Tra Từ: Loan - Từ điển Hán Nôm
Có 23 kết quả:
关 loan • 圝 loan • 圞 loan • 婠 loan • 孪 loan • 孿 loan • 峦 loan • 巒 loan • 弯 loan • 彎 loan • 栾 loan • 欒 loan • 湾 loan • 滦 loan • 灓 loan • 灣 loan • 灤 loan • 銮 loan • 鑾 loan • 關 loan • 鵉 loan • 鸞 loan • 鸾 loan1/23
关loan [quan, tiếu]
U+5173, tổng 6 nét, bộ bát 八 (+4 nét)hình thanh
Từ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 關.Tự hình 2

Dị thể 12
関闗關𠴨𨳡𨳨𨳹𨴊𨵿𨶚𨷀𫔢Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
并Không hiện chữ?
圝loan
U+571D, tổng 22 nét, bộ vi 囗 (+19 nét)phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
trònTừ điển trích dẫn
1. Xưa cũng như “loan” 圞.Từ điển Thiều Chửu
① Ðoàn loan 團圝 tròn.Từ điển Trần Văn Chánh
Tròn.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đoàn loan 團圝: Xum vầy đông đủ.Tự hình 1

Dị thể 2
圞𡈻Không hiện chữ?
圞 loan [luân]
U+571E, tổng 26 nét, bộ vi 囗 (+23 nét)phồn & giản thể
Từ điển trích dẫn
1. (Động) “Đoàn loan” 團圞 đoàn tụ. § Cũng viết là 團欒.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Loan 圝.Tự hình 1

Dị thể 3
圝𡈻𪢮Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Đối nguyệt ngụ hoài khẩu hào nhất tuyệt - 對月寓懷口號一絕 (Tào Tuyết Cần)• Sinh tra tử - 生查子 (Triệu Ngạn Đoan) 婠loan [oan, oát]
U+5A60, tổng 11 nét, bộ nữ 女 (+8 nét)phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
hình dáng đẹpTừ điển Trần Văn Chánh
(văn) Hình dáng đẹp.Tự hình 2
孪 loan
U+5B6A, tổng 9 nét, bộ tử 子 (+6 nét)giản thể, hình thanh & hội ý
Từ điển phổ thông
đẻ sinh đôiTừ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 孿.Từ điển Trần Văn Chánh
Như 孿Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Sinh đôi.Tự hình 2

Dị thể 3
㝈孿𤲶Không hiện chữ?
Chữ gần giống 11
𡙩恋弯弈帟峦娈奕変变𪶧Không hiện chữ?
孿loan [luyên, luyến]
U+5B7F, tổng 22 nét, bộ tử 子 (+19 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
đẻ sinh đôiTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Bào thai sinh đôi. 2. (Tính) Sinh đôi. ◎Như: “loan tử” 孿子 con sinh đôi.Từ điển Thiều Chửu
① Ðẻ sinh đôiTừ điển Trần Văn Chánh
(văn) Sinh đôi.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Sinh đôi. Td: Loan sinh ( đẻ sinh đôi ) — Ràng buộc lại với nhau.Tự hình 1

Dị thể 3
㝈孪𤲶Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Độc bộ thôn khẩu thành vịnh - 獨步村口成詠 (Lê Giản)• Khước học Tây tự - 却學西字 (Vũ Tế) 峦loan
U+5CE6, tổng 9 nét, bộ sơn 山 (+6 nét)giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
núi quanh co nối liền nhauTừ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 巒.Từ điển Trần Văn Chánh
Như 巒Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) ① Núi quanh co (thường chỉ núi liền dải): 重巒疊嶂 Núi non trùng điệp; ② Núi nhọn hoắt; ③ Ngọn núi tròn.Tự hình 2

Dị thể 1
巒Không hiện chữ?
Chữ gần giống 10
𡙩恋弯弈帟孪娈奕変变Không hiện chữ?
巒loan
U+5DD2, tổng 22 nét, bộ sơn 山 (+19 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
núi quanh co nối liền nhauTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Núi nhỏ và nhọn. 2. (Danh) Dãy núi liền nối không ngừng. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Ngũ Lĩnh phong loan đa khí sắc” 五嶺峰巒多氣色 (Vọng Tương Sơn tự 望湘山寺) Núi đèo Ngũ Lĩnh nhiều khí sắc.Từ điển Thiều Chửu
① Chỗ núi quanh co liền nối gọi là loan. ② Núi nhọn hoắt. ③ Ngọn núi tròn.Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) ① Núi quanh co (thường chỉ núi liền dải): 重巒疊嶂 Núi non trùng điệp; ② Núi nhọn hoắt; ③ Ngọn núi tròn.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ngọn núi nhỏ mà nhọn — Dáng núi quanh co.Tự hình 3

