Tra Từ: Lóng - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 39 kết quả:

儱 lóng ㄌㄨㄥˊ咙 lóng ㄌㄨㄥˊ嚨 lóng ㄌㄨㄥˊ巃 lóng ㄌㄨㄥˊ昽 lóng ㄌㄨㄥˊ曨 lóng ㄌㄨㄥˊ朧 lóng ㄌㄨㄥˊ栊 lóng ㄌㄨㄥˊ櫳 lóng ㄌㄨㄥˊ泷 lóng ㄌㄨㄥˊ滝 lóng ㄌㄨㄥˊ瀧 lóng ㄌㄨㄥˊ珑 lóng ㄌㄨㄥˊ瓏 lóng ㄌㄨㄥˊ癃 lóng ㄌㄨㄥˊ眬 lóng ㄌㄨㄥˊ矓 lóng ㄌㄨㄥˊ砻 lóng ㄌㄨㄥˊ礱 lóng ㄌㄨㄥˊ礲 lóng ㄌㄨㄥˊ窿 lóng ㄌㄨㄥˊ竜 lóng ㄌㄨㄥˊ笼 lóng ㄌㄨㄥˊ篭 lóng ㄌㄨㄥˊ籠 lóng ㄌㄨㄥˊ聋 lóng ㄌㄨㄥˊ聾 lóng ㄌㄨㄥˊ胧 lóng ㄌㄨㄥˊ茏 lóng ㄌㄨㄥˊ蘢 lóng ㄌㄨㄥˊ蝕 lóng ㄌㄨㄥˊ蠪 lóng ㄌㄨㄥˊ豅 lóng ㄌㄨㄥˊ躘 lóng ㄌㄨㄥˊ鑨 lóng ㄌㄨㄥˊ隆 lóng ㄌㄨㄥˊ龍 lóng ㄌㄨㄥˊ龒 lóng ㄌㄨㄥˊ龙 lóng ㄌㄨㄥˊ

1/39

lóng ㄌㄨㄥˊ [lǒng ㄌㄨㄥˇ]

U+5131, tổng 19 nét, bộ rén 人 (+17 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: lung đông 儱倲)

Tự hình 1

Dị thể 1

𫢒

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

lóng dōng 儱倲 咙

lóng ㄌㄨㄥˊ

U+5499, tổng 8 nét, bộ kǒu 口 (+5 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cổ họng

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 嚨.

Từ điển Trần Văn Chánh

Cổ họng. Xem 喉嚨 [hóulóng].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 嚨

Từ điển Trung-Anh

throat

Tự hình 3

Dị thể 2

𠺠

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

hóu lóng 喉咙 嚨

lóng ㄌㄨㄥˊ

U+56A8, tổng 20 nét, bộ kǒu 口 (+17 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cổ họng

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cổ họng. § Cũng gọi là “hầu lung” 喉嚨. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Vũ hành giả bất trụ văn đắc hương vị, hầu lung dưỡng tương khởi lai, hận bất đắc toản quá lai thưởng khiết” 武行者不住聞得香味, 喉嚨癢將起來, 恨不得鑽過來搶喫 (Đệ tam thập nhị hồi) Vũ hành giả ngửi thấy mùi (rượu) thơm ngon thèm chịu không nổi, cuống họng đâm ngứa, chỉ tức là chẳng lẽ lại xông tới cướp lấy mà uống.

Từ điển Trần Văn Chánh

Cổ họng. Xem 喉嚨 [hóulóng].

Từ điển Trung-Anh

throat

Tự hình 3

Dị thể 2

𠺠

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

hóu lóng 喉嚨 巃

lóng ㄌㄨㄥˊ

U+5DC3, tổng 20 nét, bộ shān 山 (+17 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: lung tung 巃嵷)

Từ điển Trần Văn Chánh

【巃嵷】lung tung [lóngzong] (văn) ① Thế núi cao và hiểm; ② Tụ lại một nơi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

dáng núi cao hiểm trở. Cũng nói Lung tủng 巃嵸.

Từ điển Trung-Anh

(1) steep (2) precipitous (of mountain)

Tự hình 1

Dị thể 4

𡹱𡾩𰎎

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

lóng zōng 巃嵷

Một số bài thơ có sử dụng

• Càn Nguyên trung ngụ cư Đồng Cốc huyện tác ca kỳ 6 - 乾元中寓居同谷縣作歌其六 (Đỗ Phủ)• Vương binh mã sứ nhị giác ưng - 王兵馬使二角鷹 (Đỗ Phủ) 昽

lóng ㄌㄨㄥˊ

U+663D, tổng 9 nét, bộ rì 日 (+5 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: mông lung 朦朧,曚曨,朦胧)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 曨.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Lờ mờ, không rõ ràng: 對於往事她僅有曚曨的記憶 Nàng chỉ nhớ mơ hồ những việc đã qua. Xem 曈, 曚; ② Sáng chói, sáng ngời.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 曨

Từ điển Trung-Anh

(1) twilight (2) approaching light of dawn (3) dim

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

lóng ㄌㄨㄥˊ

U+66E8, tổng 21 nét, bộ rì 日 (+17 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: mông lung 朦朧,曚曨,朦胧)

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) “Lông lông” 曨曨 mờ mờ, sáng yếu ớt. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Lông lông yên thụ sắc, Thập lí thủy thiên minh” 曨曨煙樹色, 十里始天明 (Tảo phát sở thành dịch 早發楚城驛) Màu khói cây mờ mờ, Mười dặm trời mới sáng. 2. (Phó) “Mông lông” 曚曨: xem chữ “mông” 曚.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Lờ mờ, không rõ ràng: 對於往事她僅有曚曨的記憶 Nàng chỉ nhớ mơ hồ những việc đã qua. Xem 曈, 曚; ② Sáng chói, sáng ngời.

Từ điển Trung-Anh

(1) twilight (2) approaching light of dawn (3) dim

Tự hình 2

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

mēng lóng 曚曨

Một số bài thơ có sử dụng

• Cảm tác - 感作 (Nguyễn Khuyến)• Kỷ Sửu trùng dương kỳ 2 - 己丑重陽其二 (Nguyễn Khuyến)• Ngẫu thành kỳ 1 - 偶成其一 (Nguyễn Khuyến)• Nguyên đán - 元旦 (Hà Như)• Phụng hoạ ngự chế “Hạnh Kiến Thuỵ đường” - 奉和御製幸建瑞堂 (Phạm Đạo Phú)• Phụng hoạ ngự chế “Thiên Vực giang hiểu phát” - 奉和御製天域江曉發 (Thân Nhân Trung)• Sơn trà - 山茶 (Nguyễn Khuyến)• Tây Kỳ thôn tầm trí thảo đường địa, dạ túc Tán công thổ thất kỳ 2 - 西枝村尋置草堂地,夜宿贊公土室其二 (Đỗ Phủ)• Ức Tần Nga - Hiểu mông lung - 憶秦娥-曉朦朧 (Hạ Chú)• Yết Hành nhạc miếu toại túc nhạc tự đề môn lâu - 謁衡岳廟遂宿嶽寺題門樓 (Hàn Dũ) 朧

lóng ㄌㄨㄥˊ [lǒng ㄌㄨㄥˇ]

U+6727, tổng 21 nét, bộ yuè 月 (+17 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: mông lung 朦朧,曚曨,朦胧)

Từ điển trích dẫn

1. (Tính, phó) § Xem “mông lông” 朦朧.

Từ điển Trần Văn Chánh

Sự sáng ngời của ánh trăng. Xem 朦朧 [ménglóng].

Từ điển Trung-Anh

rising moon

Tự hình 2

Dị thể 2

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

𦢫

Không hiện chữ?

Từ ghép 5

mēng lóng 朦朧 • mēng lóng 蒙朧 • méng lóng 朦朧 • méng lóng shī 朦朧詩 • tóng lóng 膧朧

Một số bài thơ có sử dụng

• Dạ thính tỳ bà kỳ 1 - 夜聽琵琶其一 (Dương Sĩ Ngạc)• Gia Lăng dịch kỳ 1 - 嘉陵驛其一 (Nguyên Chẩn)• Lâu đông phú - 樓東賦 (Giang Thái Tần)• Nhân vấn Hàn Sơn đạo - 人問寒山道 (Hàn Sơn)• Thái tang tử kỳ 08 - 采桑子其八 (Phùng Duyên Kỷ)• Thái tang tử kỳ 1 - 采桑子其一 (Lý Dục)• Thái tang tử kỳ 23 - 采桑子其二十三 (Phùng Duyên Kỷ)• Tố trung tình - 訴衷情 (Trương Tiên)• Túc Tứ Kỳ cảng khẩu - 宿四岐港口 (Lương Như Hộc)• Xuân nhật vãn vọng - 春日晚望 (Mạnh Đại Võ) 栊

lóng ㄌㄨㄥˊ

U+680A, tổng 9 nét, bộ mù 木 (+5 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cửa sổ 2. cái lồng, cái cũi

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 櫳.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Cửa sổ: 帘櫳 Rèm cửa sổ; ② Lồng nuôi thú vật, cũi. Như 籠.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 櫳

Từ điển Trung-Anh

(1) bar (2) cage (3) gratings

Tự hình 2

Dị thể 2

Không hiện chữ?

lóng ㄌㄨㄥˊ

U+6AF3, tổng 21 nét, bộ mù 木 (+17 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cửa sổ 2. cái lồng, cái cũi

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cửa sổ. ◇Tạ Huệ Liên 謝惠連: “Lạc nhật ẩn diêm doanh, Thăng nguyệt chiếu liêm long” 落日隱檐楹, 升月照簾櫳 (Thất nguyệt thất nhật dạ vịnh ngưu nữ 七月七日夜詠牛女) Mặt trời lặn ẩn sau mái hiên nhà, Trăng lên soi rèm cửa sổ. 2. (Danh) Lồng, cũi. § Thông “lung” 籠. 3. (Danh) Phòng, buồng. ◇Vi Trang 韋莊: “Bích thiên vô lộ tín nan thông, trù trướng cựu phòng long” 碧天無路信難通, 惆悵舊房櫳 (Tuyệt đại giai nhân nan đắc từ 絕代佳人難得詞) Trời xanh không lối tin tức khó qua, buồn rầu ở trong phòng cũ. 4. § Cũng đọc là “lung”.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Cửa sổ: 帘櫳 Rèm cửa sổ; ② Lồng nuôi thú vật, cũi. Như 籠.

