Tra Từ: Lãng - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 11 kết quả:

埌 lãng悢 lãng朖 lãng朗 lãng浪 lãng烺 lãng爣 lãng琅 lãng蒗 lãng閬 lãng阆 lãng

1/11

lãng

U+57CC, tổng 10 nét, bộ thổ 土 (+7 nét)

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngôi mộ lớn.

Tự hình 1

lãng [lượng]

U+60A2, tổng 10 nét, bộ tâm 心 (+7 nét)phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Buồn rầu, bi thương.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Buồn rầu. Ủ rũ.

Tự hình 1

Dị thể 2

𢝋

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 7

𢭗

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Biệt thi kỳ 3 - 別詩其三 (Lý Lăng) 朖

lãng

U+6716, tổng 11 nét, bộ nguyệt 月 (+7 nét)phồn thể

Từ điển phổ thông

sáng

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

lãng

U+6717, tổng 10 nét, bộ nguyệt 月 (+6 nét)phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

sáng

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Sáng, rực rỡ. ◎Như: “thiên sắc thanh lãng” 天色清朗 màu trời trong sáng. 2. (Tính, phó) To tiếng, lanh lảnh, sang sảng. ◎Như: “lãng độc” 朗讀 đọc to tiếng, ngâm nga (thơ văn). ◇Tây sương kí 西廂記: “Mạo đường đường, thanh lãng lãng” 貌堂堂, 聲朗朗 (Đệ nhất bổn 第一本, Đệ nhị chiết) Vẻ mặt bệ vệ, tiếng nói sang sảng.

Từ điển Thiều Chửu

① Sáng.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Sáng, sáng sủa, trong sáng: 明朗 Sáng sủa; 晴朗 Trời quang đãng; ② Lanh lảnh: 朗誦 Ngâm nga, tiếng ngâm lanh lảnh.

Tự hình 3

Dị thể 11

𡦀𣊧𥇑

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

Từ ghép 2

tình lãng 晴朗 • y lãng 伊朗

Một số bài thơ có sử dụng

• Cúc thu bách vịnh kỳ 32 - Tống thu kỳ 3 - 菊秋百詠其三十二-送秋其三 (Phan Huy Ích)• Giang hành tạp vịnh thập thủ kỳ 02 - Thôn đăng - 江行雜詠十首其二-村燈 (Trần Cung Doãn)• Hoạ đáp trường tống phân phủ Hoàng lão gia - 和答長送分府黃老家 (Phan Huy Thực)• Ký tuý 3 - 既醉 3 (Khổng Tử)• Lạc thần phú - 洛神賦 (Tào Thực)• Lan Đình tập tự - 蘭亭集序 (Vương Hy Chi)• Phiếm Động Đình hồ kỳ 1 - 泛洞庭湖其一 (Phan Huy Thực)• Phong tật chu trung phục chẩm thư hoài tam thập lục vận, phụng trình Hồ Nam thân hữu - 風疾舟中伏枕書懷三十六韻,奉呈湖南親友 (Đỗ Phủ)• Tặng Trần Thai Xuyên kỳ 1 - 贈陳台川其一 (Phan Bội Châu)• Việt Nam thế chí tự - 越南世志序 (Hồ Tông Thốc) 浪

lãng [lang]

U+6D6A, tổng 10 nét, bộ thuỷ 水 (+7 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

con sóng

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sóng (nước). ◎Như: “hải lãng” 海浪 sóng biển, “cự lãng” 巨浪 sóng lớn, “phong bình lãng tĩnh” 風平浪靜 gió yên sóng lặng. 2. (Danh) Chỉ sự vật do chuyển động lên xuống như sóng nước. ◎Như: “mạch lãng” 麥浪 sóng lúa. ◇Lục Quy Mông 陸龜蒙: “Tranh thôi hảo lâm lãng” 爭推好林浪 (Tiều nhân thập vịnh 樵人十詠) Tranh đua xô đẩy sóng rừng xanh. 3. (Danh) Họ “Lãng”. 4. (Tính) Phóng túng, buông thả. ◎Như: “lãng tử” 浪子 kẻ chơi bời lêu lổng. ◇Tây Hồ giai thoại 西湖佳話: “Lãng điệp cuồng phong náo ngũ canh” 浪蝶狂蜂鬧五更 (Lôi phong quái tích 雷峰怪跡) Bướm loạn gió cuồng náo động năm canh. 5. (Phó) Uổng, vô ích. ◎Như: “lãng đắc hư danh” 浪得虛名 uổng được cái danh hão. ◇Lí Bạch 李白: “Lãng phủ nhất trương cầm, Hư tài ngũ chu liễu” 浪撫一張琴, 虛栽五株柳 (Trào Vương Lịch Dương bất khẳng ẩm tửu 嘲王歷陽不肯飲酒) Uổng công vỗ một trương đàn, Hư hão trồng năm cây liễu. 6. (Phó) Khinh suất, tùy ý, tùy tiện. ◎Như: “lãng phí” 浪費 phung phí. 7. Một âm là “lang”. (Danh) “Thương Lang” 滄浪 (1) Sông Thương Lang (tức Hán thủy). (2) Nước xanh. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Càn khôn kim cổ vô cùng ý, Khước tại thương lang viễn thụ yên” 乾坤今古無窮意, 卻在滄浪遠樹烟 (Quan hải 關海) Cái ý trời đất xưa nay vốn không cùng, Chính ở nơi dòng nước xanh, hơi khó trên lùm cây xa. 8. (Phó) “Lang lang” 浪浪 nước chảy băng băng.

