Tra Từ: Ngọc - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
Từ điển phổ thông
1. viên ngọc, đá quý 2. đẹpTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Ngọc, thứ đá quý, đẹp. ◇Lễ Kí 禮記: “Ngọc bất trác, bất thành khí” 玉不琢, 不成器 (Học kí 學記) Ngọc không mài giũa thì không thành khí cụ. 2. (Tính) Đẹp, ngon. ◎Như: “ngọc diện” 玉面 mặt đẹp như ngọc, “ngọc dịch” 玉液 rượu ngon. 3. (Tính) Tôn quý. ◎Như: “ngọc thể” 玉體 mình ngọc, “ngọc chỉ” 玉趾 gót ngọc. 4. (Động) Thương yêu, giúp đỡ. ◇Thi Kinh 詩經: “Vương dục ngọc nhữ” 王欲玉女 (Đại Nhã 大雅, Dân lao 民勞) Nhà vua muốn gây dựng cho ngươi thành tài (thương yêu ngươi như ngọc). 5. Một âm là “túc”. (Danh) Người thợ ngọc. 6. (Danh) Họ “Túc”.Từ điển Thiều Chửu
① Ngọc, đá báu. ② Ðẹp, như ngọc diện 玉面 mặt đẹp như ngọc. ③ Dùng để nói các bậc tôn quý, như ngọc thể 玉體 mình ngọc, ngọc chỉ 玉趾 gót ngọc, v.v. ④ Vo thành, như vương dục ngọc nhữ 王欲玉女 (Thi Kinh 詩經) vua muốn gây dựng cho mày thành tài. ⑤ Một âm là túc. Người thợ ngọc. ⑥ Họ Túc.Từ điển Trần Văn Chánh
① Ngọc, ngọc thạch; ② Trong trắng và đẹp đẽ như ngọc; ③ (lịch) (Lời) vàng ngọc. 【玉音】ngọc âm [yùyin] (lịch) Lời vàng ngọc (ví với thư từ của bạn); ④ (văn) Thường, giúp: 王慾玉女,是用大諫 Vua ơi, ta muốn giúp ngài, nên mới can gián ngài nhiều (Thi Kinh: Đại nhã, Dân lao); 貧賤憂戚,庸玉女于成也 Nghèo hèn và sầu muộn là những thứ giúp cho ngươi được thành công (Trương Tái: Tây minh); ⑤ [Yù] (Họ) Ngọc.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thứ đá thật quý, rất đẹp — Chỉ tính cách đáng quý. Đoạn trường tân thanh có câu: » Hoa cười ngọc thốt đoan trang « — Chỉ sự đẹp đẽ — Tên một bộ chữ Trung Hoa, tức bộ Ngọc.Tự hình 7

Dị thể 3
王𤣪𥝍Không hiện chữ?
Từ ghép 71
bạch ngọc 白玉 • bạch ngọc vi hà 白玉微瑕 • bảo ngọc 寶玉 • băng cơ ngọc cốt 冰肌玉骨 • băng hồ ngọc hác tập 冰壺玉壑集 • băng ngọc 冰玉 • băng thanh ngọc khiết 冰清玉潔 • bị cát hoài ngọc 被褐懷玉 • bị hạt hoài ngọc 被褐懷玉 • bích ngọc 璧玉 • bích ngọc 碧玉 • bội ngọc 佩玉 • cẩm y ngọc thực 錦衣玉食 • châu ngọc 珠玉 • chi lan ngọc thụ 芝蘭玉樹 • côn ngọc 昆玉 • kim ngọc 金玉 • lan ngọc 蘭玉 • ngọc bạch 玉帛 • ngọc bản 玉版 • ngọc