Từ điển Trung-Anh

(1) bar (2) cage (3) gratings

Tự hình 2

Dị thể 3

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Đệ nhất cảnh - Trùng minh viễn chiếu - 第一景-重明遠照 (Thiệu Trị hoàng đế)• Điệp kỳ 1 - 蝶其一 (Lý Thương Ẩn)• Hoạ đáp thi kỳ 4 - Hoạ đại chuỷ ô - 和答詩其四-和大觜烏 (Bạch Cư Dị)• Khiên Ngưu, Chức Nữ - 牽牛織女 (Đỗ Phủ)• Sầu muộn - 愁悶 (Đặng Trần Côn)• Thái tang tử kỳ 05 - 采桑子其五 (Phùng Duyên Kỷ)• Thái tang tử kỳ 1 - 採桑子其一 (Âu Dương Tu)• Thôn dạ - 村夜 (Nguyễn Du)• Thu giang từ - 秋江詞 (Hà Cảnh Minh)• Văn địch - 聞笛 (Trương Hỗ) 泷

lóng ㄌㄨㄥˊ [shuāng ㄕㄨㄤ]

U+6CF7, tổng 8 nét, bộ shǔi 水 (+5 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

chảy xiết

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 瀧.

Từ điển Trần Văn Chánh

(đph) (Nước) chảy xiết (thường dùng trong tên chỉ địa phương): 七里瀧 Lung Thất Lí (ở Chiết Giang, Trung Quốc).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 瀧

Từ điển Trung-Anh

(1) rapids (2) waterfall (3) torrential (rain)

Tự hình 3

Dị thể 2

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

lóng chuán 泷船 滝

lóng ㄌㄨㄥˊ

U+6EDD, tổng 13 nét, bộ shǔi 水 (+10 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

Japanese variant of 瀧|泷[long2]

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

𢲣

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Đề Phổ Lại tự - 題普賴寺 (Thái Thuận) 瀧

lóng ㄌㄨㄥˊ [shuāng ㄕㄨㄤ]

U+7027, tổng 20 nét, bộ shǔi 水 (+17 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

chảy xiết

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Dáng mưa chảy xuống. 2. (Tính) Xiết (nước chảy), nhanh gấp. 3. (Danh) Dòng nước chảy xiết. 4. (Động) Ngấm, tẩm, thấm ướt. 5. Một âm là “sang”. (Danh) Tên sông, phát nguyên ở Hồ Nam, chảy qua Quảng Đông, tụ vào sông Đông Giang. 6. (Danh) “Sang Cương” 瀧岡 tên núi, “Âu Dương Tu” 歐陽修 táng cha mẹ ở đây, viết ra “Sang Cương thiên biểu” 瀧岡阡表.

Từ điển Trần Văn Chánh

(đph) (Nước) chảy xiết (thường dùng trong tên chỉ địa phương): 七里瀧 Lung Thất Lí (ở Chiết Giang, Trung Quốc).

Từ điển Trung-Anh

(1) rapids (2) waterfall (3) torrential (rain)

Tự hình 3

Dị thể 2

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

lóng chuán 瀧船

Một số bài thơ có sử dụng

• Ai nãi khúc kỳ 5 - 欸乃曲其五 (Nguyên Kết)• Giang Đình cổ độ - 江亭古渡 (Bùi Dương Lịch)• Hành quận - 行郡 (Phạm Sư Mạnh)• Ký Hàn Triều Châu Dũ - 寄韓潮州愈 (Giả Đảo)• Nội phụ - 內附 (Lê Tắc)• Tống nam cung xá nhân Triệu Tử Kỳ tuyên chiếu Giao Chỉ - 送南宮舍人趙子期宣詔交阯 (Ngu Tập)• Tống trùng biểu điệt Vương Lệ bình sự sứ Nam Hải - 送重表侄王砅評事使南海 (Đỗ Phủ)• Tự Thiên Trường phủ phiêu quá hải khẩu ngộ phong - 自天長府漂過海口遇風 (Nguyễn Phi Khanh) 珑

lóng ㄌㄨㄥˊ

U+73D1, tổng 9 nét, bộ yù 玉 (+5 nét)giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

(xem: linh lung 玲瓏,玲珑)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 瓏.

Từ điển Trần Văn Chánh

【瓏璁】 lung thông [lóngcong] ① (thanh) Leng keng (tiếng kim loại, ngọc thạch va nhau); ② Như 蘢蔥.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 瓏

Từ điển Trung-Anh

tinkling of gem-pendants

Tự hình 2

Dị thể 2

Không hiện chữ?

Từ ghép 4

bā miàn líng lóng 八面玲珑 • líng lóng 玲珑 • líng lóng tī tòu 玲珑剔透 • xiǎo qiǎo líng lóng 小巧玲珑 瓏

lóng ㄌㄨㄥˊ

U+74CF, tổng 21 nét, bộ yù 玉 (+17 nét)phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

(xem: linh lung 玲瓏,玲珑)

Từ điển trích dẫn

1. “Linh lung” 玲瓏: xem “linh” 玲.

Từ điển Trần Văn Chánh

【瓏璁】 lung thông [lóngcong] ① (thanh) Leng keng (tiếng kim loại, ngọc thạch va nhau); ② Như 蘢蔥.

Từ điển Trung-Anh

tinkling of gem-pendants

Tự hình 2

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Từ ghép 4

bā miàn líng lóng 八面玲瓏 • líng lóng 玲瓏 • líng lóng tī tòu 玲瓏剔透 • xiǎo qiǎo líng lóng 小巧玲瓏

Một số bài thơ có sử dụng

• Đề Hoàng ngự sử Mai Tuyết hiên - 題黃御史梅雪軒 (Nguyễn Trãi)• Hạo Sơ thượng nhân kiến di tuyệt cú “Dục đăng tiên nhân sơn” nhân dĩ thù chi - 浩初上人見貽絕句欲登仙人山因以酬之 (Liễu Tông Nguyên)• Hỉ chiếu - 喜詔 (Lê Tắc)• Hoa cương thạch thi thập nhất chương kỳ 1 - 花綱石詩十一章其一 (Đặng Túc)• Hối nhật du Đại Lý Vi Khanh thành nam biệt nghiệp kỳ 4 - 晦日遊大理韋卿城南別業其四 (Vương Duy)• Quan vi kỳ - 觀圍棋 (Nguyễn Phi Khanh)• Sư Lâm giai Hương Nhai tỉ vãn bộ - 獅林偕香崖姊晚步 (Lý Chi)• Tân thiêm thanh Dương liễu chi - 新添聲楊柳枝 (Ôn Đình Quân)• Trùng tặng Lạc Thiên - 重贈樂天 (Nguyên Chẩn)• Văn đỗ quyên kỳ 1 - 聞杜鵑其一 (Ung Đào) 癃

lóng ㄌㄨㄥˊ

U+7643, tổng 16 nét, bộ nǐ 疒 (+11 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

bị gù lưng

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bệnh tiểu tiện không thông. 2. (Tính) Gù, còng lưng (già khọm).

Từ điển Thiều Chửu

① Gù, bệnh già không chữa được nữa. ② Bệnh lung bế 癃閉, không đi giải được.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Suy yếu nhiều bệnh, bệnh già; ② Bí đái.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bệnh mỏi chân tay bệnh tê bại của người già — Bệnh tiểu tiện khó khăn — cũnh đọc Long.

Từ điển Trung-Anh

(1) infirmity (2) retention of urine

Tự hình 2

Dị thể 3

𤵸𤶞𤸇

Không hiện chữ?

Từ ghép 2

lóng bì 癃閉 • lóng bì 癃闭

Một số bài thơ có sử dụng

• Văn đình trữ vân - 文亭貯雲 (Khuyết danh Việt Nam) 眬

lóng ㄌㄨㄥˊ

U+772C, tổng 10 nét, bộ mù 目 (+5 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: mông lung 朦朧,曚曨,朦胧)

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 蒙矓 [ménglóng].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 矓

Từ điển Trung-Anh

see 矇矓|蒙眬[meng2 long2]

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

méng lóng 蒙眬 矓

lóng ㄌㄨㄥˊ

U+77D3, tổng 22 nét, bộ mù 目 (+17 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: mông lung 朦朧,曚曨,朦胧)

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) “Mông lung” 矇矓: (1) Mắt đờ vì buồn ngủ. (2) Lờ mờ, không rõ ràng.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 蒙矓 [ménglóng].

