Tra Từ: Niên - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 4 kết quả:

囝 niên年 niên撚 niên秊 niên

1/4

niên [cưỡng, kiển, nam, nga, nguyệt, niếp, tể]

U+56DD, tổng 6 nét, bộ vi 囗 (+3 nét)phồn & giản thể, hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Người Mân Nam 閩南 gọi con là “kiển”. § Còn đọc là “cưỡng”, là “tể”, là “nga”, là “niên”. 2. Một âm là “nguyệt”. (Danh) Trăng. § Cũng như “nguyệt” 月. Chữ do Vũ Tắc Thiên 武則天 thời Đường đặt ra.

Từ điển Thiều Chửu

① Người Mân gọi con là kiển, có nơi đọc là cưỡng, là tể, là nga, là niên, đều nghĩa là con cả.

Từ điển Trần Văn Chánh

(đph) Con (như 囡, bộ 囗).

Tự hình 3

Dị thể 1

Không hiện chữ?

niên

U+5E74, tổng 6 nét, bộ can 干 (+3 nét)phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. năm 2. tuổi 3. được mùa

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Thời gian trái đất xoay một vòng quanh mặt trời. 2. (Danh) Tuổi. ◎Như: “diên niên ích thọ” 延年益壽 thêm tuổi thêm thọ, “niên khinh lực tráng” 年輕力壯 tuổi trẻ sức khỏe. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Chỉ hữu nhất cá lão mẫu, niên dĩ lục tuần chi thượng” 只有一個老母, 年已六旬之上 (Đệ nhị hồi) Chỉ có một mẹ già, tuổi đã ngoài sáu mươi. 3. (Danh) Khoa thi. ◎Như: “đồng niên” 同年 người đỗ cùng khoa, “niên nghị” 年誼 tình kết giao giữa những người cùng đỗ một khoa. 4. (Danh) Năm tháng. Phiếm chỉ thời gian. 5. (Danh) Chỉ sinh hoạt, sinh kế. ◇Cao Minh 高明: “Ta mệnh bạc, thán niên gian, hàm tu nhẫn lệ hướng nhân tiền, do khủng công bà huyền vọng nhãn” 嗟命薄, 歎年艱, 含羞忍淚向人前, 猶恐公婆懸望眼 (Tì bà kí 琵琶記, Nghĩa thương chẩn tế 義倉賑濟). 6. (Danh) Tết, niên tiết. ◎Như: “quá niên” 過年 ăn tết, “nghênh niên” 迎年 đón tết. 7. (Danh) Thu hoạch trong năm. ◎Như: “phong niên” 豐年 thu hoạch trong năm tốt (năm được mùa), “niên cảnh” 年景 tình trạng mùa màng. 8. (Danh) Thời đại, thời kì, đời. ◎Như: “Khang Hi niên gian” 康熙年間 thời Khang Hi, “bát thập niên đại” 八十年代 thời kì những năm 80. 9. (Danh) Thời (thời kì trong đời người). ◎Như: “đồng niên” 童年 thời trẻ thơ, “thanh thiếu niên” 青少年 thời thanh thiếu niên, “tráng niên” 壯年 thời tráng niên, “lão niên” 老年 thời già cả. 10. (Danh) Tuổi thọ, số năm sống trên đời. ◇Trang Tử 莊子: “Niên bất khả cử, thì bất khả chỉ” 年不可舉, 時不可止 (Thu thủy 秋水). 11. (Danh) Đặc chỉ trường thọ (nhiều tuổi, sống lâu). ◇Tống Thư 宋書: “Gia thế vô niên, vong cao tổ tứ thập, tằng tổ tam thập nhị, vong tổ tứ thập thất, hạ quan tân tuế tiện tam thập ngũ, gia dĩ tật hoạn như thử, đương phục kỉ thì kiến thánh thế?” 家世無年, 亡高祖四十, 曾祖三十二, 亡祖四十七, 下官新歲便三十五, 加以疾患如此, 當復幾時見聖世? (Tạ Trang truyện 謝莊傳). 12. (Danh) Lượng từ: đơn vị tính thời gian. ◎Như: “nhất niên hữu thập nhị cá nguyệt” 一年有十二個月 một năm có mười hai tháng. 13. (Danh) Họ “Niên”. 14. (Tính) Hằng năm, mỗi năm, theo thứ tự thời gian. ◎Như: “niên giám” 年鑑 sách ghi chép việc trong năm, thống kê hằng năm, “niên biểu” 年表 theo thứ tự thời gian, “niên sản lượng” 年產量 sản lượng hằng năm. 15. (Tính) Vào cuối năm, sang năm mới. ◎Như: “niên cao” 年糕 bánh tết, “niên họa” 年畫 tranh tết, “bạn niên hóa” 辦年貨 buôn hàng tết.

