Tra Từ: Khất Từ - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 1 kết quả:

乞辭 khất từ

1/1

乞辭

khất từ

Từ điển trích dẫn

1. Lời xin, cái đơn xin việc gì. 2. Xin từ chức.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lời xin, cái đơn xin việc gì. Đoạn trường tân thanh có câu: » Khất từ tạm lĩnh Vương ông về nhà «.

Từ khóa » Khất Từ