bàn 玉盤 • ngọc bội 玉佩 • ngọc bôi 玉杯 • ngọc chẩm 玉枕 • ngọc chỉ 玉趾 • ngọc chiếu 玉照 • ngọc cốt 玉骨 • ngọc dịch 玉液 • ngọc diện 玉面 • ngọc duẫn 玉筍 • ngọc dung 玉容 • ngọc đái 玉帶 • ngọc đường 玉堂 • ngọc giai 玉階 • ngọc hành 玉莖 • ngọc hân công chúa 玉欣公主 • ngọc hoàn 玉環 • ngọc hoàng 玉皇 • ngọc kha 玉珂 • ngọc khánh 玉磬 • ngọc kinh lang hoàn 玉京嫏环 • ngọc kinh lang hoàn 玉京嫏環 • ngọc lan 玉蘭 • ngọc lạp 玉粒 • ngọc lộ 玉露 • ngọc luân 玉輪 • ngọc nhan 玉顔 • ngọc nhân 玉人 • ngọc nữ 玉女 • ngọc sơn 玉山 • ngọc thạch 玉石 • ngọc thể 玉體 • ngọc thiềm 玉蟾 • ngọc thỏ 玉兔 • ngọc thủ 玉手 • ngọc thụ 玉樹 • ngọc tỉ 玉壐 • ngọc tiên tập 玉鞭集 • ngọc tiêu 玉簫 • ngọc tỉnh liên phú 玉井蓮賦 • ngọc trản 玉盞 • ngọc trụ 玉柱 • ngọc tuyết 玉雪 • ngọc tỷ 玉玺 • ngọc tỷ 玉璽 • nhuyễn ngọc 輭玉 • phác ngọc 樸玉 • quan ngọc 冠玉 • quỳnh lâu ngọc vũ 瓊樓玉宇 • thương côn châu ngọc tập 滄崑珠玉集 • uẩn ngọc 韞玉Một số bài thơ có sử dụng
• Biệt Lý Nghĩa - 別李義 (Đỗ Phủ)• Đoản ca hành - 短歌行 (Lý Bạch)• Giang nguyệt - 江月 (Đỗ Phủ)• Hữu sở trào - 有所嘲 (Phan Huy Ích)• Ký cựu thi dữ Nguyên Vi Chi - 寄舊詩與元微之 (Tiết Đào)• Ly sơn - 驪山 (Hứa Hồn)• Thời thiên khí khốc thử, kinh Tín Dương châu sơn lộ, trị mại lê nữ, dư thụ dĩ chỉ khát, nữ tiếu nhi tặng chi, nhân khẩu chiếm kỷ ngộ - 時天氣酷暑,經信陽州山路,值賣梨女,余售以止渴,女笑而贈之,因口占紀遇 (Trịnh Hoài Đức)• Thục quốc huyền - 蜀國絃 (Lưu Cơ)• Toàn Châu khách trung đoan ngọ - 全州客中端午 (Lê Quang Định)• Văn đình trữ vân - 文亭貯雲 (Khuyết danh Việt Nam)Từ khóa » Các Từ Ghép Với Ngọc
-
Như Ngọc Thể 玉體 Mình Ngọc, Ngọc Chỉ 玉趾 Gót Ngọc, V.v. ...
-
Gợi ý Bộ Tên Ghép Chữ Ngọc Hay Nhất Cho Con Gái
-
Ngọc - Wiktionary Tiếng Việt
-
Kể Tên 5 Từ Ghép Với Chữ "ngọc"?
-
Ý Nghĩa Tên Ngọc
-
Đặt Tên đệm Cho Tên Ngọc Dành Cho Con Trai, Con Gái ý Nghĩa Nhất
-
Ngọc Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Hán Nôm
-
Tên Tiếng Anh Hay Cho Tên Ngọc (nữ)
-
Những Tên Ngọc Hay, đẹp, ý Nghĩa Nhất Cho Bé Bạn Cần Biết
-
Ý Nghĩa Của Tên Ngọc & Tên đệm Với Ngọc Hay Nhất - ty
-
Đặt Câu Với Từ "ngọc" - Dictionary ()
-
Đặt Tên Cho Bé Gái Có Tên đệm Là Ngọc Hay Miễn Bàn
-
Gợi ý 3 Cách đặt Tên Con Gái 4 Chữ Vừa độc đáo Vừa ý Nghĩa