Từ điển Trung-Anh

see 矇矓|蒙眬[meng2 long2]

Tự hình 1

Dị thể 2

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

méng lóng 矇矓

Một số bài thơ có sử dụng

• Sơ nhập Tứ Xuyên cảnh hỉ tình - 初入四川境喜晴 (Tăng Quốc Phiên)• Trừ tịch - 除夕 (Hà Như) 砻

lóng ㄌㄨㄥˊ

U+783B, tổng 10 nét, bộ shí 石 (+5 nét), lóng 龍 (+5 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái cối xay

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 礱.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cối xay; ② Xay lúa: 礱了四百公斤稻子 Xay bốn tạ lúa.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 礱

Từ điển Trung-Anh

(1) to grind (2) to mill

Tự hình 2

Dị thể 3

𤮨

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

Yǎ lóng jiāng 雅砻江 礱

lóng ㄌㄨㄥˊ

U+7931, tổng 22 nét, bộ shí 石 (+17 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái cối xay

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái cối xay. 2. (Động) Mài, xay. ◇Tuân Tử 荀子: “Độn kim tất tương đãi lung lệ nhiên hậu lợi” 鈍金必將待礱厲然後利 (Tính ác 性惡) Mũi cùn đem mài thì sau sẽ sắc bén. 3. (Động) Mài giũa. ◇Mạnh Giao 孟郊: “Ân cần tương khuyến miễn, Tả hữu gia lung trác” 殷勤相勸勉, 左右加礱斲 (Nạp lương liên cú 納涼聯句) Ân cần khuyên nhủ nhau, Người chung quanh thêm thiết tha.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cối xay; ② Xay lúa: 礱了四百公斤稻子 Xay bốn tạ lúa.

Từ điển Trung-Anh

(1) to grind (2) to mill

Tự hình 2

Dị thể 2

𤮨

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

Yǎ lóng jiāng 雅礱江

Một số bài thơ có sử dụng

• Chính nguyệt nhị thập nhất nhật di tống Thừa Thiên ngục toả cấm - 正月二十一日移送承天獄鎖禁 (Cao Bá Quát)• Hồng Đức thập bát niên Đinh Mùi tiến sĩ đề danh ký - 洪德十八年丁未進士題名記 (Thân Nhân Trung)• Thứ vận tăng Tiềm kiến tặng - 次韻僧潛見贈 (Tô Thức)• Trung hạ dư thừa nhị ty quan uỷ sai điển khảo Đông Quan huyện, tuyển cử sĩ, nguyệt dư thuân sự, ngẫu phú - 中夏余承二司官委差典考東關縣,選舉士,月餘竣事,偶賦 (Phan Huy Ích) 礲

lóng ㄌㄨㄥˊ

U+7932, tổng 22 nét, bộ shí 石 (+17 nét)phồn thể

Từ điển Trung-Anh

(1) variant of 礱|砻, to grind (2) to mill

Tự hình 1

Dị thể 1

𰦭

Không hiện chữ?

窿

lóng ㄌㄨㄥˊ

U+7ABF, tổng 16 nét, bộ xué 穴 (+11 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. lõm, trũng 2. cái hố

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Khung lung” 穹窿 vòm, vòm trời. 2. (Danh) “Quật lung” 窟窿: (1) Hang, động, lỗ, hốc. ◇Tây du kí 西遊記: “Khán phong, đông phong do khả, tây phong dã tương tựu, nhược thị nam phong khởi, bả thanh thiên dã củng cá đại quật lung” 看風, 東風猶可, 西風也將就, 若是南風起, 把青天也拱個大窟窿 (Đệ nhị thập cửu hồi) Cứ coi chiều gió, gió đông còn khá, gió tây cũng được, nếu mà gió nam nổi lên, sẽ thốc cả trời xanh thành cái hốc to. (2) (Tiếng địa phương, bắc Trung Quốc) Chỉ thiếu hụt, nợ nần.

Từ điển Thiều Chửu

① Khung lung 穹窿 khum khum, giữa cao mà bốn bề thấp xuống gọi là khung lung.

Từ điển Trần Văn Chánh

(đph) ① Đường hầm trong mỏ hang đá: 窿工 Công nhân hầm mỏ; 清理廢窿 Sửa sang hầm hỏng; 窿門口 Cửa hầm; ② Xem 窟窿 [kulong]; ③ Xem 穹窿 [qiónglóng].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái lỗ. Cái hang.

Từ điển Trung-Anh

(1) cavity (2) hole

Tự hình 2

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Từ ghép 2

dà ěr lóng 大耳窿 • qióng lóng 穹窿

Một số bài thơ có sử dụng

• Đăng Mẫu Tử sơn - 登母子山 (Ngô Thì Nhậm)• Đề Bạch Nha động (Trịnh Sâm)• Đệ thập thất cảnh - Giác Hoàng phạm ngữ - 第十七景-覺皇梵語 (Thiệu Trị hoàng đế)• Phù dung nữ nhi luỵ - 芙蓉女兒誄 (Tào Tuyết Cần)• Thanh Hư động ký - 清虛洞記 (Nguyễn Phi Khanh)• Tiết tiền ngự viên tứ yến, tịch trung đắc cú - 節前御園賜宴席中得句 (Ái Tân Giác La Hoằng Lịch) 竜

lóng ㄌㄨㄥˊ

U+7ADC, tổng 10 nét, bộ lì 立 (+5 nét)phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Như chữ “long” 龍.

Từ điển Trung-Anh

Japanese variant of 龍|龙

Tự hình 1

Dị thể 2

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Thán nhật kỳ lạc địa - 嘆日旗落地 (Ikkyū Sōjun) 笼

lóng ㄌㄨㄥˊ [lǒng ㄌㄨㄥˇ]

U+7B3C, tổng 11 nét, bộ zhú 竹 (+5 nét)giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. cái lồng 2. lồng nhau

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 籠.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 籠

Từ điển Trung-Anh

(1) basket (2) cage (3) flat bamboo basket used to serve dimsum 點心|点心[dian3 xin5] (4) to cover (5) to cage (6) to embrace (7) to manipulate through trickery

Tự hình 2

Dị thể 4

𦌼𪚖

Không hiện chữ?

Từ ghép 31

chū lóng 出笼 • Dà hóng Dēng lóng Gāo gāo Guà 大红灯笼高高挂 • dēng lóng 灯笼 • dēng lóng guǒ 灯笼果 • dēng lóng huā 灯笼花 • dēng lóng kù 灯笼裤 • dēng lóng yú 灯笼鱼 • fán lóng 樊笼 • guàn lóng 罐笼 • guō guō lóng 蝈蝈笼 • hōng lóng 烘笼 • huí lóng 回笼 • jiàn huā lóng hè 槛花笼鹤 • láo lóng 牢笼 • lóng jiàn 笼槛 • lóng luò 笼络 • lóng niǎo 笼鸟 • lóng niǎo jiàn yuán 笼鸟槛猿 • lóng tì 笼屉 • lóng tou 笼头 • lóng zi 笼子 • lóng zuǐ 笼嘴 • niǎo lóng 鸟笼 • qì lóng 气笼 • shēn xiàn láo lóng 身陷牢笼 • shuì huí lóng jiào 睡回笼觉 • xiàn rù láo lóng 陷入牢笼 • xiǎo lóng bāo 小笼包 • xiǎo lóng tāng bāo 小笼汤包 • yú lóng 渔笼 • zhēng lóng 蒸笼 篭

lóng ㄌㄨㄥˊ

U+7BED, tổng 16 nét, bộ zhú 竹 (+10 nét)phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

old variant of 籠|笼[long2]

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

lóng ㄌㄨㄥˊ [lǒng ㄌㄨㄥˇ]

U+7C60, tổng 23 nét, bộ zhú 竹 (+17 nét)phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. cái lồng 2. lồng nhau

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lồng đan bằng tre để đựng hay đậy đồ vật. ◎Như: “trà lung” 茶籠 lồng ấm trà, “chưng lung” 蒸籠 cái xửng, “đăng lung” 燈籠 lồng đèn. 2. (Danh) Bu, cũi, lồng (để nhốt chim, thú hay người). ◎Như: “điểu lung” 鳥籠 lồng chim, “thố lung” 兔籠 cũi thỏ, “lao lung” 牢籠 lao tù, “tù lung” 囚籠 nhà tù, “cáp tử lung” 鴿子籠 chuồng bồ câu. 3. (Động) Bỏ vào trong lồng (chim, bọ...). 4. (Động) Bao chứa, bao gồm. ◇Sử Kí 史記: “Tận lung thiên hạ chi hóa vật, quý tức mại chi, tiện tắc mãi chi” 盡籠天下之貨物, 貴即賣之,賤則買之 (Bình chuẩn thư 平準書) Chứa hết hóa vật trong thiên hạ, giá cao thì bán ra, giá rẻ thì mua vào. 5. (Động) Bao trùm, bao phủ. ◎Như: “lung tráo” 籠罩 bao phủ. ◇Đỗ Mục 杜牧: “Yên lung hàn thủy nguyệt lung sa, Dạ bạc Tần Hoài cận tửu gia” 煙籠寒水月籠沙, 夜泊秦淮近酒家 (Bạc Tần Hoài 泊秦淮) Khói bao trùm sông lạnh, ánh trăng tràn ngập bãi cát, Đêm đậu thuyền ở bến Tần Hoài gần quán rượu. 6. (Động) Quấn, bó, ràng rịt, mang theo. 7. (Động) Dẫn, dắt. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Chánh thuyết thoại thì, đính đầu kiến Lại Đại tiến lai, Bảo Ngọc mang lung trụ mã, ý dục hạ lai” 正說話時, 頂頭見賴大進來, 寶玉忙籠住馬, 意欲下來 (Đệ ngũ thập nhị hồi) Vừa lúc đang nói chuyện, ngẩng đầu lên, thấy Lại Đại đi đến, Bảo Ngọc vội ghìm ngựa định xuống. 8. (Động) Nắm giữ, ngự trị, khống chế (bằng quyền hành, thủ đoạn). ◇Liệt Tử 列子: “Thánh nhân dĩ trí lung quần ngu, diệc do thư công chi dĩ trí lung chúng thư dã” 聖人以智籠群愚, 亦猶狙公之以智籠眾狙也 Thánh nhân dùng trí ngự trị đám ngu, cũng như người chăn nuôi khỉ vượn dùng trí canh giữ bầy khỉ vượn vậy. 9. (Động) Đốt cháy. ◇Lão tàn du kí 老殘游記: “Khiếu điếm gia lung liễu nhất bồn hỏa lai” 叫店家籠了一盆火來 (Đệ lục hồi) Kêu nhà trọ đốt một lò lửa. 10. Một âm là “lộng”. (Danh) Cái hòm đan bằng tre. § Hòm đáy nông gọi là “tương” 箱, đáy sâu gọi là “lộng” 籠. ◎Như: “dược lộng” 藥籠 hòm thuốc.

