Tra Từ: Mộ - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
Từ điển phổ thông
tuyển mộTừ điển trích dẫn
1. (Động) Tìm khắp, chiêu tập. ◎Như: “mộ binh” 募兵 mộ lính. ◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: “Dĩ vương mệnh tụ chi, tuế phú kì nhị. Mộ hữu năng bộ chi giả” 以王命聚之, 歲賦其二, 募有能捕之者 (Bộ xà giả thuyết 捕蛇者說) Theo lệnh vua sai thu góp (loài rắn đó), mỗi năm dâng nộp hai lần, (nên đi) chiêu mộ những người có tài bắt (rắn). 2. (Động) Xin, quyên. ◎Như: “mộ hóa” 募化 xin bố thí, “mộ quyên” 募捐 quyên góp. 3. (Danh) § Thông “mô” 膜.Từ điển Thiều Chửu
① Tìm rộng ra. Treo một cái bảng nói rõ cách thức của mình muốn kén để cho người ta đến ứng nhận gọi là mộ, như mộ binh 募兵 mộ lính. ② Xin, như mộ hoá 募化 thầy tu đi xin ăn, mộ quyên 募捐 quyên tiền gạo phát chẩn.Từ điển Trần Văn Chánh
① Mộ, chiêu mộ, tập hợp lại: 招募 Chiêu mộ; ② Xin, quyên: 募捐 Quyên, lạc quyên; 募款 Quyên tiền; 募化 (Thầy tu) đi xin ăn, đi khất thực.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tìm kiếm rộng rãi khắp nơi — Kêu gọi tới.Tự hình 4

Chữ gần giống 8
𠢓𦷤𢟽𡠜𡖶𠻚幕墓Không hiện chữ?
Từ ghép 11
chiêu mộ 招募 • công mộ 公募 • mộ binh 募兵 • mộ dịch 募伇 • mộ dịch 募役 • mộ duyên 募緣 • mộ hoá 募化 • mộ phu 募夫 • mộ quyên 募捐 • tư mộ 私募 • ứng mộ 應募Một số bài thơ có sử dụng
• An Hoạch sơn Báo Ân tự bi ký - 安獲山報恩寺碑記 (Chu Văn Thường)• Bổ xà giả thuyết - 捕蛇者說 (Liễu Tông Nguyên)• Chinh phụ biệt - 征婦別 (Quách Ngọc)• Đăng Thuý Vân sơn hữu cảm - 登翠雲山有感 (Tùng Thiện Vương)• Điếu cổ chiến trường văn - 弔古戰場文 (Lý Hoa)• Hậu xuất tái kỳ 1 - 後出塞其一 (Đỗ Phủ)• Lão tướng hành - 老將行 (Vương Duy)• Tế trận vong - 祭陣亡 (Doãn Khuê)• Tòng quân hành - 從軍行 (Vương Thế Trinh)• Xương Môn tức sự - 閶門即事 (Trương Kế)Từ khóa » Tiếng Hán Mộ Có Nghĩa Là Gì
-
Mộ Dịch Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Mộ Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Mộ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Mộ Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ Điển - Từ Mộ Dạ Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Âm Hán Hàn 모: Mẫu, Mưu, Mao, Mạo, Mô, Mỗ, Mộ, Vũ.
-
Ý Nghĩa Chữ Phúc Trong Tiếng Hán - Lăng Mộ đá Xanh Huy Cường
-
[kanji] Chữ Hán Tự :MỘ 墓 - Dạy Tiếng Nhật Bản
-
Hai Chữ "Hiền Khảo" Trên Bia Mộ Nghĩa Là Gì? - PLO
-
Giúp Mình Giải Nghĩa Từ "chi Mộ"?
-
Chữ Hán – Wikipedia Tiếng Việt
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự MỘ 墓 Trang 74-Từ Điển Anh Nhật ...