Tra Từ: Nhân Thế - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 1 kết quả:

人世 nhân thế

1/1

人世

nhân thế

Từ điển trích dẫn

1. Đời người. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Suy lão bi nhân thế, Khu trì yếm giáp binh” 衰老悲人世, 驅馳厭甲兵 (Phụng tống nhị thập tam cữu 奉送二十三舅) Già yếu rồi thương xót cho đời người, Giong ruổi mãi chán ngán binh đao. 2. Nhân gian, cõi đời. ☆Tương tự: “dương gian” 陽間, “dương thế” 陽世. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Lượng dạ quan thiên tượng, Lưu Biểu bất cửu nhân thế” 亮夜觀天象, 劉表不久人世 (Đệ tam thập bát hồi) Ban đêm, Lượng (Khổng Minh 孔明 tự xưng) xem thiên văn biết Lưu Biểu không còn sống trên đời lâu nữa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đời người. Bài Chiến Tụng Tây hồ phú của Phạm Thái có câu: » Nếu ra tay thì núi lở sóng reo, thể chí ấy để vững ngôi nhân thế «.

Một số bài thơ có sử dụng

• Dữ bằng hữu kỳ mộng Chân Vũ quán liên tiêu vô sở kiến ngẫu thành nhị tuyệt kỳ 2 - 與朋友祈夢真武觀,連宵無所見,偶成二絕其二 (Phan Huy Ích)• Để sự - 底事 (Nguyễn Hữu Cương)• Điệu vong - 悼亡 (Lâm Hồng)• Hải thượng kỳ 1 - 海上其一 (Cố Viêm Vũ)• Kỳ 19 - 其十九 (Vũ Phạm Hàm)• Lâm giang tiên - 臨江仙 (Kim Định)• Tây tử trang mạn - 西子妝慢 (Trương Viêm)• Thu khuê tứ kỳ 1 - 秋閨思其一 (Tôn Phần)• Tống Lưu tú tài quy Giang Lăng - 送劉秀才歸江陵 (Đỗ Mục)• Vịnh Nhạc Vũ Mục - 詠岳武穆 (Nguyễn Khuyến)

Từ khóa » Nhân Thế Nghĩa Là Gì