Từ điển Trần Văn Chánh

【籠葱】 lung thông [lóngcong] (Cỏ cây) sum sê, xanh tươi, tốt tươi. Cg. 葱籠 hoặc 蔥籠 [conglóng].

Từ điển Trung-Anh

(1) basket (2) cage (3) flat bamboo basket used to serve dimsum 點心|点心[dian3 xin5] (4) to cover (5) to cage (6) to embrace (7) to manipulate through trickery

Tự hình 3

Dị thể 5

𦌼𪚖

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

Từ ghép 31

chū lóng 出籠 • Dà hóng Dēng lóng Gāo gāo Guà 大紅燈籠高高掛 • dēng lóng 燈籠 • dēng lóng guǒ 燈籠果 • dēng lóng huā 燈籠花 • dēng lóng kù 燈籠褲 • dēng lóng yú 燈籠魚 • fán lóng 樊籠 • guàn lóng 罐籠 • guō guō lóng 蟈蟈籠 • hōng lóng 烘籠 • huí lóng 回籠 • jiàn huā lóng hè 檻花籠鶴 • láo lóng 牢籠 • lóng jiàn 籠檻 • lóng luò 籠絡 • lóng niǎo 籠鳥 • lóng niǎo jiàn yuán 籠鳥檻猿 • lóng tì 籠屜 • lóng tou 籠頭 • lóng zi 籠子 • lóng zuǐ 籠嘴 • niǎo lóng 鳥籠 • qì lóng 氣籠 • shēn xiàn láo lóng 身陷牢籠 • shuì huí lóng jiào 睡回籠覺 • xiàn rù láo lóng 陷入牢籠 • xiǎo lóng bāo 小籠包 • xiǎo lóng tāng bāo 小籠湯包 • yú lóng 漁籠 • zhēng lóng 蒸籠

Một số bài thơ có sử dụng

• Giá cô thiên - 鷓鴣天 (Tống Kỳ)• Hậu cung từ - 後宮詞 (Bạch Cư Dị)• Ký tặng Tân Bình tri phủ Hà hội nguyên - 寄贈新平知府何會元 (Doãn Uẩn)• Ký Trương thập nhị sơn nhân Bưu tam thập vận - 寄張十二山人彪三十韻 (Đỗ Phủ)• Lâm chung thi kỳ 1 - 臨終詩其一 (Trương Hồng Kiều)• Phật tâm ca - 佛心歌 (Tuệ Trung thượng sĩ)• Sơn trung - 山中 (Nguyễn Phi Khanh)• Thập ly thi kỳ 4 - Anh vũ ly lung - 十離詩其四-鸚鵡離籠 (Tiết Đào)• Ức vương tôn - Đông - 憶王孫-冬 (Lý Trọng Nguyên)• Xuân vãn - 春晚 (Thái Thuận) 聋

lóng ㄌㄨㄥˊ

U+804B, tổng 11 nét, bộ ěr 耳 (+5 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

điếc, nghễnh ngãng

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 聾.

Từ điển Trần Văn Chánh

Điếc: 他耳朵聾了 Tai anh ấy bị điếc.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 聾

Từ điển Trung-Anh

deaf

Tự hình 2

Dị thể 2

Không hiện chữ?

Từ ghép 12

ěr lóng 耳聋 • fā lóng zhèn kuì 发聋振聩 • lóng bāo 聋胞 • lóng kuì 聋聩 • lóng yǎ 聋哑 • lóng zi 聋子 • shǐ ěr lóng 使耳聋 • yǎn xiā ěr lóng 眼瞎耳聋 • zhèn ěr yù lóng 震耳欲聋 • zhèn lóng 震聋 • zhèn lóng fā kuì 振聋发聩 • zhuāng lóng zuò yǎ 装聋作哑 聾

lóng ㄌㄨㄥˊ

U+807E, tổng 23 nét, bộ ěr 耳 (+17 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

điếc, nghễnh ngãng

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bệnh điếc. 2. (Tính) Điếc. ◇Trang Tử 莊子: “Lung giả vô dĩ dự hồ chung cổ chi thanh” 聾者無以與乎鐘鼓之聲 (Tiêu dao du 逍遙遊) Kẻ điếc không có cách gì dự nghe tiếng chuông, trống. 3. (Tính) Ngu muội, không hiểu sự lí. ◇Tả truyện 左傳: “Trịnh chiêu, Tống lung” 鄭昭, 宋聾 (Tuyên Công thập tứ niên 宣公十四年) Trịnh sáng (hiểu sự lí), Tống ngu (không hiểu sự lí).

Từ điển Trần Văn Chánh

Điếc: 他耳朵聾了 Tai anh ấy bị điếc.

Từ điển Trung-Anh

deaf

Tự hình 3

Dị thể 5

𤼃𦗤

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

Từ ghép 12

ěr lóng 耳聾 • fā lóng zhèn kuì 發聾振聵 • lóng bāo 聾胞 • lóng kuì 聾聵 • lóng yǎ 聾啞 • lóng zi 聾子 • shǐ ěr lóng 使耳聾 • yǎn xiā ěr lóng 眼瞎耳聾 • zhèn ěr yù lóng 震耳欲聾 • zhèn lóng 震聾 • zhèn lóng fā kuì 振聾發聵 • zhuāng lóng zuò yǎ 裝聾作啞

Một số bài thơ có sử dụng

• Chí tâm phát nguyện - 志心發願 (Trần Thái Tông)• Cổ thể thi nhất thủ hoạ Triều Tiên quốc sứ Lý Đẩu Phong ký giản trường thiên - 古體詩一首和朝鮮國使李斗峰寄柬長篇 (Nguyễn Đăng)• Dụ chư tỳ tướng hịch văn - 諭諸裨將檄文 (Trần Quốc Tuấn)• Đề bích Hoằng Tế tự kỳ 1 - 題壁宏濟寺其一 (Tưởng Sĩ Thuyên)• Nhĩ lung - 耳聾 (Đỗ Phủ)• Sám hối nhĩ căn tội - 懺悔耳根罪 (Trần Thái Tông)• Sơ thu dạ toạ tặng Ngô Vũ Lăng - 初秋夜坐贈吳武陵 (Liễu Tông Nguyên)• Thiên Đô bộc bố ca - 天都瀑布歌 (Tiền Khiêm Ích)• Thưởng xuân - 賞春 (Nguyễn Đức Đạt)• Tranh - 筝 (Bạch Cư Dị) 胧

lóng ㄌㄨㄥˊ

U+80E7, tổng 9 nét, bộ ròu 肉 (+5 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: mông lung 朦朧,曚曨,朦胧)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 朧.

Từ điển Trần Văn Chánh

Sự sáng ngời của ánh trăng. Xem 朦朧 [ménglóng].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 朧

Từ điển Trung-Anh

rising moon

Tự hình 2

Dị thể 2

𦢫

Không hiện chữ?

Từ ghép 4

mēng lóng 朦胧 • méng lóng 朦胧 • méng lóng shī 朦胧诗 • tóng lóng 膧胧 茏

lóng ㄌㄨㄥˊ [lōng ㄌㄨㄥ]

U+830F, tổng 8 nét, bộ cǎo 艸 (+5 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

sum sê, xanh tươi, tốt tươi

Từ điển Trần Văn Chánh

【籠葱】 lung thông [lóngcong] (Cỏ cây) sum sê, xanh tươi, tốt tươi. Cg. 葱籠 hoặc 蔥籠 [conglóng].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 籠

Từ điển Trung-Anh

Polygonum posumbu

Tự hình 2

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Từ ghép 2

cōng lóng 葱茏 • méng lóng 蒙茏 蘢

lóng ㄌㄨㄥˊ [lǒng ㄌㄨㄥˇ, lòng ㄌㄨㄥˋ]

U+8622, tổng 19 nét, bộ cǎo 艸 (+16 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

sum sê, xanh tươi, tốt tươi

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cây “long”, lá hình kim hoặc dài và tròn, trong khoảng mùa hè và mùa thu nở hoa đỏ, tía hay trắng. § Còn gọi là “mã liệu” 馬蓼.

