiếng vua gọi hạ thần, hoặc vợ chồng, bạn thân gọi nhau); ③ [Qing] (Họ) Khanh.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tốt đẹp — Tên chức quan thời xưa — Chỉ ông quan to.Tự hình 5

Dị thể 3
𠨍𠨞𡖖Không hiện chữ?
Từ ghép 14
á khanh 亞卿 • ái khanh 愛卿 • bạch y khanh tướng 白衣卿相 • bão khanh 飽卿 • bố y khanh tướng 布衣卿相 • công khanh 公卿 • cửu khanh 九卿 • khanh sĩ 卿士 • khanh tướng 卿將 • lục khanh 六卿 • phi khanh 飛卿 • quốc vụ khanh 國務卿 • sở khanh 楚卿 • tá quốc khanh 佐國卿Một số bài thơ có sử dụng
• Điếu hoàng giáp Phạm Văn Nghị - 弔黃甲范文誼 (Hoàng Văn Tuấn)• Đông mạt dĩ sự chi đông đô Hồ Thành đông ngộ Mạnh Vân Khanh, phục quy Lưu Hạo trạch túc yến, ẩm tán nhân vi tuý ca - 冬末以事之東都 湖城東遇孟雲卿,復歸劉顥宅宿宴,飲散因為醉歌 (Đỗ Phủ)• Hồng Đức thập bát niên Đinh Mùi tiến sĩ đề danh ký - 洪德十八年丁未進士題名記 (Thân Nhân Trung)• Khốc Triều Khanh Hành - 哭晁卿衡 (Lý Bạch)• Mộ xuân Giang Lăng tống Mã đại khanh công ân mệnh truy phó khuyết hạ - 暮春江陵送馬大卿公恩命追赴闕下 (Đỗ Phủ)• Phụng tặng Tiêu thập nhị sứ quân - 奉贈蕭十二使君 (Đỗ Phủ)• Tẩy nhi hí tác - 洗兒戲作 (Tô Thức)• Thạch duẩn hành - 石筍行 (Đỗ Phủ)• Tống Sài tư hộ sung Lưu khanh phán quan chi Lãnh Ngoại - 送柴司戶充劉卿判官之嶺外 (Cao Thích)• Vịnh Kinh Kha - 咏荆軻 (Đào Tiềm)Từ khóa » Khanh Nghĩa Gì
-
Ý Nghĩa Của Tên Khanh
-
Khanh - Ý Nghĩa Của Tên Khanh - Phong Thuỷ Tên Khanh - TenBan.Net
-
Khanh Là Gì, Nghĩa Của Từ Khanh | Từ điển Việt
-
Ý Nghĩa Tên Khanh - Tên Con
-
Ý Nghĩa Tên Khánh Ngân Xấu Hay đẹp? Bố Mẹ Có Nên Chọn đặt Cho ...
-
Ý Nghĩa Tên Ngân Khánh Tốt Hay Xấu? Có Hợp Tuổi Bố Mẹ Không?
-
Ý Nghĩa Tên Khánh
-
Tên Khánh Có Nghĩa Gì? 100+ Tên Hay Cho Tên Khánh được ưa ...
-
Ý Nghĩa Tên Khánh, Đặt Tên Con Trai, Con Gái Tên Khánh - Huggies
-
Ý Nghĩa Tên Gia Khánh Là Gì? Chữ Ký đẹp & Tên Theo Ngoại Ngữ
-
Ý Nghĩa Tên Khánh An – Tên Hay đem Lại Bình Yên Và Hạnh Phúc
-
Những Tên Có Tên Đệm Là Khánh Cho Con Gái Tên Khanh, Tên ...
-
Ý Nghĩa Của Tên Khánh Như - Khánh Như Nghĩa Là Gì?
-
Ý Nghĩa Của Tên Khánh Phương - Khánh Phương Nghĩa Là Gì?