Dị thể 1
峦Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Bồi Trịnh Minh Đức, Nghê Nguyên Trấn du Thiên Bình sơn - 陪鄭明德倪元鎮游天平山 (Viên Khải)• Đăng Hoành Sơn - 登橫山 (Phạm Văn Nghị)• Hổ Nha hành - 虎牙行 (Đỗ Phủ)• Mộng du Thiên Mụ ngâm lưu biệt - 夢遊天姥吟留別 (Lý Bạch)• Quá Hoa Thanh cung kỳ 3 - 過華清宮其三 (Đỗ Mục)• Quá Thành Đoàn - 過城團 (Đinh Nho Hoàn)• Tam Điệp hành - 三疊行 (Nguyễn Văn Siêu)• Thục đạo nan - 蜀道難 (Lý Bạch)• Xuất quan - 出關 (Phan Huy Ích)• Yến khởi - 晏起 (Nguyễn Văn Giao) 弯loan
U+5F2F, tổng 9 nét, bộ cung 弓 (+6 nét)giản thể, hội ý
Từ điển phổ thông
1. cong, ngoằn ngoèo 2. chỗ ngoặt, chỗ cong, quanh co 3. cúi, cong, còngTừ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 彎.Từ điển Trần Văn Chánh
Như 彎Từ điển Trần Văn Chánh
① Cong, ngoằn ngoèo: 彎路 Đường cong; ② Chỗ ngoặt, chỗ cong, quanh co: 這根竹竿有個彎兒 Cây sào này có chỗ cong; 轉彎抹角 Úp mở quanh co, nói quanh nói co; ③ Cúi, cong, còng: 彎着腰 Cúi lưng, còng lưng.Tự hình 2

Dị thể 1
彎Không hiện chữ?
Chữ gần giống 13
𡙩恋弈帟峦孪娈奕変变𨂺湾塆Không hiện chữ?
Từ ghép 3
loan khúc 弯曲 • loan yêu 弯腰 • quải loan 拐弯 彎loan
U+5F4E, tổng 22 nét, bộ cung 弓 (+19 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
1. cong, ngoằn ngoèo 2. chỗ ngoặt, chỗ cong, quanh co 3. cúi, cong, còngTừ điển trích dẫn
1. (Động) Giương cung. ◇Lí Bạch 李白: “Trạc ỷ thiên chi kiếm, Loan lạc nguyệt chi cung” 擢倚天之劍, 彎落月之弓 (Đại liệp phú 大獵賦) Giơ kiếm chống ngang trời, Giương cung bắn rụng trăng. 2. (Động) Uốn cong, khom. ◎Như: “loan yêu” 彎腰 khom lưng. 3. (Động) Đỗ, đậu, ngừng ở bến. ◎Như: “loan liễu thuyền” 彎了船 đỗ thuyền lại. 4. (Tính) Cong, ngoằn ngoèo. ◎Như: “loan lộ” 彎路 đường ngoằn ngoèo, “loan cung ngạnh nỗ” 彎弓硬弩 cung cong nỏ cứng. 5. (Danh) Khúc quanh, chỗ quanh co. § Cũng gọi là “loan tử” 彎子. ◇Ba Kim 巴金: “Tha môn chuyển nhất cá tiểu loan tẩu đáo thủy các đích chánh môn tiền” 他們轉一個小彎走到水閣的正門前 (Gia 家, Nhị thập) Họ đi vòng sang một khúc quanh nhỏ đến trước cửa chính tòa lầu gác bên bờ nước. 6. (Danh) Lượng từ: dùng cho vật hình cong. ◇Ba Kim 巴金: “Nhất loan tân nguyệt cao cao địa quải tại thiên không” 一彎新月高高地挂在天空 (Gia 家, Nhị thập) Một vành trăng mới treo cao trên bầu trời.Từ điển Trần Văn Chánh
① Cong, ngoằn ngoèo: 彎路 Đường cong; ② Chỗ ngoặt, chỗ cong, quanh co: 這根竹竿有個彎兒 Cây sào này có chỗ cong; 轉彎抹角 Úp mở quanh co, nói quanh nói co; ③ Cúi, cong, còng: 彎着腰 Cúi lưng, còng lưng.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cầm cây cung. Giương cung — Khúc quanh.Tự hình 2