Từ điển Trung-Anh

Polygonum posumbu

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Từ ghép 2

cōng lóng 蔥蘢 • méng lóng 蒙蘢

Một số bài thơ có sử dụng

• Hội chân thi - 會真詩 (Nguyên Chẩn)• Lê gia hổ táng mộ - 黎家虎喪墓 (Dương Bang Bản)• Thu thanh phú - 秋聲賦 (Âu Dương Tu)• Vũ hậu khán sơn - 雨後看山 (Phan Đức Dư) 蝕

lóng ㄌㄨㄥˊ [lì ㄌㄧˋ, shí ㄕˊ]

U+8755, tổng 14 nét, bộ chóng 虫 (+8 nét)hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Làm tiêu mất, làm cho thiếu hụt. ◎Như: “nhật toàn thực” 日全蝕 mặt trời bị che lấp hoàn toàn. 2. (Động) Ăn mòn, đục khoét. ◎Như: “xâm thực” 侵蝕 đục khoét dần, “hủ thực” 腐蝕 ăn mòn, “thực bổn” 蝕本 lỗ vốn. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Thanh đài bán thực bích gian thi” 青苔半蝕壁間詩 (Long Đại nham 龍袋岩) Rêu xanh đã ăn lấn nửa bài thơ trên vách đá.

Tự hình 3

Dị thể 7

𤸐𤸤𧐂𧵳

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 10

𩝳𩝟𩛇

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Bất mị tuyệt cú - 不寐絕句 (Tùng Thiện Vương)• Cảnh tinh phú - 景星賦 (Đào Sư Tích)• Cổ lãng nguyệt hành - 古朗月行 (Lý Bạch)• Cổ phong kỳ 02 (Thiềm thừ bạc Thái Thanh) - 古風其二(蟾蜍薄太清) (Lý Bạch)• Đạp sa hành - Thán sử - 踏沙行-嘆史 (Cao Tự Thanh)• Đăng Dục Thuý sơn kỳ 1 - 登浴翠山其一 (Trần Thiện Chánh)• Loạn hậu đăng Dục Thuý sơn kỳ 1 - 亂後登浴翠山其一 (Trần Thiện Chánh)• Long Đại nham - 龍岱岩 (Nguyễn Trãi)• Thạch duẩn hành - 石筍行 (Đỗ Phủ)• Tùng - 松 (Đường Ngạn Khiêm) 蠪

lóng ㄌㄨㄥˊ

U+882A, tổng 22 nét, bộ chóng 虫 (+16 nét)phồn thể

Từ điển phổ thông

(xem: hà long 蚵蠪)

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 蚵.

Tự hình 1

Dị thể 1

𰲴

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

hé lóng 蚵蠪 豅

lóng ㄌㄨㄥˊ

U+8C45, tổng 23 nét, bộ gǔ 谷 (+16 nét)phồn thể

Từ điển Trung-Anh

long and wide valley

Tự hình 2

Dị thể 4

𧯇𰶑

Không hiện chữ?

lóng ㄌㄨㄥˊ

U+8E98, tổng 23 nét, bộ zú 足 (+16 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) “Lung chủng” 躘踵: (1) Lúng túng. (2) Lảo đảo, loạng choạng, chực ngã.

Từ điển Trung-Anh

to walk

Tự hình 1

Dị thể 1

𨀁

Không hiện chữ?

lóng ㄌㄨㄥˊ

U+9468, tổng 25 nét, bộ jīn 金 (+17 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(tên người)

Tự hình 1

Dị thể 1

𰽦

Không hiện chữ?

lóng ㄌㄨㄥˊ [lōng ㄌㄨㄥ]

U+9686, tổng 11 nét, bộ fù 阜 (+9 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Đầy, nhiều, dày. ◎Như: “long trọng” 隆重 trọng thể, “đức long vọng trọng” 德隆望重 đức dày giá trọng. 2. (Tính) Hưng thịnh, hưng khởi. ◎Như: “hưng long” 興隆, “long thịnh” 隆盛. 3. (Tính) Sâu, thắm thiết. ◎Như: “long tình hậu nghị” 隆情厚誼 tình nghĩa thắm thiết. 4. (Tính, phó) Cao, gồ lên. ◎Như: “long khởi” 隆起 nhô lên, “long chuẩn” 隆準 sống mũi cao. 5. (Động) Làm cho cao thêm. ◎Như: “long tị” 隆鼻 sửa mũi cho cao lên. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Tuy long Tiết chi thành đáo ư thiên, do chi vô ích dã” 雖隆薛之城到於天, 猶之無益也 (Tề sách nhất 齊策一) Tuy có nâng cao thành Tiết tới đụng trời, cũng vô ích. 6. (Động) Tôn sùng. ◎Như: “long sư” 隆師 tôn kính thầy. 7. (Danh) Họ “Long”.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðầy ùn, đầy tù ụ, đầy đặn lại lớn lao. Vì thế nên cái gì lồi lên trội lên gọi là long khởi 隆起. ② Thịnh, dày. Như đức long vọng trọng 德隆望重 đức thịnh giá trọng. ③ Hậu. Như chí nghị long tình 摯誼隆情 nghĩa thiết tình hậu. ④ Long long 隆隆 ù ù, tiếng sấm động. ⑤ Tôn quý, cao nhất. ⑥ Lớn.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Trọng thể, trọng hậu: 隆重 Long trọng; ② Hưng thịnh: 興隆 Hưng thịnh; 隆盛 Thịnh vượng; ③ Sâu, hậu, thắm thiết: 隆情厚誼 Tình nghĩa thắm thiết, nghĩa thiết tình hậu; ④ Gồ lên, lồi lên, u lên: 他碰得前額隆起一個大包 Trán anh ấy va u lên một cục to; ⑤ (văn) Cao quý, tôn quý, nổi tiếng, vẻ vang; ⑥ (văn) Lớn; ⑦【隆隆】long long [lóng lóng] (thanh) Ầm ầm: 雷聲隆隆 Sấm sét ầm ầm; ⑧[Lóng] (Họ) Long.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tốt đẹp. Hưng thịnh — Phong phú, đầy đặn — To lớn — Ngọn núi nhỏ cao lên.

Từ điển Trung-Anh

(1) grand (2) intense (3) prosperous (4) to swell (5) to bulge

Tự hình 3

Dị thể 15

窿𠾐𤯲𨹠𨹿𨺓𨺚𨺛𨺼𨻦𨼇

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

Từ ghép 82

Āī lóng · Mǎ sī kè 埃隆馬斯克 • Āī lóng · Mǎ sī kè 埃隆马斯克 • Bā sài lóng nà 巴塞隆納 • Bā sài lóng nà 巴塞隆纳 • Bù lóng dí 布隆迪 • Bù lóng fāng dān 布隆方丹 • dān kè lóng kàng tǐ 单克隆抗体 • dān kè lóng kàng tǐ 單克隆抗體 • Dōng Tài píng yáng lóng qǐ 东太平洋隆起 • Dōng Tài píng yáng lóng qǐ 東太平洋隆起 • gá lóng 噶隆 • Huà lóng 化隆 • Huà lóng Huí zú Zì zhì xiàn 化隆回族自治县 • Huà lóng Huí zú Zì zhì xiàn 化隆回族自治縣 • Huà lóng xiàn 化隆县 • Huà lóng xiàn 化隆縣 • Jī lóng 基隆 • Jī lóng shì 基隆市 • Jí lóng 吉隆 • Jí lóng pō 吉隆坡 • Jí lóng xiàn 吉隆县 • Jí lóng xiàn 吉隆縣 • Jiā bó lóng lǐ 嘉柏隆里 • Kā mài lóng 喀麥隆 • Kā mài lóng 喀麦隆 • Kǎ nèi jī Méi lóng Dà xué 卡內基梅隆大學 • Kǎ nèi jī Méi lóng Dà xué 卡内基梅隆大学 • Kē lóng 科隆 • kè lóng 克隆 • kè lóng jì shù 克隆技术 • kè lóng jì shù 克隆技術 • kè lóng rén 克隆人 • Kè lóng shì bìng 克隆氏病 • Lì lóng guī 利隆圭 • lóng dōng 隆冬 • lóng lóng 隆隆 • lóng lóng shēng 隆隆声 • lóng lóng shēng 隆隆聲 • lóng qǐ 隆起 • lóng qíng 隆情 • lóng qíng hòu yì 隆情厚誼 • lóng qíng hòu yì 隆情厚谊 • lóng rǔ 隆乳 • lóng rǔ shǒu shù 隆乳手术 • lóng rǔ shǒu shù 隆乳手術 • lóng xiōng 隆胸 • lóng zhòng 隆重 • Luò lóng 洛隆 • Luò lóng xiàn 洛隆县 • Luò lóng xiàn 洛隆縣 • Pú lóng dì 蒲隆地 • Qián lóng 乾隆 • Qíng lóng 晴隆 • Qíng lóng xiàn 晴隆县 • Qíng lóng xiàn 晴隆縣 • qióng lóng 穹隆 • shēng yì xīng lóng 生意兴隆 • shēng yì xīng lóng 生意興隆 • Shèng Pí āi ěr hé Mì kè lóng 圣皮埃尔和密克隆 • Shèng Pí āi ěr hé Mì kè lóng 聖皮埃爾和密克隆 • Wàn lóng 万隆 • Wàn lóng 萬隆 • Wǔ lóng 武隆 • Wǔ lóng xiàn 武隆县 • Wǔ lóng xiàn 武隆縣 • Xīng lóng 兴隆 • Xīng lóng 興隆 • Xīng lóng tái 兴隆台 • Xīng lóng tái 興隆臺 • Xīng lóng tái qū 兴隆台区 • Xīng lóng tái qū 興隆臺區 • Xīng lóng xiàn 兴隆县 • Xīng lóng xiàn 興隆縣 • Yī lóng Mǎ sī kè 伊隆馬斯克 • Yī lóng Mǎ sī kè 伊隆马斯克 • yī pǔ xī lóng 伊普西隆 • yǐn jū lóng zhōng 隐居隆中 • yǐn jū lóng zhōng 隱居隆中 • yù pǔ Xī lóng 玉普西隆 • Zé bù lóng 则步隆 • Zé bù lóng 則步隆 • zhì lóng 郅隆

