① Tốt, lương thiện, hiền lương, tài: 消化不良 Tiêu hoá không tốt; 改良 Cải lương; 良將 Tướng tài (giỏi); 家富良馬 Nhà có nhiều ngựa tốt (Hoài Nam tử); ② Người ...
Xem chi tiết »
Từ điển Hán Nôm - Tra từ: lương. ... 凉 lương • 梁 lương • 樑 lương • 涼 lương • 粮 lương • 粱 lương • 糧 lương • 良 lương • 莨 lương • 踉 ... Tự hình 2.
Xem chi tiết »
① Cái cầu, chỗ ách yếu của sự vật gì gọi là tân lương 津梁 nghĩa là như cái ...
Xem chi tiết »
両 lượng • 两 lượng • 亮 lượng • 倞 lượng • 兩 lượng • 凉 lượng • 刄 lượng • 唡 lượng • 啢 lượng • 喨 lượng • 悢 lượng • 晾 lượng • 涼 lượng • 蜽 lượng • 諒 ...
Xem chi tiết »
lương chữ Nôm là gì? - 凉, 梁, 樑, 涼, 粮, 粱, 糧, 良, 莨, 踉, 量, 𩷕, xem thêm nghĩa tại đây. Tra từ điển Hán Nôm, Từ điển chữ Nôm đầy đủ.
Xem chi tiết »
lương nghĩa là gì trong từ Hán Việt? Tra từ điển Trung Việt Hán Nôm đầy đủ từ vựng các chuyên ngành.
Xem chi tiết »
Các chữ Hán có phiên âm thành “lương” ... Cách viết từ này trong chữ Nôm ... Tiền công trả định kì, thường là hàng tháng, cho cán bộ công nhân viên.
Xem chi tiết »
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ: lương thiện ... không làm điều ác: Hắn làm nghề ăn trộm nên vốn không ưa lão Hạc, bởi vì lão lương thiện quá (Nam-cao).
Xem chi tiết »
Cách viết, từ ghép của Hán tự 良 ( LƯƠNG ): 良友,LƯƠNG HỮU ,良医,LƯƠNG I,Y ,良い,LƯƠNG ,良い,LƯƠNG ,良質,LƯƠNG CHẤT ,良心的,LƯƠNG TÂM ĐÍC . Bị thiếu: nôm | Phải bao gồm: nôm
Xem chi tiết »
Lương (chữ Hán: 梁) là tên một họ của người thuộc vùng Văn hóa Đông Á, phổ biến là ở Việt Nam, Trung Quốc, Triều Tiên (Yang 양 hoặc Ryang 량).
Xem chi tiết »
23 thg 2, 2017 · Vì nếu chọn ngành Hán Nôm ở bậc đại học thì họ đã có cơ sở từ trước. Nếu không tiếp tục học ở bậc chuyên sâu, họ cũng có ý thức về thứ chữ mà tổ ...
Xem chi tiết »
Xếp hạng 3,7 (6) 16 thg 7, 2019 · Những ứng dụng dịch Tiếng Trung trên điện thoại chất lượng · 3 từ điển miễn phí tốt ... hvdic.thivien là website tra cứu từ điển Hán Nôm, ...
Xem chi tiết »
Lương là gì: Danh từ: hàng dệt mỏng bằng tơ, ngày trước thường dùng để may áo dài đàn ông, Danh từ: cái ăn dự trữ, thường là ngũ cốc như gạo, ngô, khoai,...
Xem chi tiết »
◇Sử Kí 史記: Điền Kị tòng chi, Ngụy quả khứ Hàm Đan, dữ Tề chiến ư Quế Lăng, đại phá Lương quân 田忌從之, 魏果去邯鄲, 與齊戰於桂陵, 大破梁軍 (Tôn Tử Ngô ...
Xem chi tiết »
Bạn đang xem: Top 14+ Tra Từ Lương Hán Nôm
Thông tin và kiến thức về chủ đề tra từ lương hán nôm hay nhất do Truyền hình cáp sông thu chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.TRUYỀN HÌNH CÁP SÔNG THU ĐÀ NẴNG
Địa Chỉ: 58 Hàm Nghi - Đà Nẵng
Phone: 0905 989 xxx
Facebook: https://fb.com/truyenhinhcapsongthu/
Twitter: @ Capsongthu
Copyright © 2022 | Thiết Kế Truyền Hình Cáp Sông Thu