Từ điển Thiều Chửu

① Sóng. ② Ngước lãng 謔浪 phóng túng (đùa bỡn vô lễ). ③ Phóng lãng, kẻ chỉ chơi bời lêu lổng không chăm chỉ làm một nghề chánh đáng gọi là lãng tử 浪子. ④ Mạnh lãng 孟浪 càn rỡ, nói càn rỡ. ⑤ Một âm là lang. Thương lang 滄浪 sông Thương lang. ⑥ Lang lang 浪浪 nước chảy băng băng.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Sóng: 風平浪靜 Gió yên sóng lặng; 乘風破浪 Cưỡi sóng lướt gió; ② Gợn như làn sóng: 麥浪 Sóng lúa; ③ Phóng khoáng, phóng túng, phóng đãng; ④ (văn) Khinh suất, tùy tiện, tùy ý; ⑤ (văn) Uổng công, toi công, vô ích: 浪撫一張琴,虛栽五株柳 Uổng công vỗ một cây đàn, hư hão trồng năm cây liễu (Lí Bạch: Trào Vương Lịch Dương bất khẳng ẩm tửu); 胡爲浪自苦?得酒且歡喜 Vì sao khổ vô ích? Được rượu cứ vui vẻ (Hàn Dũ: Thu hoài thi); ⑥ (đph) Đi lang thang.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sóng nước vọt lên — Nước tràn ra ngoài — Buông thả, không giữ gìn — Khuấy động lên — Một âm là Lang.

Tự hình 3

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 7

𢭗

Không hiện chữ?

Từ ghép 17

ba lãng 波浪 • đại lãng 大浪 • lãng bạc 浪泊 • lãng du 浪遊 • lãng mạn 浪漫 • lãng phí 浪費 • lãng phí 浪费 • lãng tử 浪子 • mãng lãng 孟浪 • mạnh lãng 孟浪 • phá lãng 破浪 • phiêu lãng 漂浪 • phóng lãng 放浪 • phù lãng 浮浪 • quang lãng 光浪 • thừa phong phá lãng 乘風破浪 • uông lãng 汪浪

Một số bài thơ có sử dụng

• Dục Thuý sơn Linh Tế tháp ký - 浴翠山靈濟塔記 (Trương Hán Siêu)• Đào hoa nguyên lý nhân gia - 桃花源裏人家 (Cao Bá Quát)• Giải muộn kỳ 01 - 解悶其一 (Đỗ Phủ)• Hoạ Lưu Tam Ca lưu biệt nguyên vận kỳ 1 - 和劉三哥畱別原韻其一 (Ngô Nhân Tịnh)• Huỳnh Giản chu dạ - 黄簡舟夜 (Đào Tấn)• Lâm giang tống Hạ Chiêm - 臨江送夏瞻 (Bạch Cư Dị)• Mịch La ngộ phong - 汨羅遇風 (Liễu Tông Nguyên)• Phiếm giang tống Nguỵ thập bát thương tào hoàn kinh, nhân ký Sầm trung doãn Tham, Phạm lang trung quý Minh - 泛江送魏十八倉曹還京,因寄岑中允參、范郎中季明 (Đỗ Phủ)• Trúc chi từ kỳ 1 - 竹枝詞其一 (Dương Thận)• Tuyết mai hương - 雪梅香 (Liễu Vĩnh) 烺

lãng

U+70FA, tổng 11 nét, bộ hoả 火 (+7 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

sáng sủa

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Sáng sủa; ② 【爣烺】thảng lãng [tănglăng] Ánh lửa sáng.s

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lửa cháy sáng — Sáng sủa.

