Tra Từ: Nguyên Lai - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 2 kết quả:

原來 nguyên lai原来 nguyên lai

1/2

原來

nguyên lai

phồn thể

Từ điển phổ thông

ban đầu, đầu tiên, căn nguyên

Từ điển trích dẫn

1. Vốn là, nguyên lúc đầu là, xưa nay. ☆Tương tự: “bổn lai” 本來, “hướng lai” 向來. 2. Té ra, hóa ra. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Ngã thuyết thị thùy ngộ liễu, nguyên lai thị nhĩ” 我說是誰誤了, 原來是你 (Đệ thập tứ hồi) Tôi tưởng lầm là ai, hóa ra là bà.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nguồn gốc, lí do dẫn tới sự việc.

Một số bài thơ có sử dụng

• Đề Lư thị gia phả - 題盧氏家譜 (Nguyễn Trãi)• Hoạ gia đệ Huyền Trai công tống tiễn nguyên vận - 和家弟玄齊公送餞元韻 (Ngô Thì Trí)• Lữ triền tự cựu - 旅廛敘舊 (Ngô Thì Chí)• Quan ngư thị hữu - 觀魚示友 (Tương An quận vương)• Sơn cư bách vịnh kỳ 005 - 山居百詠其五 (Tông Bản thiền sư)• Tam Xuyên quan thuỷ trướng nhị thập vận - 三川觀水漲二十韻 (Đỗ Phủ)• Tây giang nguyệt kỳ 1 - 西江月其一 (Tào Tuyết Cần)• Thọ thi - 壽詩 (Hà Vũ Bảng)• Trúng số thi kỳ 1 - 中數詩其一 (Trần Đình Tân)• Vịnh thuỷ tiên hoa - 咏水仙花 (Nguyễn Văn Siêu) 原来

nguyên lai

giản thể

Từ điển phổ thông

ban đầu, đầu tiên, căn nguyên

Từ khóa » Nguyên Lai