Tra Từ: Nhuệ - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 4 kết quả:

兌 nhuệ銳 nhuệ鋭 nhuệ锐 nhuệ

1/4

nhuệ [duyệt, duệ, đoài, đoái]

U+514C, tổng 7 nét, bộ nhân 儿 (+5 nét)phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Nhọn (như 銳, bộ 金).

Tự hình 5

Dị thể 5

𠏮𠫞

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Dạ túc Đào Nương miếu nhân tác thi nhất luật - 夜宿陶娘廟因作詩一律 (Dương Bang Bản)• Dư Hàng tuý ca tặng Ngô sơn nhân - 餘杭醉歌贈吳山人 (Đinh Tiên Chi)• Đoài Sơn miếu - 兌山廟 (Dương Hữu Tự)• Hoàng hĩ 3 - 皇矣 3 (Khổng Tử)• Miên 8 - 綿 (Khổng Tử)• Sắc tứ Tú Phong tự bi - 敕賜秀峰寺碑 (Hồ Nguyên Trừng)• Sấm ngôn - 讖言 (Khuyết danh Việt Nam)• Trọng đông hồi kinh để, ký Đoàn Nguyễn nhị khế - 仲冬回京邸寄段阮二契 (Phan Huy Ích)• Vi chi phú - 為之賦 (Ngô Thì Nhậm) 銳

nhuệ [duệ, đoái]

U+92B3, tổng 15 nét, bộ kim 金 (+7 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. sắc, nhọn 2. mũi nhọn

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Sắc, bén. 2. (Tính) Nhọn. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Duệ đầu tướng quân lai hà trì, Lệnh ngã tâm trung khổ bất túc” 銳頭將軍來何遲, 令我心中苦不足 (Cửu vũ kì vương tướng quân bất chí 久雨期王將軍不至) Tướng quân đầu nhọn đến sao mà chậm trễ, Khiến cho lòng ta khổ sở biết bao. 3. (Tính) Mạnh mẽ, tinh nhuệ. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Sử khinh xa duệ kị xung Ung Môn” 使輕車銳騎衝雍門 (Tề sách nhất 齊策一) Cho xe nhẹ quân kị hùng mạnh xông thẳng tới Ung Môn. 4. (Tính) Nhạy, thính. ◎Như: “cảm giác mẫn duệ” 感覺敏銳 cảm giác bén nhạy. 5. (Phó) Nhanh chóng, rõ rệt. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Phụ phẫn khuể đắc tật, thực duệ giảm” 父忿恚得疾, 食銳減 (Vân La công chúa 雲蘿公主) Cha tức giận quá phát bệnh, ăn uống rõ ràng kém đi. 6. (Danh) Vũ khí sắc, nhọn. ◇Hán Thư 漢書: “Bị kiên chấp duệ, tự suất sĩ tốt” 被堅執銳, 自帥士卒 (Cao Đế kỉ hạ 高帝紀下) Mặc áo giáp cầm gươm, tự mình thống suất binh lính. 7. (Danh) Lực lượng hùng mạnh. ◎Như: “dưỡng tinh súc duệ” 養精蓄銳 nuôi dưỡng lực lượng giỏi mạnh. 8. (Danh) Họ “Duệ”. 9. § Ta quen đọc là “nhuệ”. 10. § Cũng viết là 鋭.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Sắc bén, nhọn, mũi nhọn: 嘴銳 Sắc bén, sâu sắc; ② Nhanh, gấp, tinh nhanh, lanh lợi: 感覺敏銳 Nhạy, nhạy cảm, rất thính; 其進銳者其退速 Nó tiến lên nhanh và lui cũng nhanh (Mạnh tử); ③ Mạnh, hùng mạnh, tinh nhuệ: 銳進 Hăng hái tiến lên, tiến mạnh bước; 銳兵 Quân đội tinh nhuệ; 精銳 Tinh nhuệ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Nhuệ 鋭.

Tự hình 3

Dị thể 5

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 3

𩎰𩊭𨦣

Không hiện chữ?

Từ ghép 4

anh nhuệ 英銳 • bị kiên chấp nhuệ 被堅執銳 • mẫn nhuệ 敏銳 • tiêm nhuệ 尖銳

Một số bài thơ có sử dụng

• Bắc chinh - Bắc quy chí Phụng Tường, mặc chế phóng vãng Phu Châu tác - 北征-北歸至鳳翔,墨制放往鄜州作 (Đỗ Phủ)• Bi ca tán Sở - 悲歌散楚 (Trương Lương)• Cố vũ vệ tướng quân vãn từ kỳ 3 - 故武衛將軍挽詞其三 (Đỗ Phủ)• Dự đại phá Hoằng Thao chi kế - 預大破弘操之計 (Ngô Quyền)• Khiển hứng ngũ thủ (II) kỳ 2 (Trường lăng nhuế đầu nhi) - 遣興五首其二(長陵銳頭兒) (Đỗ Phủ)• Nghĩ bản huyện văn hội hạ Khúc Thuỷ cử nhân - 擬本縣文會賀曲水舉人 (Đoàn Huyên)• Thư tặng đường huynh phó thu thí - 書贈堂兄赴秋試 (Đoàn Huyên)• Tiêu dao ngâm - 逍遙吟 (Ngô Thì Ức)• Tống Phàn nhị thập tam thị ngự phó Hán Trung phán quan - 送樊二十三侍御赴漢中判官 (Đỗ Phủ)• Vương binh mã sứ nhị giác ưng - 王兵馬使二角鷹 (Đỗ Phủ) 鋭

nhuệ [duệ, đoái]

U+92ED, tổng 15 nét, bộ kim 金 (+7 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. sắc, nhọn 2. mũi nhọn

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng như 銳. 2. § Ghi chú: Ta quen đọc là “nhuệ”.

Từ điển Thiều Chửu

① Nhọn, mũi nhọn. ② Nhanh nhẹn. Như kì tiến duệ giả kì thoái tốc 其進銳者其退速 (Mạnh Tử 孟子) tiến lên nhanh nhẹn quá thì lùi cũng chóng. ③ Tinh duệ. Binh luyện tinh mạnh gọi là tinh duệ 精銳 hay dũng duệ 勇銳. Ta quen đọc là chữ nhuệ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sắc bén, nhọn ( nói về gươm, đao, mũi dùi, … ) — Mũi nhọn — Mau lẹ — Nhỏ bé — Giỏi, tốt. Td: Tinh nhuệ.

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 6

駾𫚛𫒵

Không hiện chữ?

Từ ghép 12

mẫn nhuệ 敏鋭 • nhuệ binh 鋭兵 • nhuệ chí 鋭志 • nhuệ giác 鋭角 • nhuệ khí 鋭氣 • nhuệ mẫn 鋭敏 • nhuệ phong 鋭鋒 • nhuệ sĩ 鋭士 • nhuệ tốt 鋭卒 • phong nhuệ 鋒鋭 • súc nhuệ 蓄鋭 • tinh nhuệ 精鋭

Một số bài thơ có sử dụng

• Đinh Dậu thí bút - 丁酉試筆 (Đoàn Huyên) 锐

nhuệ [duệ]

U+9510, tổng 12 nét, bộ kim 金 (+7 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. sắc, nhọn 2. mũi nhọn

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鋭.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Sắc bén, nhọn, mũi nhọn: 嘴銳 Sắc bén, sâu sắc; ② Nhanh, gấp, tinh nhanh, lanh lợi: 感覺敏銳 Nhạy, nhạy cảm, rất thính; 其進銳者其退速 Nó tiến lên nhanh và lui cũng nhanh (Mạnh tử); ③ Mạnh, hùng mạnh, tinh nhuệ: 銳進 Hăng hái tiến lên, tiến mạnh bước; 銳兵 Quân đội tinh nhuệ; 精銳 Tinh nhuệ.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 銳

Tự hình 2

Dị thể 4

𨦣

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 5

駾𫚛

Không hiện chữ?

Từ ghép 2

mẫn nhuệ 敏锐 • tiêm nhuệ 尖锐

Từ khóa » Tra Tu Nhuệ