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

thảng lãng 爣烺

Một số bài thơ có sử dụng

• Trấn Quốc quy tăng (Trấn Quốc chân quân dĩ thượng thăng) - 鎮國歸僧(鎮國真君已上昇) (Khuyết danh Việt Nam) 爣

lãng [thảng]

U+7223, tổng 24 nét, bộ hoả 火 (+20 nét)phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Lãng 烺.

Tự hình 1

Dị thể 2

𬊵

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 6

𫄗𪼲𥽻𥤗

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

thảng lãng 爣烺 琅

lãng [lang]

U+7405, tổng 11 nét, bộ ngọc 玉 (+7 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lãng đãng 琅蕩: Dáng điệu buông thả — Không rõ ràng. Đoạn trường tân thanh có câu: » Sương in mặt tuyết pha thân. Sen vàng lãng đãng như gần như xa «. Chữ Lãng cũng viết 浪 — Một âm là Lang.

Tự hình 4

Dị thể 3

𤦴𤨜

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 7

𢭗

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Bích nhân huynh thất đạo hí tặng - 璧人兄失盜戲贈 (Lê Khắc Cẩn)• Cổ phong kỳ 03 (Tần hoàng tảo lục hợp) - 古風其三(秦皇掃六合) (Lý Bạch)• Đằng tiên ca - 藤鞭歌 (Cao Bá Quát)• Đề Thạch Trúc oa - 題石竹窩 (Nguyễn Trãi)• Ký viễn kỳ 11 - 寄遠其十一 (Lý Bạch)• Ngục trung ký Tử Do nhị thủ kỳ 2 - 獄中寄子由二首其二 (Tô Thức)• Tiểu vũ - 小雨 (Trần Nguyên Đán)• Tuý Ông đình ký - 醉翁亭記 (Âu Dương Tu)• Tứ sầu thi - 四愁詩 (Trương Hành)• Xúc xúc - 齪齪 (Hàn Dũ) 蒗

lãng [lạng]

U+8497, tổng 13 nét, bộ thảo 艸 (+10 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên sông thuộc tỉnh Hà Nam-Trung Hoa.

Tự hình 2

lãng [lang]

U+95AC, tổng 15 nét, bộ môn 門 (+7 nét)phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

bát ngát

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Cao lớn. 2. (Tính) Bát ngát, rộng. 3. (Danh) “Lãng Trung” 閬中 tên huyện, thuộc tỉnh Tứ Xuyên.

Từ điển Thiều Chửu

① Bát ngát. ② Lãng Trung 閬中 tên huyện, thuộc tỉnh Tứ Xuyên 四川. ③ Một âm là lang. Lang lang 閬閬 đồ sộ, tả cái dáng cao lớn.

Từ điển Trần Văn Chánh

【閬中】 Lãng Trung [Làngzhong] Tên huyện (thuộc tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc).

Tự hình 2

Dị thể 3

𨶈𨶗

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

khang lãng 閌閬

Một số bài thơ có sử dụng

• Diệp mã nhi phú - 葉馬兒賦 (Đoàn Xuân Lôi)• Ly tao - 離騷 (Khuất Nguyên)• Ngọc sơn - 玉山 (Lý Thương Ẩn)• Ngự chế đề Từ Thức động - 御製題徐式峝 (Trịnh Sâm)• Phụng đồng Quách cấp sự “Thang đông linh tưu tác” - 奉同郭給事湯東靈湫作 (Đỗ Phủ)• Phụng hoạ ngự chế “Lục Vân động” - 奉和御製綠雲洞 (Nguyễn Nhân Bị)• Phụng hoạ ngự chế “Quân đạo” - 奉和御製君道 (Phạm Cẩn Trực)• Thư thị bạn tống Lý Hiến Kiều - 書示伴送李憲喬 (Ngô Thì Nhậm)• Thừa văn cố Phòng tướng công linh thấn tự Lãng Châu khải tấn quy táng Đông Đô hữu tác kỳ 2 - 承聞故房相公靈櫬自閬州啟殯歸葬東都有作其二 (Đỗ Phủ)• Vọng Hỷ dịch biệt Gia Lăng giang thuỷ nhị tuyệt kỳ 1 - 望喜驛別嘉陵江水二絕其一 (Lý Thương Ẩn) 阆

lãng [lang]

U+9606, tổng 10 nét, bộ môn 門 (+7 nét)giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

bát ngát

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 閬.

Từ điển Trần Văn Chánh

【閬中】 Lãng Trung [Làngzhong] Tên huyện (thuộc tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 閬

Tự hình 2

Dị thể 2

𨶗

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

khang lãng 闶阆

Từ khóa » Ba Lãng Là Gì