Tra Từ: Khẩu âm - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 1 kết quả:

口音 khẩu âm

1/1

口音

khẩu âm

Từ điển trích dẫn

1. Giọng nói đặc sắc của một dân tộc hoặc địa phương. Như “Hồ Nam khẩu âm” 湖南口音 giọng Hồ Nam. 2. (Ngữ âm học) Âm phát qua miệng (khẩu khang 口腔) không qua ống mũi (tị khang 鼻腔).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng nói.

Từ khóa » Khẩu âm Là Gì