Từ điển Thiều Chửu

① Năm. ② Tuổi. ③ Người đỗ cùng khoa gọi là đồng niên 同年. Hai nhà đi lại với nhau gọi là niên nghị 年誼. ④ Ðược mùa.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Năm: 去年 Năm ngoái; 全年收入 Thu nhập cả năm; ② Tuổi, lứa tuổi: 年過四十的人 Người đã quá bốn mươi; 她年方十八 Cô ấy mới mười lăm tuổi; 知命之年 Tuổi biết mệnh trời, tuổi năm mươi; ③ Thời, đời: 明朝末年 Cuối đời nhà Minh; 童年 Thời thơ ấu; ④ Tết: 過年 Ăn tết; 拜年 Chúc tết; ⑤ Mùa màng: 豐年 Được mùa; 荒年 Mất mùa; ⑥ [Nián] (Họ) Niên.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mùa gặt lúa — Một năm — Một tuổi — Tuổi tác. Chinh phụ ngâm khúc ( bản dịch ) có câu: » Nỡ nào đôi lứa thiếu niên, quan sơn để cách hàn huyên sao đành «.

Tự hình 7

Dị thể 10

𠡦𠦅𠦚𠫺𠬋𦼌

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

Từ ghép 90

bách niên 百年 • bách niên giai lão 百年偕老 • bách niên hảo hợp 百年好合 • bái niên 拜年 • bỉ niên 比年 • biên niên 編年 • bình niên 平年 • cao niên 高年 • chu niên 周年 • chu niên 週年 • chung niên 終年 • cơ niên 饑年 • cùng niên luỹ thế 窮年累世 • diên niên 延年 • diệu niên 妙年 • dư niên 餘年 • đa niên 多年 • đãi niên 待年 • đinh niên 丁年 • đồng niên 同年 • đương niên 當年 • hành niên 行年 • hoa niên 花年 • hoang niên 荒年 • khai niên 開年 • khang niên 康年 • khứ niên 去年 • kim niên 今年 • kinh niên 經年 • lai niên 來年 • luỹ niên 累年 • mạt niên 末年 • mậu niên 茂年 • minh niên 明年 • mộ niên 暮年 • mỗi niên 毎年 • mỗi niên 每年 • nghênh niên 迎年 • nhuận niên 閏年 • niên biểu 年表 • niên canh 年庚 • niên chung 年終 • niên đại 年代 • niên để 年底 • niên giám 年鉴 • niên giám 年鑑 • niên hạn 年限 • niên hiệu 年號 • niên hoa 年華 • niên huynh 年兄 • niên khinh 年輕 • niên khinh 年轻 • niên kỉ 年紀 • niên kim 年金 • niên lão 年老 • niên lịch 年曆 • niên linh 年齡 • niên linh 年龄 • niên mại 年迈 • niên mại 年邁 • niên phổ 年譜 • niên sơ 年初 • niên thanh 年青 • niên thiếu 年少 • niên thủ 年首 • niên vĩ 年尾 • niên xỉ 年齒 • phong niên 豐年 • quá niên 過年 • suy niên 衰年 • tàn niên 殘年 • tân niên 新年 • tất niên 畢年 • tề niên 齊年 • thành niên 成年 • thanh niên 青年 • thập niên thụ mộc, bách niên thụ nhân 十年樹木,百年樹人 • thiên niên uân 千年蒀 • thiên niên uân 千年蒕 • thiếu niên 少年 • tích niên 昔年 • tiền niên 前年 • tráng niên 壯年 • trung niên 中年 • vãn niên 晚年 • vạn niên 萬年 • vãng niên 往年 • vị thành niên 未成年 • vong niên 忘年 • ỷ niên 綺年

