Tra Từ: Lăng - Từ điển Hán Nôm

Từ điển phổ thông

1. xâm phạm 2. tảng băng

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nước đóng thành băng. 2. (Danh) Họ “Lăng”. 3. (Động) Lên. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Hội đương lăng tuyệt đính, Nhất lãm chúng san tiểu” 會當凌絶頂, 一覽眾山小 (Vọng Nhạc 望岳) Nhân dịp lên tận đỉnh núi, Nhìn khắp, thấy đám núi nhỏ nhoi. 4. (Động) Cưỡi. § Cũng như “giá” 駕, “thừa” 乘. ◇Tô Thức 蘇軾: “Túng nhất vi chi sở như, lăng vạn khoảnh chi mang nhiên” 縱一葦之所如, 凌萬頃之茫然 (Tiền Xích Bích phú 前赤壁賦) Tha hồ cho một chiếc thuyền nhỏ đi đâu thì đi, cưỡi trên mặt nước mênh mông muôn khoảnh. 5. (Động) Xâm phạm, khinh thường. ◎Như: “lăng nhục” 凌辱 làm nhục. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Nhân bổn xứ thế hào, ỷ thế lăng nhân, bị ngô sát liễu” 因本處勢豪, 倚勢凌人, 被吾殺了 (Đệ nhất hồi) Nhân có đứa thổ hào, ỷ thế hiếp người, bị tôi giết rồi. 6. (Động) Vượt qua. § Thông “lăng” 陵. ◇Nhan Chi Thôi 顏之推: “Tác phú lăng Khuất Nguyên” 作賦凌屈原 (Cổ ý 古意) Làm phú vượt hơn Khuất Nguyên. 7. (Động) Áp bức, áp đảo.

Từ điển Thiều Chửu

① Lớp váng, nước giá tích lại từng lớp nọ lớp kia gọi là lăng.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Lăng, hiếp (đáp): 凌辱 Lăng nhục; 盛氣凌人 Cậy thế hiếp người; ② Gần: 凌晨 Gần sáng; ③ Lên, cao: 凌雲 Lên tận mây xanh; 凌空 Cao chọc trời; ④ (đph) Băng: 河裡的凌都化了 Băng dưới sông đều đã tan; 滴水成凌 Giọt nước thành băng; ⑤ [Líng] (Họ) Lăng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Băng giá đống thành đống — Run lên vì lạnh — Xâm phạm vào — Vượt qua — Bốc cao lên — Mạnh mẽ, dữ dội — Dùng như chữ Lăng 淩.

Tự hình 3

Dị thể 6

𠗲𣎎𣣋

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 10

𨉞𤊥𢔁𠦻

Không hiện chữ?

Từ ghép 6

khi lăng 欺凌 • lăng di 凌夷 • lăng nhục 凌辱 • lăng thần 凌晨 • lăng trì 凌迟 • lăng trì 凌遲

Một số bài thơ có sử dụng

• Bồi Lý Bắc Hải yến Lịch Hạ đình - 陪李北海宴歷下亭 (Đỗ Phủ)• Chu hiểu văn địch thích trạo âu tề phát ngẫu hứng - 舟曉聞笛適掉謳齊發偶興 (Phan Thúc Trực)• Cung trúc trượng - 邛竹杖 (Văn Ngạn Bác)• Khốc Lý Thương Ẩn kỳ 2 - 哭李商隱其二 (Thôi Giác)• Ký viễn kỳ 11 - 寄遠其十一 (Lý Bạch)• Phụng hoạ ngự chế “Kỳ khí” - 奉和御製奇氣 (Vũ Dương)• Sư Lâm giai Hương Nhai tỉ vãn bộ - 獅林偕香崖姊晚步 (Lý Chi)• Thu hoài kỳ 4 - 秋懷其四 (Hàn Dũ)• Tiêu Tương giang vãn phiếm - 瀟湘江晚泛 (Phan Huy Thực)• Vạn Tùng sơn - 萬松山 (Ngô Thì Nhậm)

Từ khóa » Cá Lăng Nghĩa Là Gì