Dị thể 3
弯灣𢺯Không hiện chữ?
Từ ghép 4
bàn mã loan cung 盤馬彎弓 • loan khúc 彎曲 • loan yêu 彎腰 • quải loan 拐彎Một số bài thơ có sử dụng
• Bi Thanh Bản - 悲青阪 (Đỗ Phủ)• Đề ba tiêu mỹ nhân đồ - 題芭蕉美人圖 (Dương Duy Trinh)• Liễu - 柳 (Hàn Ốc)• Lương Châu quán trung dữ chư phán quan dạ tập - 涼州館中與諸判官夜集 (Sầm Tham)• Sơ hạ tức sự - 初夏即事 (Vương An Thạch)• Tái thượng khúc kỳ 1 - 塞上曲其一 (Tạ Trăn)• Tán Lâm Đại Ngọc - 讚林黛玉 (Tào Tuyết Cần)• Thanh Tước tiến quân - 青雀進軍 (Trần Thiện Chánh)• Thấm viên xuân - Tuyết - 沁園春-雪 (Mao Trạch Đông)• Trúc chi ca kỳ 03 - 竹枝歌其三 (Uông Nguyên Lượng) 栾loan
U+683E, tổng 10 nét, bộ mộc 木 (+6 nét)giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
1. cây loan 2. tròn xoe 3. hai góc miệng chuôngTừ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 欒.Từ điển Trần Văn Chánh
Như 欒Từ điển Trần Văn Chánh
① Cây loan; ② (văn) Tròn xoe; ③ (văn) Hai góc miệng chuông; ④ 【欒欒】 loan loan [luánluán] (văn) Gầy gò, rúm ró; ⑤ [Luán] (Họ) Loan.Tự hình 2

Dị thể 2
欒𣡵Không hiện chữ?
Chữ gần giống 3
挛𪢮滦Không hiện chữ?
欒loan
U+6B12, tổng 23 nét, bộ mộc 木 (+19 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
1. cây loan 2. tròn xoe 3. hai góc miệng chuôngTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Cây “loan” (Koelreuteria paniculata). 2. (Danh) Khúc gỗ hình cung đặt trên cột trụ nhà. 3. (Danh) Hai góc miệng chuông. 4. (Danh) Họ “Loan”. 5. (Tính) “Loan loan” 欒欒 gầy gò. § Cũng nói là “luyến luyến” 臠臠.Từ điển Thiều Chửu
① Loan loan 欒欒 gầy gò, rúm ró. ② Tròn xoe. ③ Cây loan. ④ Hai góc miệng chuông.Từ điển Trần Văn Chánh
① Cây loan; ② (văn) Tròn xoe; ③ (văn) Hai góc miệng chuông; ④ 【欒欒】 loan loan [luánluán] (văn) Gầy gò, rúm ró; ⑤ [Luán] (Họ) Loan.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Khúc gỗ cong trên đầu cột nhà kiểu xưa, để đỡ lấy cái xà nhà.Tự hình 2

Dị thể 3
栾灤鑾Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
𦣏Không hiện chữ?
Từ ghép 1
đoàn loan 團欒Một số bài thơ có sử dụng
• Cân Trúc lĩnh - 斤竹嶺 (Vương Duy)• Hoàn gia ngẫu thuật - 還家偶述 (Khâu Trung Ngọc)• Thù du phán - 茱萸沜 (Bùi Địch)• Tố quan 1 - 素冠 1 (Khổng Tử) 湾loan
U+6E7E, tổng 12 nét, bộ thuỷ 水 (+9 nét)giản thể, hình thanh & hội ý
Từ điển phổ thông
1. vịnh biển 2. chỗ ngoặt trên sông, khuỷu sôngTừ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 灣.Từ điển Trần Văn Chánh
① Chỗ ngoặt trên sông: 河灣 Khuỷu sông; ② Vịnh: 北部灣 Vịnh Bắc Bộ; ③ (Thuyền bè) đậu, đỗ, dừng lại: 把 船灣在那邊 Cho thuyền đậu (đỗ) ở bên kia.Từ điển Trần Văn Chánh
Như 灣Tự hình 2