Một số bài thơ có sử dụng

• Đề phiến - 題扇 (Trần Ngọc Dư)• Đề Trung Liệt miếu - 題忠烈廟 (Nguyễn Khuyến)• Lâm chung thì tác - 臨終時作 (Phan Đình Phùng)• Ly tao - 離騷 (Khuất Nguyên)• Ngưng huy chung thuỵ - 凝暉鍾瑞 (Tào Tuyết Cần)• Quan Chu nhạc phú - 觀周樂賦 (Nguyễn Nhữ Bật)• Quan nhai cổ - 官街鼓 (Lý Hạ)• Tống nam cung xá nhân Triệu Tử Kỳ xuất sứ An Nam - 送南宮舍人趙子期出使安南 (Tô Thiên Tước)• Trọng xuân Quốc Tử Giám đinh tế cung kỷ nhất luật - 仲春國子監丁祭恭紀一律 (Nhữ Công Chân)• Vân Lâm Nguyễn tướng quân - 雲林阮將軍 (Trần Huy Liễn) 龍

lóng ㄌㄨㄥˊ [lǒng ㄌㄨㄥˇ, máng ㄇㄤˊ]

U+9F8D, tổng 16 nét, bộ lóng 龍 (+0 nét)phồn thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

con rồng

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Con rồng. § Người xưa nói rồng làm mây và mưa, là một trong bốn giống linh. 2. (Danh) Tượng trưng cho vua. 3. (Danh) Ngựa cao tám thước trở lên gọi là “long”. 4. (Danh) Lối mạch núi đi gọi là “long”. ◎Như: nhà xem đất (thầy địa lí) kêu là “long mạch” 龍脈. 5. (Danh) Chỉ người tài giỏi phi thường. ◇Sử Kí 史記: “Ngô kim nhật kiến Lão Tử, kì do long da!” 吾今日見老子, 其猶龍邪 (Lão Tử Hàn Phi truyện 老子韓非傳) Nay ta thấy Lão Tử như con rồng! 6. (Danh) Cổ sanh học chỉ loài bò sát (ba trùng 爬蟲) có chân và đuôi rất lớn. ◎Như: “khủng long” 恐龍, “dực thủ long” 翼手龍. 7. (Danh) Vật dài hình như con rồng. ◎Như: “thủy long” 水龍 vòi rồng (ống dẫn nước chữa lửa). 8. (Danh) Đồ dệt bằng chất hóa học. ◎Như: “ni long” 尼龍 nylon. 9. (Danh) Họ “Long”. 10. (Tính) Thuộc về vua. ◎Như: “long sàng” 龍床 giường vua, “long bào” 龍袍 áo vua. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Long thể bất an” 龍體不安 (Đệ nhất hồi) Mình rồng chẳng yên. 11. Một âm là “sủng”. § Thông “sủng” 寵.

Từ điển Trung-Anh

(1) dragon (2) CL:條|条[tiao2] (3) imperial

Tự hình 5

Dị thể 20

𠉒𠊋𢀀𢄫𢅛𥪐𥪑𥪖𥪢𥫆𥫈𦱉𦱸

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

Từ ghép 272

ā pǔ tǔ lóng 阿普吐龍 • ài pū xī lóng 艾撲西龍 • Ān lóng 安龍 • Ān lóng xiàn 安龍縣 • bà wáng lóng 霸王龍 • bǎi lóng mén zhèn 擺龍門陣 • bǎi wū lóng 擺烏龍 • bān lóng fù fèng 扳龍附鳳 • bǎo lì lóng 保力龍 • bǎo lì lóng 保麗龍 • bào lóng 暴龍 • bào lóng kē 暴龍科 • bào lóng shǔ 暴龍屬 • Bēng lóng zú 崩龍族 • biàn sè lóng 變色龍 • Cāng lóng 蒼龍 • cáng lóng wò hǔ 藏龍臥虎 • cháng jǐng lóng 長頸龍 • cháng lóng 長龍 • cháng zhǎng Yì xiàn lóng 長掌義縣龍 • chē lóng 車龍 • chē shuǐ mǎ lóng 車水馬龍 • chén lóng 辰龍 • chéng lóng 乘龍 • chéng lóng kuài xù 乘龍快婿 • chéng yǔ jiē lóng 成語接龍 • chí lóng kē 馳龍科 • Dá kè lóng 達克龍 • dà pái cháng lóng 大排長龍 • dào lóng 盜龍 • Dōng fāng Qīng lóng 東方青龍 • Dú lóng 獨龍 • Dú lóng jiāng 獨龍江 • dú yǎn lóng 獨眼龍 • Duī lóng dé qìng 堆龍德慶 • Duī lóng dé qìng xiàn 堆龍德慶縣 • è lóng 鱷龍 • èr lián jù dào lóng 二連巨盜龍 • fēi lóng 飛龍 • Féng Mèng lóng 馮夢龍 • fú lóng fèng chú 伏龍鳳雛 • Gǎng lóng Háng kōng 港龍航空 • gǎo wū lóng 搞烏龍 • Gòng shān Dú lóng zú Nù zú Zì zhì xiàn 貢山獨龍族怒族自治縣 • Hán yà lóng 韓亞龍 • hé lóng 合龍 • Hé lóng 和龍 • Hé lóng shì 和龍市 • Hè bó sī yì lóng 赫伯斯翼龍 • Hè zī lóng 赫茲龍 • Hēi lóng jiāng 黑龍江 • Hēi lóng jiāng Hé 黑龍江河 • Hēi lóng jiāng Shěng 黑龍江省 • Hòu lóng 後龍 • Hòu lóng zhèn 後龍鎮 • hǔ jù lóng pán 虎踞龍盤 • hǔ jù lóng pán 虎踞龍蟠 • Huá běi lóng 華北龍 • Huà lóng 華龍 • huà lóng diǎn jīng 畫龍點睛 • Huà lóng qū 華龍區 • Huáng lóng 黃龍 • huáng lóng bìng 黃龍病 • Huáng lóng xiàn 黃龍縣 • huó lóng huó xiàn 活龍活現 • huǒ lóng 火龍 • huǒ lóng guǒ 火龍果 • jí bí Qīng dǎo lóng 棘鼻青島龍 • jiàn lóng 劍龍 • jiāo lóng 蛟龍 • jiǎo lóng 角龍 • Jīng kǒng yì lóng 驚恐翼龍 • Jiǔ lóng 九龍 • Jiǔ lóng chéng 九龍城 • Jiǔ lóng Chéng zhài 九龍城寨 • Jiǔ lóng pō 九龍坡 • Jiǔ lóng pō qū 九龍坡區 • Jiǔ lóng xiàn 九龍縣 • Kǎ ěr dé lóng 卡爾德龍 • Kē mò duō lóng 科莫多龍 • kǒng lóng 恐龍 • kǒng lóng lèi 恐龍類 • kǒng lóng mèi 恐龍妹 • kǒng lóng zǒng mù 恐龍總目 • lái lóng qù mài 來龍去脈 • lǎo tài lóng zhōng 老態龍鍾 • léi kè sī bào lóng 雷克斯暴龍 • léi lóng 雷龍 • Lǐ Xiǎn lóng 李顯龍 • Lǐ Xiǎo lóng 李小龍 • lǐ yú tiào lóng mén 鯉魚跳龍門 • lì lóng 戾龍 • liáng lóng 梁龍 • líng dào lóng 伶盜龍 • lóng biān 龍編 • lóng chē 龍車 • lóng chuán 龍船 • lóng chuáng 龍床 • lóng dǎn 龍膽 • lóng dǎn zǐ 龍膽紫 • lóng de chuán rén 龍的傳人 • lóng dēng 龍燈 • lóng dòng 龍洞 • lóng dòu 龍豆 • lóng dǔn 龍躉 • lóng fēi 龍飛 • lóng fēi fèng wǔ 龍飛鳳舞 • lóng fèng 龍鳳 • lóng fèng chéng xiáng 龍鳳呈祥 • lóng fèng tāi 龍鳳胎 • lóng gān fèng dǎn 龍肝鳳膽 • lóng gōng 龍宮 • lóng gōng bèi 龍宮貝 • lóng gǔ 龍骨 • lóng gǔ chē 龍骨車 • lóng hāo 龍蒿 • lóng hǔ 龍虎 • lóng hǔ dòu 龍虎鬥 • lóng jīn 龍巾 • lóng jǐng chá 龍井茶 • lóng jū 龍駒 • lóng jū fèng chú 龍駒鳳雛 • lóng juǎn 龍捲 • lóng juǎn fēng 龍捲風 • lóng jūn 龍君 • lóng kǒu duó shí 龍口奪食 • lóng kuí 龍葵 • lóng lì 龍利 • lóng lì yè 龍利葉 • lóng mǎ jīng shén 龍馬精神 • lóng mài 龍脈 • lóng māo 龍貓 • lóng mén bào 龍門刨 • lóng nián 龍年 • lóng páo 龍袍 • lóng shé hùn zá 龍蛇混雜 • lóng shé lán 龍舌蘭 • lóng shēng jiǔ zǐ 龍生九子 • lóng sōng 龍嵩 • lóng sōng yè 龍嵩葉 • lóng tán 龍潭 • lóng tào 龍套 • lóng téng hǔ yuè 龍騰虎躍 • lóng tóu 龍頭 • lóng tóu lǎo dà 龍頭老大 • lóng tóu qǐ yè 龍頭企業 • lóng tóu shé wěi 龍頭蛇尾 • lóng wén 龍紋 • lóng xiā 龍蝦 • lóng xián xiāng 龍涎香 • lóng xíng quán 龍形拳 • lóng xū cài 龍鬚菜 • lóng xuè shù 龍血樹 • lóng yǎn 龍眼 • lóng yáng jūn 龍陽君 • lóng yǐ 龍椅 • lóng zhēng hǔ dòu 龍爭虎鬥 • lóng zhōng 龍鍾 • lóng zhōu 龍舟 • Lú lóng 盧龍 • Lú lóng xiàn 盧龍縣 • Luò lóng 洛龍 • Luò lóng qū 洛龍區 • mǎ kǎ lóng 馬卡龍 • Mǎ lóng 馬龍 • Mǎ lóng xiàn 馬龍縣 • Mài dé lóng 麥德龍 • Mèi lóng 寐龍 • Měng lóng guài kè 猛龍怪客 • mí huo lóng 迷惑龍 • ní lóng 尼龍 • ní lóng dā kòu 尼龍搭釦 • Ōū mǔ lóng 歐姆龍 • pān lóng fù fèng 攀龍附鳳 • Pán lóng 盤龍 • pán lóng 蟠龍 • Pán lóng qū 盤龍區 • pán lóng wò hǔ 盤龍臥虎 • pǎo lóng tào 跑龍套 • Qī lóng zhū 七龍珠 • qiáng lóng bù yā dì tóu shé 強龍不壓地頭蛇 • qiè dàn lóng 竊蛋龍 • qín lóng 禽龍 • Qīng lóng 青龍 • Qīng lóng Mǎn zú Zì zhì xiàn 青龍滿族自治縣 • Qīng lóng xiàn 青龍縣 • qiú lóng 虯龍 • rén lóng 人龍 • rén zhōng lóng fèng 人中龍鳳 • sài lóng chuán 賽龍船 • sài lóng zhōu 賽龍舟 • sān jiǎo kǒng lóng 三角恐龍 • sān jiǎo lóng 三角龍 • shā lóng 沙龍 • shàng lóng 上龍 • Shé lóng zhū 蛇龍珠 • Shén lóng Qì chē 神龍汽車 • shēng lóng 昇龍 • shēng lóng huó hǔ 生龍活虎 • Shí lóng 石龍 • Shí lóng qū 石龍區 • shí lóng zi 石龍子 • Shǐ tè lóng 史特龍 • shòu jiǎo lèi kǒng lóng 獸腳類恐龍 • Shuāng lóng dà liè gǔ 雙龍大裂谷 • Shuāng lóng zhèn 雙龍鎮 • shuǐ lóng 水龍 • shuǐ lóng dài 水龍帶 • shuǐ lóng juǎn 水龍卷 • shuǐ lóng tóu 水龍頭 • sì niǎo kǒng lóng 似鳥恐龍 • Sì Xiǎo lóng 四小龍 • Tiān lóng Bā Bù 天龍八部 • Tiān lóng guó 天龍國 • Tiān lóng rén 天龍人 • Tiān lóng zuò 天龍座 • Tiě fú lóng 鐵氟龍 • tuó lóng 鼉龍 • wàn lóng 腕龍 • wàng zǐ chéng lóng 望子成龍 • wěi yǔ lóng 尾羽龍 • Wò hǔ Cáng lóng 臥虎藏龍 • Wò lóng 臥龍 • wò lóng dà xióng māo bǎo hù qū 臥龍大熊貓保護區 • Wò lóng gǎng 臥龍崗 • Wò lóng qū 臥龍區 • Wò lóng zì rán bǎo hù qū 臥龍自然保護區 • wū lóng 烏龍 • wū lóng chá 烏龍茶 • wū lóng miàn 烏龍麵 • wū lóng qiú 烏龍球 • wū lóng zhǐ 烏龍指 • Wú chǐ yì lóng 無齒翼龍 • wǔ lóng 舞龍 • Xià lóng Wān 下龍灣 • xiáng lóng fú hǔ 降龍伏虎 • xiǎo lóng 小龍 • xiǎo lóng xiā 小龍蝦 • Xīn lóng 新龍 • Xīn lóng xiàn 新龍縣 • Xuě fó lóng 雪佛龍 • Xuě fó lóng Gōng sī 雪佛龍公司 • Xuě fó lóng Shí yóu Gōng sī 雪佛龍石油公司 • Xuě tiě lóng 雪鐵龍 • Yā shā lóng 押沙龍 • yā zuǐ lóng 鴨嘴龍 • Yà lóng Wān 亞龍灣 • Yè Gōng hào lóng 葉公好龍 • yè lóng 業龍 • yī tiáo lóng 一條龍 • yī tiáo lóng fú wù 一條龍服務 • Yǐ tiān Tú lóng Jì 倚天屠龍記 • yì lóng 異龍 • Yì lóng 翼龍 • yì shǒu lóng 翼手龍 • yì tè lóng 異特龍 • Yì xiàn lóng 義縣龍 • yú lóng 魚龍 • yú lóng hùn zá 魚龍混雜 • Yú Yìng lóng 虞應龍 • yǔ pǔ xī lóng 宇普西龍 • Yù lóng Nà xī zú Zì zhì xiàn 玉龍納西族自治縣 • Yù lóng xiàn 玉龍縣 • Yù lóng xuě shān 玉龍雪山 • yuán lóng 元龍 • yuè lóng 躍龍 • Yún lóng 雲龍 • Yún lóng qū 雲龍區 • Yún lóng xiàn 雲龍縣 • Zhōng huá lóng niǎo 中華龍鳥 • zhū pó lóng 豬婆龍 • Zhǔn gá ěr yì lóng 準噶爾翼龍