Một số bài thơ có sử dụng

• Bạc Qua Châu hoài cựu ký Cố Lợi Tân Vương Hựu Tân ẩn cư - 泊瓜洲懷舊寄顧利賓王又新隱居 (Lưu Bính)• Bần thán - 貧嘆 (Hà Vũ Bảng)• Điếu Hoàng tổng đốc - 吊黃總督 (Trần Đình Túc)• Điếu Phan Đình Phùng - 弔潘廷逢 (Phan Trọng Mưu)• Hiểu chí Ba Hà khẩu nghinh Tử Do - 曉至巴河口迎子由 (Tô Thức)• Khúc giang tuý hậu tặng chư thân cố - 曲江醉後贈諸親故 (Bạch Cư Dị)• Mạn hứng kỳ 3 (Tiểu viện âm âm thạch kính tà) - 漫興其三(小院陰陰石徑斜) (Nguyễn Trãi)• Thư hoài kỳ 2 - 書懷其二 (Lê Quát)• Tiên thành lữ khứ kỳ 2 - 仙城旅去其二 (Ngô Nhân Tịnh)• Vũ trung tái phú Hải Sơn lâu - 雨中再賦海山樓 (Trần Dư Nghĩa) 撚

niên [nhiên, niết, niển, niễn, niệm, niệp]

U+649A, tổng 15 nét, bộ thủ 手 (+12 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cầm, xoe, gảy, xéo, dẫm

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Kẹp, cặp. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Hữu nữ lang huề tì, niên mai hoa nhất chi, dong hoa tuyệt đại, tiếu dong khả cúc” 有女郎攜婢, 撚梅花一枝, 容華絕代, 笑容可掬 (Anh Ninh 嬰寧) Có một cô gái dắt con hầu, tay kẹp cành hoa mai, mặt mày tuyệt đẹp, cười tươi như hoa nở. 2. (Động) Cầm, nắm. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Na hán niên trước phác đao lai đấu hòa thượng” 那漢撚著朴刀來鬥和尚 (Đệ lục hồi) Người đó cầm phác đao lại đấu với hòa thượng. 3. (Động) Vuốt, xoa nhẹ bằng ngón tay. 4. (Động) Giẫm, đạp, xéo. ◇Hoài Nam Tử 淮南子: “Tiền hậu bất tương niên, tả hữu bất tương can” 前後不相撚, 左右不相干 (Binh lược 兵略) Tiền quân và hậu quân không giẫm đạp lên nhau, tả quân và hữu quân không phạm vào nhau. 5. (Động) Xua, đuổi. ◎Như: “niên tha xuất môn” 撚他出門 đuổi nó ra cửa. 6. (Động) Nắn đàn (một thủ pháp gảy đàn). ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Khinh lũng mạn niên mạt phục khiêu, Sơ vi Nghê Thường hậu Lục Yêu” 輕攏慢撚抹復挑, 初為霓裳後六么 (Tì bà hành 琵琶行) Nắn nhẹ nhàng, bấm gảy chậm rãi rồi lại vuốt, Lúc đầu là khúc Nghê Thường, sau đến khúc Lục Yêu. 7. § Ghi chú: Cũng đọc là “niễn”. Ta quen đọc là “nhiên”.

Từ điển Thiều Chửu

① Cầm, xoe, gảy, xéo, dẫm, cũng đọc là chữ niễn, ta quen đọc chữ nhiên.

Tự hình 1

Dị thể 3

𢲳

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 8

𪷖𤡮𥳚𤢅

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Biên tướng - 邊將 (Tần Thao Ngọc)• Dương liễu chi từ - 楊柳枝詞 (Thôi Đạo Dung)• Đỗ Thu Nương thi - 杜秋娘詩 (Đỗ Mục)• Quá Vạn Kiếp - 過萬劫 (Huyền Quang thiền sư)• Tảo mai kỳ 1 - 早梅其一 (Trần Nhân Tông)• Thái tang tử - 採桑子 (Tô Thức)• Trùng tống - 重送 (Đỗ Mục)• Tỳ bà hành - 琵琶行 (Bạch Cư Dị)• Vĩnh ngộ lạc - Nguyên tiêu - 永遇樂-元宵 (Lý Thanh Chiếu)• Xuân dạ mộng dữ du - 春夜夢與斿 (Hồ Đắc Hạp) 秊

niên

U+79CA, tổng 8 nét, bộ hoà 禾 (+3 nét)phồn thể

Từ điển phổ thông

1. năm 2. tuổi 3. được mùa

Từ điển trích dẫn

1. Nguyên là chữ “niên” 年.

Từ điển Thiều Chửu

① Nguyên là chữ niên 年.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 年 (bộ 干).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một cách viết của chữ Niên 年.

Tự hình 2

Dị thể 2

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

Từ khóa » Chứ Niên