Dị thể 2
灣𡿞Không hiện chữ?
Chữ gần giống 12
𪶧㴒𨂺𣷷湙𪶺𪮠𪮊滦塆洂弯Không hiện chữ?
Từ ghép 1
đài loan 台湾Một số bài thơ có sử dụng
• Lâm hà tự biệt - 臨河敘別 (Trần Đình Túc) 滦loan
U+6EE6, tổng 13 nét, bộ thuỷ 水 (+10 nét)giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
sông Loan (ở tỉnh Hà Bắc của Trung Quốc)Từ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 灤.Từ điển Trần Văn Chánh
Như 灤Từ điển Trần Văn Chánh
Tên sông: 灤河 Sông Loan (ở tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc).Tự hình 2

Dị thể 1
灤Không hiện chữ?
Chữ gần giống 8
𪶺𪶧㴒𣷷湾湙洂栾Không hiện chữ?
灓loan
U+7053, tổng 23 nét, bộ thuỷ 水 (+19 nét)
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Rỉ, xoi ngầm (nước). ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Tích vương Quý Lịch táng ư Sở San chi vĩ, loan thủy giảo kì mộ” 昔王季曆葬於楚山之尾, 灓水嚙其墓 (Ngụy sách tứ 魏策四) Vua trước Quý Lịch chôn ở cuối núi Sở Sơn, nước ngầm xoi mòn ngôi mộ. 2. (Động) Ngâm, tẩm.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nước ngấm xuống, nhỏ giọt xuống.Tự hình 2

Dị thể 4
亂灤𤅇𰛪Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
𣀵Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Thần Phù ngộ vũ - 神符遇雨 (Thái Thuận) 灣loan
U+7063, tổng 25 nét, bộ thuỷ 水 (+22 nét)phồn thể, hình thanh & hội ý
Từ điển phổ thông
1. vịnh biển 2. chỗ ngoặt trên sông, khuỷu sôngTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Chỗ dòng nước hõm vào, chỗ sông uốn khúc. ◎Như: “hà loan” 河灣 khuỷu sông. 2. (Danh) Vũng bể, vịnh. ◎Như: “Quảng Châu loan” 廣州灣 vịnh Quảng Châu. 3. (Động) Đỗ, đậu, dừng (thuyền bè). ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Na bất thị tiếp tha môn lai đích thuyền lai liễu, loan tại na lí ni” 那不是接他們來的船來了, 灣在那裡呢 (Đệ ngũ thập thất hồi) Kia chẳng phải là thuyền đón các cô ấy đã đến không, đậu ở đấy rồi. 4. (Động) Cong, ngoằn ngoèo, khuất khúc. § Thông “loan” 彎.Từ điển Thiều Chửu
① Vũng bể, chỗ nước hõm vào.Từ điển Trần Văn Chánh
① Chỗ ngoặt trên sông: 河灣 Khuỷu sông; ② Vịnh: 北部灣 Vịnh Bắc Bộ; ③ (Thuyền bè) đậu, đỗ, dừng lại: 把 船灣在那邊 Cho thuyền đậu (đỗ) ở bên kia.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chỗ nước chảy vòng — Phần biển ăn sâu vào đất liền. Vịnh — Đậu thuyền. Neo thuyền.Tự hình 2