Một số bài thơ có sử dụng

• Bão Phúc nham - 抱腹岩 (Thái Thuận)• Chinh đông ca kỳ 8 - 征東歌其八 (Hàn Thượng Quế)• Độc bất kiến - 獨不見 (Lý Bạch)• Nhân nhật - 人日 (Văn Thiên Tường)• Nhị giang dịch khẩu chiếm bát thủ kỳ 5 - 珥江驛口占八首其五 (Lâm Bật)• Sở Hán chiến xứ - 楚漢戰處 (Nguyên Hiếu Vấn)• Trùng đáo Quỳnh Lâm Bích Động am lưu đề - 重到瓊林碧洞庵留題 (Nguyễn Sưởng)• Tức sự kỳ 1 - 即事其一 (Nguyễn Thượng Hiền)• Xuất chinh - 出征 (Đặng Trần Côn)• Yên Tử sơn am cư - 安子山庵居 (Huyền Quang thiền sư) 龒

lóng ㄌㄨㄥˊ

U+9F92, tổng 22 nét, bộ lóng 龍 (+6 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

old variant of 龍|龙[long2]

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

lóng ㄌㄨㄥˊ [lǒng ㄌㄨㄥˇ, máng ㄇㄤˊ]

U+9F99, tổng 5 nét, bộ lóng 龍 (+0 nét)giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

con rồng

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 龍.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 龍

Từ điển Trung-Anh

(1) dragon (2) CL:條|条[tiao2] (3) imperial

Tự hình 3

Dị thể 18

𠉒𠊋𢀀𢅛𥪐𥪑𥪖𥪢𥫆𥫈𦱉𦱸𩧑

Không hiện chữ?

