Tra Từ: Khử - Từ điển Hán Nôm

Từ điển phổ thông

trừ bỏ

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đi. § Tự đây mà đi tới kia gọi là “khứ” 去, đối với “lai” 來. ◎Như: “khứ học hiệu” 去學校 đi tới trường. ◇Lí Bạch 李白: “Công thành khứ Ngũ Hồ” 功成去五湖 (Tặng Vi bí thư Tử Xuân 贈韋秘書子春) Công nghiệp đã làm nên, đi (ngao du) Ngũ Hồ. 2. (Động) Từ bỏ, rời bỏ. ◎Như: “khứ chức” 去職 từ bỏ chức vụ, “khứ quốc” 去國 rời xa đất nước. 3. (Động) Chết. ◇Thang Hiển Tổ 湯顯祖: “Đỗ Nha tiểu thư khứ tam niên” 擇日展禮 (Mẫu đan đình 牡丹亭) Tiểu thư Đỗ Nha mất đã ba năm. 4. (Động) Cách khoảng. ◎Như: “khứ cổ dĩ viễn” 去古已遠 đã cách xa với cổ xưa. ◇Lí Bạch 李白: “Liên phong khứ thiên bất doanh xích” 連峰去天不盈尺 (Thục đạo nan 蜀道難) Những ngọn núi liền nhau cách trời không đầy một thước. 5. (Động) Vứt bỏ. ◎Như: “khứ thủ” 去取 bỏ và lấy. ◇Trang Tử 莊子: “Li hình khứ trí” 離形去知 (Đại tông sư 大宗師) Lìa hình vứt trí. ◇Hán Thư 漢書: “Đắc Hán thực vật giai khứ chi” 得漢食物皆去之 (Hung nô truyện thượng 匈奴傳上) Được đồ ăn của Hán đều vứt đi. 6. (Động) Bỏ mất. ◇Sử Kí 史記: “Tư nhân giả, khứ kì cơ dã” 胥人者, 去其幾也 (Lí tướng quân truyện 李將軍傳) Cứ chờ đợi (nay lần mai lữa) thì sẽ bỏ mất thời cơ. 7. (Tính) Đã qua. ◎Như: “khứ niên” 去年 năm ngoái. 8. (Danh) Một trong bốn thanh “bình, thượng, khứ, nhập” 平, 上, 去, 入. Chữ đọc âm như đánh dấu sắc là “khứ thanh” 去聲. 9. (Danh) Họ “Khứ”. 10. (Trợ) Biểu thị sự việc đang tiến hành. ◎Như: “thướng khứ” 上去 đi lên, “tiến khứ” 進去 đi vào. ◇Tô Thức 蘇軾: “Chỉ khủng dạ thâm hoa thụy khứ” 只恐夜深花睡去 (Hải đường 海棠) Đêm thâu chỉ ngại hoa yên giấc. 11. (Trợ) Trợ động từ: để. ◎Như: “đề liễu nhất dũng thủy khứ kiêu hoa” 提了一桶水去澆花 xách một thùng nước để tưới hoa. 12. Một âm là “khử”. (Động) Trừ đi, khử đi. ◇Sử Kí 史記: “Công Thúc vi tướng, thượng Ngụy công chúa, nhi hại Ngô Khởi. Công Thúc chi bộc viết: Khởi dị khử dã” 公叔為相, 尚魏公主, 而害吳起. 公叔之僕曰: 起易去也 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) Công Thúc làm tướng quốc, cưới công chúa (vua) Ngụy và gờm Ngô Khởi. Đầy tớ của Công Thúc nói: Trừ khử Khởi cũng dễ. 13. Một âm là “khu”. § Thông “khu” 驅.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trừ bỏ đi — Một âm là Khứ.

Tự hình 6

Dị thể 7

𠇯𠫟𠫥𠬑

Không hiện chữ?

Từ ghép 4

khử bạo 去暴 • khử thế 去勢 • khử trùng 去蟲 • trừ khử 除去

Một số bài thơ có sử dụng

• Dao đồng Đỗ Viên Ngoại Thẩm Ngôn quá lĩnh - 遙同杜員外審言過嶺 (Thẩm Thuyên Kỳ)• Hán tướng hành - 漢將行 (Thẩm Đức Tiềm)• Khoá tiểu thụ sừ chước xá bắc quả lâm, chi mạn hoang uế, tịnh ngật di sàng kỳ 1 - 課小豎鋤斫舍北果林,枝蔓荒穢,淨訖移床其一 (Đỗ Phủ)• Ký viễn - 寄遠 (Lý Bạch)• Nam Kinh dân dao - 南京民謠 (Lỗ Tấn)• Quá Nam nhạc nhập Động Đình hồ - 過南嶽入洞庭湖 (Đỗ Phủ)• Tầm xuân thi - 尋春詩 (Chu Hy)• Tuyệt cú mạn hứng kỳ 5 - 絕句漫興其五 (Đỗ Phủ)• Tương An công vãn chương tam thủ kỳ 1 - 襄安公挽章三首其一 (Tùng Thiện Vương)• Vãn tình (Vãn chiếu tà sơ triệt) - 晚晴(晚照斜初徹) (Đỗ Phủ)

Từ khóa » Khử Bạo Là Gì