Tra Từ: Oa - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
Có 37 kết quả:
倭 oa • 呱 oa • 咶 oa • 咼 oa • 哇 oa • 唲 oa • 喎 oa • 埚 oa • 堝 oa • 娃 oa • 娲 oa • 媧 oa • 搲 oa • 歪 oa • 汙 oa • 洼 oa • 涡 oa • 涹 oa • 渦 oa • 溛 oa • 漥 oa • 猧 oa • 窊 oa • 窝 oa • 窩 oa • 窪 oa • 緺 oa • 莴 oa • 萵 oa • 薖 oa • 蛙 oa • 蜗 oa • 蝸 oa • 鈛 oa • 鍋 oa • 锅 oa • 鼃 oa1/37
倭oa [nuỵ, oải, uy]
U+502D, tổng 10 nét, bộ nhân 人 (+8 nét)phồn & giản thể, hình thanh & hội ý
Từ điển phổ thông
1. lùn, thấp 2. người Nhật BảnTừ điển trích dẫn
1. (Tính) “Uy trì” 倭遲 xa thăm thẳm. 2. (Danh) Một lối búi tóc nghiêng về một bên gọi là “uy đọa” 倭墮. 3. Một âm là “oa”. (Danh) Ngày xưa gọi nước Nhật Bổn là “Oa” 倭. ◎Như: “Oa nhân” 倭人 người Nhật. 4. § Tục quen đọc là “nụy”.Từ điển Thiều Chửu
① Uy trì 倭遲 xa thăm thẳm. ② Một âm là oa. Lùn, người Nhật bản thấp bé nên xưa gọi là oa nhân 倭人. Tục quen đọc là chữ nuỵ.Từ điển Trần Văn Chánh
① Lùn; ② (Tên gọi) nước Nhật Bản thời xưa.Tự hình 2

Dị thể 1
逶Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Mạch thượng tang - 陌上桑 (Khuyết danh Trung Quốc)• Nhật Bản đao ca - 日本刀歌 (Đường Thuận Chi)• Tứ mẫu 1 - 四牡 1 (Khổng Tử)• Yên đài thi - Đông - 燕臺詩-冬 (Lý Thương Ẩn) 呱oa [cô]
U+5471, tổng 8 nét, bộ khẩu 口 (+5 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
tiếng trẻ khócTừ điển trích dẫn
1. (Trạng thanh) “Oa oa” 呱呱 oe oe (tiếng trẻ con khóc). ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Khanh bất niệm oa oa giả da?” 卿不念呱呱者耶 (Thư si 書癡) Em không nghĩ đến đứa bé (còn khóc oe oe) sao?Từ điển Thiều Chửu
① Oa oa 呱呱 oe oe, tiếng trẻ con khóc.Từ điển Trần Văn Chánh
① Than khóc; ② 【呱呱】oa oa [gugu] (văn) Oa oa, oe oe (tiếng trẻ khóc): 呱呱而泣 Khóc oa oa, khóc oe oe. Xem 呱呱 [guagua]. Xem 呱 [gua], [guă].Từ điển Trần Văn Chánh
【拉呱兒】lạp oa nhi [laguăr] Tán chuyện, nói chuyện phiếm. Xem 呱 [gu], [gua].Từ điển Trần Văn Chánh
【呱呱】oa oa [guagua] (thanh) Kêu ộp ộp (ếch nhái), kêu cạc cạc (vịt), kêu ang ác (quạ). Xem 呱呱 [gugu]. Xem 呱 [gu], [guă].Tự hình 3

Dị thể 4
哌𠲐𠶩𠽿Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Biệt Ma thị - 別麻氏 (Triệu Hỗ)• Cảm lưu vong - 感流亡 (Vương Vũ Xứng)• Khốc đệ Ngạn Khí ca kỳ 1 - 哭弟彥器歌其一 (Lê Trinh)• Phụ mẫu tục kinh đa - 父母續經多 (Hàn Sơn)• Sinh dân 3 - 生民 3 (Khổng Tử)• Sinh tử báo nội thúc - 生子報内叔 (Nghê Khiêm)• Thái mạch từ - 採麥詞 (Thi Nhuận Chương) 咶oa [hoái, quát, thị]
U+54B6, tổng 9 nét, bộ khẩu 口 (+6 nét)
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Nếm, liếm, ăn. § Xưa dùng như “thiểm” 舔. 2. Một âm là “hoái”. (Động) Suyễn tức, khó thở. 3. Một âm là “quát”. (Tính) Ồn ào, rầm rĩ, huyên náo. 4. Một âm là “oa”. (Trạng thanh) (1) Tiếng va chạm. (2) Tiếng lải nhải, o oe.Tự hình 1

