Tra Từ: Liên Khâm - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin
Có 2 kết quả:
連衿 liên khâm • 連襟 liên khâm1/2
連衿liên khâm
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nối vạt áo với nhau. Chỉ anh em cột chèo, anh em bạn rể ( hai người đàn ông xa lạ là chồng của hai chị em gái ). 連襟liên khâm
Từ điển trích dẫn
1. Tình cảm vô cùng thân thiết (như áo với vạt áo). ◇Lạc Tân Vương 駱賓王: “Câu vong bạch thủ chi tình, khoản nhĩ liên khâm” 俱忘白首之情, 款爾連襟 (Thu nhật dữ quần công yến tự 秋日與群公宴序) Cùng nhau quên cảnh đầu bạc, khoản đãi các ông tình thân thắm thiết. 2. Tiếng xưng hô giữa anh em rể. ◎Như: “khâm huynh” 襟兄 anh rể, “khâm đệ” 襟弟 em rể.Một số bài thơ có sử dụng
• Thạch Cổ sơn nạp lương - 石鼓山納涼 (Trịnh Hoài Đức)• Xuân tình ký Tử Yên - 春情寄子安 (Ngư Huyền Cơ)Từ khóa » Khâm Huynh Là Gì
-
Cách Xưng Hô Và Thứ Bậc Trong Gia Tộc, Xã Hội Thời Xưa
-
Wiktionary:Cách Xưng Hô Theo Hán-Việt
-
Khâm Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Hán Nôm
-
Đám Tang Người Việt – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tra Từ: Khâm - Từ điển Hán Nôm
-
Dịch Thuật: Tông Pháp (kì 3 - Thân Thuộc) - Huỳnh Chương Hưng
-
Từ điển Tiếng Việt "hiền Huynh" - Là Gì?
-
Dầm Khâm Là Gì? Dầm Khâm Là Kha Lời Khơi Là Gì? Đúng Nhất
-
Khám Phụ Khoa Là Khám Những Gì? | Vinmec
-
Danh Sĩ Huỳnh Côn (1850 - 1925) - UBND Tỉnh Quảng Bình
-
THÂN PHỤ LÀ GÌ