Tra Từ: Khẩu âm - Từ điển Hán Nôm
AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin
Có 1 kết quả:
口音 khẩu âm1/1
口音khẩu âm
Từ điển trích dẫn
1. Giọng nói đặc sắc của một dân tộc hoặc địa phương. Như “Hồ Nam khẩu âm” 湖南口音 giọng Hồ Nam. 2. (Ngữ âm học) Âm phát qua miệng (khẩu khang 口腔) không qua ống mũi (tị khang 鼻腔).Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tiếng nói.Từ khóa » Khẩu âm Là Gì
-
Khẩu âm Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
'khẩu âm' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Khẩu - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Việt Trung "khẩu âm" - Là Gì?
-
Khẩu âm Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Khẩu âm Trong Ngôn Ngữ Một Phần Của Bản Sắc - Goethe-Institut
-
Sử Dụng Khẩu Lệnh để Tương Tác Với IPhone - Apple Support
-
Phiên âm Hán-Việt – Wikipedia Tiếng Việt
-
Phương Ngữ Tiếng Việt - Wikipedia
-
Cán Cân Xuất Nhập Khẩu Là Gì? Công Thức Tính Và Nhận Xét Về Cán ...
-
Từ Điển - Từ Khẩu-âm Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm