Tra Từ: Nhẹt - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin
![]()
Có 2 kết quả:
熱 nhẹt • 𪷴 nhẹt1/2
熱nhẹt [nhiệt, nhét]
U+71B1, tổng 15 nét, bộ hoả 火 (+11 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển Hồ Lê
nhẽo nhẹtTự hình 3

Dị thể 6
热𤉟𤋩𤍠𤎮𪌌Không hiện chữ?
Chữ gần giống 5
𤍽𤮅驇𪷴爇Không hiện chữ?
𪷴nhẹt
U+2ADF4, tổng 18 nét, bộ thuỷ 水 (+15 nét)phồn thể
Từ điển Trần Văn Kiệm
nhẽo nhẹtChữ gần giống 1
熱Không hiện chữ?
Từ khóa » Nhẹt đi Với Từ Gì
-
Nhẹt Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Từ Điển - Từ Nhè Nhẹt Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nghĩa Của Từ Nhậu Nhẹt - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
'nhậu Nhẹt' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Đặt Câu Với Từ "nhậu Nhẹt"
-
Nhậu Nhẹt Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Nhậu Nhẹt | Nghiên Cứu Lịch Sử
-
'say Xỉn': NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Nhậu – Wikipedia Tiếng Việt
-
Do - Wiktionary Tiếng Việt
-
Sự Khác Biệt Giữa Uống Rượu Và Nhậu Nhẹt - VnExpress
-
Đại Học Hoa Sen - 'Đàn ông Không Nhậu Thì Về Mặc Váy Với Vợ' Đâu ...