Dị thể 3
彎湾𡿞Không hiện chữ?
Chữ gần giống 2
𢺯𨈊Không hiện chữ?
Từ ghép 3
đài loan 台灣 • đài loan 臺灣 • hải loan 海灣Một số bài thơ có sử dụng
• Dạ tuyết phiếm chu du Nam Khê - 夜雪泛舟遊南溪 (Vi Trang)• Hoán khê sa - Phiếm chu hoàn Dư Anh quán - 浣溪沙-泛舟還餘英館 (Mao Bàng)• Khê cư tức sự - 溪居即事 (Thôi Đạo Dung)• Lan khê trạo ca - 蘭溪棹歌 (Đới Thúc Luân)• Linh Cừ tố đẩu - 靈渠泝陡 (Phan Huy Thực)• Ly giang ký kiến - 漓江記見 (Phan Huy Ích)• Nhâm Tuất niên mạnh đông sứ hành do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây, hoạ Trịnh Cấn Trai thứ lạp ông tam thập vận kỳ 15 - 壬戌年孟冬使行由廣東水程往廣西和鄭艮齋次笠翁三十韻其十五 (Ngô Nhân Tịnh)• Quan san nguyệt - 關山月 (Lý Bạch)• Vấn chu tử - 問舟子 (Mạnh Hạo Nhiên)• Viên Minh viên - 圓明園 (Ngô Thì Nhậm) 灤loan
U+7064, tổng 26 nét, bộ thuỷ 水 (+23 nét)phồn thể
Từ điển phổ thông
sông Loan (ở tỉnh Hà Bắc của Trung Quốc)Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Sông “Loan hà” 灤河, chảy vào Bột Hải 渤海.Từ điển Thiều Chửu
① Sông Loan.Từ điển Trần Văn Chánh
Tên sông: 灤河 Sông Loan (ở tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc).Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên sông, tức Loan hà, chảy ngang tỉnh Hà Bắc.Tự hình 1

Dị thể 2
滦灓Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
𤅶Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Tống nhân hoàn Phủ Ninh - 送人還撫寧 (Uông Uyển)• Văn nhạn - 聞雁 (Đinh Hạc Niên) 銮loan
U+92AE, tổng 14 nét, bộ kim 金 (+6 nét)giản thể, hội ý
Từ điển phổ thông
cái chuôngTừ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 鑾.Từ điển Trần Văn Chánh
Như 鑾Từ điển Trần Văn Chánh
① Lục lạc, chuông nhỏ (gắn trên cổ ngựa, hoặc treo trên xe vua đi); ② Xa giá của vua, xe vua đi.Tự hình 2

Dị thể 1
鑾Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
鸾Không hiện chữ?
鑾loan
U+947E, tổng 27 nét, bộ kim 金 (+19 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
cái chuôngTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Lục lạc, chuông nhỏ. § Ngày xưa, trước xe vua đi có trổ một con chim loan ngậm cái chuông, gọi là “loan linh” 鑾鈴. 2. (Danh) Xa giá của vua hoặc cung vua. Cũng mượn chỉ nhà vua. ◎Như: “tùy loan” 隨鑾 theo xe vua, “nghênh loan” 迎鑾 đón vua. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Chấp sự thái giám khải đạo: Thì dĩ sửu chánh tam khắc, thỉnh giá hồi loan” 執事太監啟道: 時已丑正三刻, 請駕回鑾 (Đệ thập bát hồi) Viên thái giám chấp sự tâu: Đã đến giờ sửu ba khắc, mời loan giá về cung.Từ điển Thiều Chửu
① Loan linh 鑾駖 trước xe vua đi có trỗ một con chim loan ngậm cái chuông, vì thế nên xa giá của vua gọi là loan. Như tùy loan 隨鑾 theo xe vua.Từ điển Trần Văn Chánh
① Lục lạc, chuông nhỏ (gắn trên cổ ngựa, hoặc treo trên xe vua đi); ② Xa giá của vua, xe vua đi.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chuông đeo ở cổ ngựa.Tự hình 2