Từ ghép 273

ā pǔ tǔ lóng 阿普吐龙 • ài pū xī lóng 艾扑西龙 • Ān lóng 安龙 • Ān lóng xiàn 安龙县 • bà wáng lóng 霸王龙 • bǎi lóng mén zhèn 摆龙门阵 • bǎi wū lóng 摆乌龙 • bān lóng fù fèng 扳龙附凤 • bǎo lì lóng 保丽龙 • bǎo lì lóng 保力龙 • bào lóng 暴龙 • bào lóng kē 暴龙科 • bào lóng shǔ 暴龙属 • Bēng lóng zú 崩龙族 • biàn sè lóng 变色龙 • Cāng lóng 苍龙 • cáng lóng wò hǔ 藏龙卧虎 • cháng jǐng lóng 长颈龙 • cháng lóng 长龙 • cháng zhǎng Yì xiàn lóng 长掌义县龙 • chē lóng 车龙 • chē shuǐ mǎ lóng 车水马龙 • chén lóng 辰龙 • chéng lóng 乘龙 • chéng lóng kuài xù 乘龙快婿 • chéng yǔ jiē lóng 成语接龙 • chí lóng kē 驰龙科 • Dá kè lóng 达克龙 • dà pái cháng lóng 大排长龙 • dào lóng 盗龙 • Dōng fāng Qīng lóng 东方青龙 • Dú lóng 独龙 • Dú lóng jiāng 独龙江 • dú yǎn lóng 独眼龙 • Duī lóng dé qìng 堆龙德庆 • Duī lóng dé qìng xiàn 堆龙德庆县 • è lóng 鳄龙 • èr lián jù dào lóng 二连巨盗龙 • fēi lóng 飞龙 • Féng Mèng lóng 冯梦龙 • fú lóng fèng chú 伏龙凤雏 • Gǎng lóng Háng kōng 港龙航空 • gǎo wū lóng 搞乌龙 • Gòng shān Dú lóng zú Nù zú Zì zhì xiàn 贡山独龙族怒族自治县 • Hán yà lóng 韩亚龙 • hé lóng 合龙 • Hé lóng 和龙 • Hé lóng shì 和龙市 • Hè bó sī yì lóng 赫伯斯翼龙 • Hè zī lóng 赫兹龙 • Hēi lóng jiāng 黑龙江 • Hēi lóng jiāng Hé 黑龙江河 • Hēi lóng jiāng Shěng 黑龙江省 • Hòu lóng 后龙 • Hòu lóng zhèn 后龙镇 • hǔ jù lóng pán 虎踞龙盘 • hǔ jù lóng pán 虎踞龙蟠 • Huá běi lóng 华北龙 • Huà lóng 华龙 • huà lóng diǎn jīng 画龙点睛 • Huà lóng qū 华龙区 • Huáng lóng 黄龙 • huáng lóng bìng 黄龙病 • Huáng lóng xiàn 黄龙县 • huó lóng huó xiàn 活龙活现 • huǒ lóng 火龙 • huǒ lóng guǒ 火龙果 • jí bí Qīng dǎo lóng 棘鼻青岛龙 • jiàn lóng 剑龙 • jiāo lóng 蛟龙 • jiǎo lóng 角龙 • Jīng kǒng yì lóng 惊恐翼龙 • Jiǔ lóng 九龙 • Jiǔ lóng chéng 九龙城 • Jiǔ lóng Chéng zhài 九龙城寨 • Jiǔ lóng pō 九龙坡 • Jiǔ lóng pō qū 九龙坡区 • Jiǔ lóng xiàn 九龙县 • Kǎ ěr dé lóng 卡尔德龙 • Kē mò duō lóng 科莫多龙 • kǒng lóng 恐龙 • kǒng lóng lèi 恐龙类 • kǒng lóng mèi 恐龙妹 • kǒng lóng zǒng mù 恐龙总目 • lái lóng qù mài 来龙去脉 • lǎo tài lóng zhōng 老态龙钟 • léi kè sī bào lóng 雷克斯暴龙 • léi lóng 雷龙 • Lǐ Xiǎn lóng 李显龙 • Lǐ Xiǎo lóng 李小龙 • lǐ yú tiào lóng mén 鲤鱼跳龙门 • lì lóng 戾龙 • liáng lóng 梁龙 • líng dào lóng 伶盗龙 • lóng biān 龙编 • lóng chē 龙车 • lóng chuán 龙船 • lóng chuáng 龙床 • lóng dǎn 龙胆 • lóng dǎn zǐ 龙胆紫 • lóng de chuán rén 龙的传人 • lóng dēng 龙灯 • lóng dòng 龙洞 • lóng dòu 龙豆 • lóng dǔn 龙趸 • lóng fēi 龙飞 • lóng fēi fèng wǔ 龙飞凤舞 • lóng fèng 龙凤 • lóng fèng chéng xiáng 龙凤呈祥 • lóng fèng tāi 龙凤胎 • lóng gān fèng dǎn 龙肝凤胆 • lóng gōng 龙宫 • lóng gōng bèi 龙宫贝 • lóng gǔ 龙骨 • lóng gǔ chē 龙骨车 • lóng hāo 龙蒿 • lóng hǔ 龙虎 • lóng hǔ dòu 龙虎斗 • lóng jīn 龙巾 • lóng jǐng chá 龙井茶 • lóng jū 龙驹 • lóng jū fèng chú 龙驹凤雏 • lóng juǎn 龙卷 • lóng juǎn fēng 龙卷风 • lóng jūn 龙君 • lóng kǒu duó shí 龙口夺食 • lóng kuí 龙葵 • lóng lì 龙利 • lóng lì yè 龙利叶 • lóng mǎ jīng shén 龙马精神 • lóng mài 龙脉 • lóng māo 龙猫 • lóng mén bào 龙门刨 • lóng nián 龙年 • lóng páo 龙袍 • lóng shé hùn zá 龙蛇混杂 • lóng shé lán 龙舌兰 • lóng shēng jiǔ zǐ 龙生九子 • lóng sōng 龙嵩 • lóng sōng yè 龙嵩叶 • lóng tán 龙潭 • lóng tào 龙套 • lóng téng hǔ yuè 龙腾虎跃 • lóng tóu 龙头 • lóng tóu lǎo dà 龙头老大 • lóng tóu qǐ yè 龙头企业 • lóng tóu shé wěi 龙头蛇尾 • lóng wén 龙纹 • lóng xiā 龙虾 • lóng xián xiāng 龙涎香 • lóng xíng quán 龙形拳 • lóng xū cài 龙须菜 • lóng xuè shù 龙血树 • lóng yǎn 龙眼 • lóng yáng jūn 龙阳君 • lóng yǐ 龙椅 • lóng zhēng hǔ dòu 龙争虎斗 • lóng zhōng 龙钟 • lóng zhōu 龙舟 • Lú lóng 卢龙 • Lú lóng xiàn 卢龙县 • Luò lóng 洛龙 • Luò lóng qū 洛龙区 • mǎ kǎ lóng 马卡龙 • Mǎ lóng 马龙 • Mǎ lóng xiàn 马龙县 • Mài dé lóng 麦德龙 • Mèi lóng 寐龙 • Měng lóng guài kè 猛龙怪客 • mí huo lóng 迷惑龙 • ní lóng 尼龙 • ní lóng dā kòu 尼龙搭扣 • Ōū mǔ lóng 欧姆龙 • pān lóng fù fèng 攀龙附凤 • Pán lóng 盘龙 • pán lóng 蟠龙 • Pán lóng qū 盘龙区 • pán lóng wò hǔ 盘龙卧虎 • pǎo lóng tào 跑龙套 • Qī lóng zhū 七龙珠 • qiáng lóng bù yā dì tóu shé 强龙不压地头蛇 • qiè dàn lóng 窃蛋龙 • qín lóng 禽龙 • Qīng lóng 青龙 • Qīng lóng Mǎn zú Zì zhì xiàn 青龙满族自治县 • Qīng lóng xiàn 青龙县 • qiú lóng 虬龙 • rén lóng 人龙 • rén zhōng lóng fèng 人中龙凤 • sài lóng chuán 赛龙船 • sài lóng zhōu 赛龙舟 • sān jiǎo kǒng lóng 三角恐龙 • sān jiǎo lóng 三角龙 • shā lóng 沙龙 • shàng lóng 上龙 • Shé lóng zhū 蛇龙珠 • Shén lóng Qì chē 神龙汽车 • shēng lóng 升龙 • shēng lóng huó hǔ 生龙活虎 • Shí lóng 石龙 • Shí lóng qū 石龙区 • shí lóng zi 石龙子 • Shǐ tè lóng 史特龙 • shòu jiǎo lèi kǒng lóng 兽脚类恐龙 • Shuāng lóng dà liè gǔ 双龙大裂谷 • Shuāng lóng zhèn 双龙镇 • shuǐ lóng 水龙 • shuǐ lóng dài 水龙带 • shuǐ lóng juǎn 水龙卷 • shuǐ lóng tóu 水龙头 • sì niǎo kǒng lóng 似鸟恐龙 • Sì Xiǎo lóng 四小龙 • Tè fù lóng 特富龙 • Tiān lóng Bā Bù 天龙八部 • Tiān lóng guó 天龙国 • Tiān lóng rén 天龙人 • Tiān lóng zuò 天龙座 • Tiě fú lóng 铁氟龙 • tuó lóng 鼍龙 • wàn lóng 腕龙 • wàng zǐ chéng lóng 望子成龙 • wěi yǔ lóng 尾羽龙 • Wò hǔ Cáng lóng 卧虎藏龙 • Wò lóng 卧龙 • wò lóng dà xióng māo bǎo hù qū 卧龙大熊猫保护区 • Wò lóng gǎng 卧龙岗 • Wò lóng qū 卧龙区 • Wò lóng zì rán bǎo hù qū 卧龙自然保护区 • wū lóng 乌龙 • wū lóng chá 乌龙茶 • wū lóng miàn 乌龙面 • wū lóng qiú 乌龙球 • wū lóng zhǐ 乌龙指 • Wú chǐ yì lóng 无齿翼龙 • wǔ lóng 舞龙 • Xià lóng Wān 下龙湾 • xiáng lóng fú hǔ 降龙伏虎 • xiǎo lóng 小龙 • xiǎo lóng xiā 小龙虾 • Xīn lóng 新龙 • Xīn lóng xiàn 新龙县 • Xuě fó lóng 雪佛龙 • Xuě fó lóng Gōng sī 雪佛龙公司 • Xuě fó lóng Shí yóu Gōng sī 雪佛龙石油公司 • Xuě tiě lóng 雪铁龙 • Yā shā lóng 押沙龙 • yā zuǐ lóng 鸭嘴龙 • Yà lóng Wān 亚龙湾 • Yè Gōng hào lóng 叶公好龙 • yè lóng 业龙 • yī tiáo lóng 一条龙 • yī tiáo lóng fú wù 一条龙服务 • Yǐ tiān Tú lóng Jì 倚天屠龙记 • yì lóng 异龙 • Yì lóng 翼龙 • yì shǒu lóng 翼手龙 • yì tè lóng 异特龙 • Yì xiàn lóng 义县龙 • yú lóng 鱼龙 • yú lóng hùn zá 鱼龙混杂 • Yú Yìng lóng 虞应龙 • yǔ pǔ xī lóng 宇普西龙 • Yù lóng Nà xī zú Zì zhì xiàn 玉龙纳西族自治县 • Yù lóng xiàn 玉龙县 • Yù lóng xuě shān 玉龙雪山 • yuán lóng 元龙 • yuè lóng 跃龙 • Yún lóng 云龙 • Yún lóng qū 云龙区 • Yún lóng xiàn 云龙县 • Zhōng huá lóng niǎo 中华龙鸟 • zhū pó lóng 猪婆龙 • Zhǔn gá ěr yì lóng 准噶尔翼龙

Từ khóa » Jiā Xiǎo Lóng Lóng