Tra Từ: Nhật Dạ - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin
Có 1 kết quả:
日夜 nhật dạ1/1
日夜nhật dạ
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
ngày đêm, ngày và đêmTừ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ngày và đêm — Suốt ngày đêm.Một số bài thơ có sử dụng
• Ai Sính - 哀郢 (Khuất Nguyên)• Bi ca tán Sở - 悲歌散楚 (Trương Lương)• Bi Trần Đào - 悲陳陶 (Đỗ Phủ)• Đông Pha bát thủ kỳ 8 - 東坡八首其八 (Tô Thức)• Hoạ đáp thi kỳ 4 - Hoạ đại chuỷ ô - 和答詩其四-和大觜烏 (Bạch Cư Dị)• Khẩn hành thuỵ nan - 緊行睡難 (Ngô Thì Nhậm)• Nông gia thán - 農家嘆 (Lục Du)• Quá Thần Đầu hải ngạn - 過神投海岸 (Ngô Thì Nhậm)• Tây các kỳ 2 - 西閣其二 (Đỗ Phủ)• Vu sơn cao - 巫山高 (Lưu Phương Bình)Từ khóa » Tiếng Nhật Dạ Nghĩa Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "nhật Dạ" - Là Gì?
-
Nhật Dạ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Nhật Dạ Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
'nhật Dạ' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Nghĩa Của Từ Nhật Dạ Bằng Tiếng Anh
-
Từ Điển - Từ Nhật Dạ Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nhật Dạ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Ý Nghĩa Tên La Nhật Dạ - Tên Con
-
Dạ Dày Tiếng Nhật Là Gì?
-
Nhất Dạ Nghĩa Là Gì
-
độ Nóng Tiếng Nhật Là Gì?
-
Ý Nghĩa Của Tên Nhật Dạ
-
Dạ Yến Trong Tiếng Nhật Nghĩa Là Gì? - Mazii
-
Từ điển Hàn-Việt