Dị thể 1
銮Không hiện chữ?
Từ ghép 1
hồi loan 回鑾Một số bài thơ có sử dụng
• Bắc quy quá Cổ Phao tự - 北歸過古拋寺 (Trần Danh Án)• Bất tri thuỳ thị Trích Tiên tài - 不知誰是摘仙才 (Cao Bá Quát)• Cổ ý - 古意 (Trương Bích)• Hạnh Thục hồi chí Kiếm Môn - 幸蜀回至劍門 (Lý Long Cơ)• Hoa Thanh cung kỳ 1 - 華清宮其一 (Thôi Lỗ)• Lạc thần phú - 洛神賦 (Tào Thực)• Phụng hoạ thánh chế đồ kinh Hoa Nhạc ứng chế - 奉和聖製途經華嶽應制 (Trương Duyệt)• Tặc thoái hậu nhập kinh - 賊退後入京 (Kwon Pil)• Thị yến Trường Ninh công chúa đông trang ứng chế - 侍宴長寧公主東庄應制 (Lý Kiệu)• Tống Thuỷ Vân quy Ngô - 送水雲歸吳 (Chương Diệu Ý) 關loan [quan]
U+95DC, tổng 19 nét, bộ môn 門 (+11 nét)phồn thể, hình thanh & hội ý
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Đóng (cửa). Đối lại với “khai” 開. ◎Như: “quan môn” 關門 đóng cửa. ◇Đào Uyên Minh 陶淵明: “Môn tuy thiết nhi thường quan” 門雖設而常關 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Tuy có cửa nhưng vẫn thường đóng. 2. (Động) Nhốt, giam giữ. ◎Như: “điểu bị quan tại lung trung” 鳥被關在籠中 chim bị nhốt trong lồng, “tha bị quan tại lao lí” 他被關在牢裡 nó bị giam trong tù. 3. (Động) Ngừng, tắt. ◎Như: “quan cơ” 關機 tắt máy, “quan đăng” 關燈 tắt đèn. 4. (Động) Liên quan, liên hệ, dính líu. ◎Như: “quan thư” 關書 đính ước, “quan tâm” 關心 bận lòng đến, đoái hoài. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Quan tâm nhất dạ khổ vô thụy” 關心一夜苦無睡 (Thăng Long 昇龍) Bận lòng nghĩ ngợi thâu đêm khổ tâm không ngủ được. 5. (Động) Lĩnh, phát (lương, tiền). ◎Như: “quan hướng” 關餉 lĩnh lương, phát lương. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Giả Trân nhân vấn Vưu thị: Gia môn xuân tế đích ân thưởng khả lĩnh liễu bất tằng? Vưu thị đạo: Kim nhi ngã đả phát Dung nhi quan khứ liễu” 賈珍因問尤氏: 咱們春祭的恩賞可領了不曾? 尤氏道: 今兒我打發蓉兒關去了 (Đệ ngũ thập tam hồi) Giả Trân hỏi Vưu thị: Tiền thưởng tế xuân của chúng ta đã lĩnh chưa? Vưu thị đáp: Hôm nay tôi đã sai thằng Dung đi lĩnh rồi. 6. (Danh) Dõi cửa, then cửa. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Nhất dạ, bế hộ độc chước, hốt văn đạn chỉ xao song, bạt quan xuất thị, tắc hồ nữ dã” 一夜, 閉戶獨酌, 忽聞彈指敲窗, 拔關出視, 則狐女也 (Hà hoa tam nương tử 荷花三娘子) Một đêm, đóng cửa uống rượu một mình, chợt nghe có tiếng ngón tay gõ cửa sổ, mở then cửa ra xem, thì chính là nàng hồ li. 7. (Danh) Cửa ải, cửa biên giới. ◎Như: “biên quan” 邊關 cửa ải ngoài biên, chỗ nước này giáp với nước khác. ◎Như: “quan san” 關山 cửa ải và núi, ý nói đường đi xa xôi khó khăn. ◇Vương Bột 王勃: “Quan san nan việt, thùy bi thất lộ chi nhân” 關山難越, 誰悲失路之人 (Đằng Vương Các tự 滕王閣序) Quan san khó vượt, nào ai xót thương người lạc lối. 8. (Danh) Cửa ô, các nơi ách yếu để tra xét hành khách và hàng hóa. ◇Mạnh Tử 孟子: “Quan cơ nhi bất chinh” 關譏而不征 (Đằng Văn Công hạ 滕文公下) Cửa ô chỉ để tra xét hành khách mà không đánh thuế. 9. (Danh) Bộ phận, giai đoạn trọng yếu. ◎Như: “nan quan” 難關 giai đoạn khó khăn, “quá thử nhất quan, tất vô đại ngại” 過此一關, 必無大礙 vượt qua chặng quan trọng này, tất không còn trở ngại lớn nào nữa, “niên quan tại nhĩ” 年關在邇 cuối năm. 10. (Danh) Bộ vị trên thân người. ◎Như: Nhà làm thuốc chia ba bộ mạch, cứ nơi cổ tay, lấy cái xương chồi đằng sau làm cữ, giữa gọi là “mạch quan” 脈關. 11. (Danh) Tên đất. 12. (Danh) Họ “Quan”. 13. (Trạng thanh) “Quan quan” 關關 tiếng kêu của con chim thư cưu. 14. Một âm là “loan”. (Động) Giương. ◎Như: “Việt nhân loan cung nhi xạ chi” 越人關弓而射之 người Việt giương cung mà bắn đấy.Từ điển Thiều Chửu
① Đóng. Như môn tuy thiết nhi thường quan 門雖設而常關 (Ðào Uyên Minh 陶淵明) tuy có làm cửa đấy nhưng vẫn đóng luôn. ② Cái dõi cửa, dùng một cái trục gỗ cài ngang cửa lại gọi là quan. Cho nên then chốt trên cửa gọi là quan kiện 關鍵. Nói rộng ra thì các máy móc trong các đồ đều gọi là cơ quan 機關. Phàm các cái cốt yếu của sự vật gì hay chỗ tổng cục phân phát đi đều gọi là quan kiện hay là cơ quan. Như ta nói cơ quan truyền bá, cơ quan phát hành, v.v. ③ Cửa ải. Như biên quan 邊關 cửa ải ngoài biên, chỗ nước này giáp với nước khác. ④ Cửa ô. Đặt ở các nơi ách yếu để tra xét hành khách và hàng hoá gọi là quan. Ngày xưa đặt cửa ô chỉ để tra xét hành khách, đời sau mới đánh thuế. Như sách Mạnh Tử 孟子 nói quan cơ nhi bất chinh 關譏而不征 cửa ô chỉ để tra xét hành khách mà không đánh thuế. ⑤ Giới hạn. Như thánh vực hiền quan 聖域賢關 cõi thánh bực hiền. Nay gọi cuối năm là niên quan tại nhĩ 年關在邇 cũng bởi nghĩa đó (cái hạn năm nó đã gần hết cũ sang mới). ⑥ Quan hệ. Hai bên cùng có liên thuộc với nhau gọi là quan. Nay gọi sự để lòng thắc mắc nhớ luôn là quan tâm 關心 hay quan hoài 關懷 cũng bởi nghĩa đó. Nguyễn Du 阮攸: Quan tâm nhất dạ khổ vô thuỵ 關心一夜苦無睡 (Thăng Long 升龍) nghĩ ngợi thâu đêm khổ tâm không ngủ được. ⑦ Cách bức. Như quan thuyết 關說 lời nói cách bức, do một người khác nhắc lại, chứ không phải lời nói trước mặt. ⑧ Các văn bằng để đi lãnh lương gọi là quan hưởng 關餉. Hai bên cùng đính ước với nhau gọi là quan thư 關書. ⑨ Quan quan 關關 tiếng con chim thư cưu kêu. ⑩ Mạch quan. Nhà làm thuốc chia ba bộ mạch, cứ nơi cổ tay, lấy cái xương chồi đằng sau làm cữ, giữa gọi là mạch quan. ⑪ Tên đất. Một âm là loan. Dương. Như Việt nhân loan cung nhi xạ chi 越人關弓而射之 người Việt dương cung mà bắn đấy.Tự hình 4

