Tra Từ: Khất Từ - Từ điển Hán Nôm
AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin
Có 1 kết quả:
乞辭 khất từ1/1
乞辭khất từ
Từ điển trích dẫn
1. Lời xin, cái đơn xin việc gì. 2. Xin từ chức.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lời xin, cái đơn xin việc gì. Đoạn trường tân thanh có câu: » Khất từ tạm lĩnh Vương ông về nhà «.Từ khóa » Khất Từ
-
Từ điển Tiếng Việt "khất Từ" - Là Gì?
-
Khất Từ Từ Hán Việt Nghĩa Là Gì? - Từ điển Số
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Khất Từ Là Gì
-
Khất - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Khất - Từ điển Việt
-
Kết Quả Tìm Kiếm Của 'hành Khất' : NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
'khất Kha Khất Khưởng': NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Từ Điển - Từ Khất Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Tục Khất Keo Làm Cụ Từ - Hoàng Thành Thăng Long
-
Mơ Thấy Nói Chuyện Với Người đã Khuất
-
Ban Từ Thiện - Xã Hội Hệ Phái Phật Giáo Khất Sĩ Tặng 1.000 Suất Quà ...