Dị thể 11
关寡閞関闗𨳡𨳹𨴊𨵿𨶚𨷀Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Cảm hoài (Dã thảo đông phong chiến huyết đa) - 感懷(野草東風戰血多) (Nguyễn Thượng Hiền)• Chính nguyệt Sùng Nhượng trạch - 正月崇讓宅 (Lý Thương Ẩn)• Du Kính Chủ sơn tự - 遊敬主山寺 (Hoàng Đức Lương)• Hoả lô tiền toạ - 火爐前坐 (Lý Quần Ngọc)• Kế giai đồ trung - 計偕途中 (Vương Thế Trinh)• Lâm giang tiên (Trực tự Phụng Hoàng thành phá hậu) - 臨江仙(直自鳳凰城破後) (Chu Đôn Nho)• Lục nguyệt ký vọng dạ độ Trường Đài quan - 六月既望夜渡長臺關 (Trịnh Hoài Đức)• Lũng Tây hành - 隴西行 (Từ Thông)• Phùng Đường Hưng Lưu chủ bạ đệ - 逢唐興劉主簿弟 (Đỗ Phủ)• Thu tứ tặng viễn kỳ 1 - 秋思贈遠其一 (Vương Nhai) 鵉loan
U+9D49, tổng 17 nét, bộ điểu 鳥 (+6 nét)phồn thể
Từ điển phổ thông
1. chim phượng cái 2. cái chuông nhỏTự hình 1

Dị thể 1
鸞Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
𪁂Không hiện chữ?
鸞loan
U+9E1E, tổng 30 nét, bộ điểu 鳥 (+19 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
1. chim phượng cái 2. cái chuông nhỏTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Chim loan (theo truyền thuyết là một loài chim thần tiên, giống như phượng hoàng). ◇Ngô Thì Nhậm 吳時任: “Ngọc tiêu hưởng đoạn thương phi phượng, Bích động đài thâm trướng biệt loan” 玉簫響斷傷飛鳳, 壁峒苔深悵别鸞 (Vịnh Giáng Hương 詠絳香) Sáo ngọc đứt tiếng, buồn nỗi chim phượng đã bay cao, Động biếc đầy rêu, ngán nhẽ chim loan phải li biệt. 2. (Danh) Cái chuông buộc trên ngựa. § Thông “loan” 鑾. ◇Khuất Nguyên 屈原: “Dương vân nghê chi yểm ái hề, Minh ngọc loan chi thu thu” 揚雲霓之晻藹兮, 鳴玉鸞之啾啾 (Li tao 離騷) Tung mây mống u ám hề, Vang chuông ngọc leng keng. 3. (Danh) Họ “Loan”.Từ điển Thiều Chửu
① Chim loan, một loài chim phượng. ② Cái chuông nhỏ, nhạc đồng.Từ điển Trần Văn Chánh
① Chim loan (theo truyền thuyết là một loài phượng hoàng); ② (văn) Chuông hàm thiếc ngựa.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một loài chim, tức chim loan, đẹp, hót hay, cùng loại với chim Phượng. Đoạn trường tân thanh có câu: » Nào người phượng chạ loan chung, Nào người tích lục tham hồng là ai «. Cái chuông. Dùng như chữ Loan 鑾.Tự hình 2

Dị thể 4
鑾鵉鸾鸞Không hiện chữ?
Chữ gần giống 2
鸞𪈮Không hiện chữ?
Từ ghép 8
bát loan 八鸞 • loan dư 鸞輿 • loan giá 鸞駕 • loan nghi 鸞儀 • loan phòng 鸞房 • loan phụng 鸞鳳 • loan xa 鸞車 • song loan 雙鸞Một số bài thơ có sử dụng
• Cảnh Dương tỉnh - 景陽井 (Lý Thương Ẩn)• Cung từ - 宮詞 (Đới Thúc Luân)• Đề Gia Cát thạch - 題諸葛石 (Phạm Sư Mạnh)• Hoạ Phạm Hiệp Thạch vận - 和范峽石韻 (Đồng Ngạn Hoằng)• Hoạ Phan Ung - 和番雍 (Cát thị nữ)• Mã thi kỳ 22 - 馬詩其二十二 (Lý Hạ)• Nguyễn lang quy - Thiệu Hưng Ất Mão đại tuyết hành Bà Dương đạo trung - 阮郎歸-紹興乙卯大雪行鄱陽道中 (Hướng Tử Nhân)• Thạch cổ ca - 石鼓歌 (Hàn Dũ)• Thập Anh đường thi tự - 拾英堂詩序 (Bùi Dương Lịch)• Thoái triều vọng Chung Nam sơn - 退朝望終南山 (Lý Chửng) 鸾loan
U+9E3E, tổng 11 nét, bộ điểu 鳥 (+6 nét)giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
1. chim phượng cái 2. cái chuông nhỏTừ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 鸞.Từ điển Trần Văn Chánh
① Chim loan (theo truyền thuyết là một loài phượng hoàng); ② (văn) Chuông hàm thiếc ngựa.Từ điển Trần Văn Chánh
Như 鸞Tự hình 2

Dị thể 2
鵉鸞Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
銮Không hiện chữ?
Từ khóa » Tra Từ Loan
-
Nghĩa Của Từ Loan - Từ điển Anh - Việt
-
Tra Từ: Loan - Từ điển Hán Nôm
-
Ý Nghĩa Của Loan Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Tra Từ Loan - Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
-
LOAN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự LOẠN 亂 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật ...
-
Nghĩa Của Từ Loan Là Gì
-
Tra Từ Loan-translation - English Vietnamese Dictionary
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'loan' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Tra Từ Loạn - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Loan Là Gì