Dị thể 4
聒舐話𠳂Không hiện chữ?
咼oa [oai, qua, quai]
U+54BC, tổng 8 nét, bộ khẩu 口 (+5 nét)phồn thể, hội ý
Từ điển phổ thông
méo, lệchTự hình 2

Dị thể 4
剮呙和喎Không hiện chữ?
哇oa
U+54C7, tổng 9 nét, bộ khẩu 口 (+6 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
1. tiếng trẻ khóc 2. thổ raTừ điển trích dẫn
1. (Trạng thanh) Òa (khóc). ◎Như: “na tiểu hài oa đích nhất thanh khốc liễu khởi lai” 那小孩哇的一聲哭了起來 đứa bé đó khóc òa lên rồi. 2. (Động) Nôn, mửa, ẩu thổ. 3. (Danh) Tiếng nhạc dâm đãng, đồi trụy. 4. (Trợ) Biểu thị khẳng định, nghi vấn, kinh sợ, ngạc nhiên: ồ, chứ, nhỉ. ◎Như: “hảo oa!” 好哇 tốt nhỉ. ◇Lão Xá 老舍: “Giá tiểu tử đích lai lịch bất tiểu oa” 這小子的來歷不小哇 (Chánh hồng kì hạ 正紅旗下) Lai lịch thằng bé này không phải tầm thường đâu. 5. (Trợ) Đặt sau các thứ để liệt kê. ◎Như: “ngư a, nhục a, thanh thái a, la bặc a, thái tràng lí dạng dạng đô hữu” 魚啊, 肉啊, 青菜啊, 蘿蔔啊, 菜場裡樣樣都有 nào cá, nào thịt, nào rau xanh, nào củ cải, trong chợ các thức đều đủ cả.Từ điển Thiều Chửu
① Thổ ra.Từ điển Trần Văn Chánh
Chứ, nhỉ... (trợ từ đặt ở cuối câu): 快走哇 Đi nhanh lên chứ! 多好哇 Tốt quá nhỉ! Xem 哇 [wa].Từ điển Trần Văn Chánh
① Òa: 哇的一聲大哭起來 Khóc òa lên; ② (văn) Nôn, mửa, thổ ra. Xem 哇 [wa].Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tiếng đàn hát êm tai — Tiếng trẻ con khóc. Cũng nói: Oa oa — Nôn mửa.Tự hình 2

Một số bài thơ có sử dụng
• Há Hạ Châu tạp ký kỳ 03 - 下賀洲雜記其三 (Cao Bá Quát)• Phụng tiễn Xu Phủ tây chinh hành quân đô tổng quản Lê công - 奉餞樞府西征行軍都總管黎公 (Trần Nguyên Đán)• Quan Chu nhạc phú - 觀周樂賦 (Nguyễn Nhữ Bật)• Sám hối nhĩ căn tội - 懺悔耳根罪 (Trần Thái Tông) 唲oa [nhi]
U+5532, tổng 11 nét, bộ khẩu 口 (+8 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tiếng khóc của trẻ con. Như chữ Oa 哇 — Một âm là Nhi. Xem Nhi.Tự hình 1

Dị thể 2
𠴶𠴺Không hiện chữ?
喎oa [oai]
U+558E, tổng 11 nét, bộ khẩu 口 (+8 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển trích dẫn
1. (Tính) Miệng méo (do thần kinh bị tê liệt). ◎Như: “khẩu nhãn oa tà” 口眼喎斜 mồm mắt méo lệch. 2. (Tính) Nghiêng, lệch.Từ điển Thiều Chửu
① Méo miệng, như khẩu nhãn oa tà 口眼喎斜 mồm mắt méo lệch.Tự hình 1

Dị thể 2
㖞咼Không hiện chữ?
埚oa [qua]
U+57DA, tổng 10 nét, bộ thổ 土 (+7 nét)giản thể, hình thanh
Từ điển Trần Văn Chánh
Xem 坩堝 [ganguo].Từ điển Trần Văn Chánh
Như 堝Tự hình 2

Dị thể 1
堝Không hiện chữ?
堝oa [qua]
U+581D, tổng 11 nét, bộ thổ 土 (+8 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển Trần Văn Chánh
Xem 坩堝 [ganguo].Tự hình 1

Dị thể 1
埚Không hiện chữ?
娃oa
U+5A03, tổng 9 nét, bộ nữ 女 (+6 nét)phồn & giản thể, hội ý
Từ điển phổ thông
con gái đẹpTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Gái đẹp. ◇Mã Trí Viễn 馬致遠: “Tuyển cung oa” 選宮娃 (Hán cung thu 漢宮秋) Tuyển chọn gái đẹp vào cung. 2. (Danh) Phiếm chỉ thiếu nữ, cô nương. 3. (Danh) Chỉ phụ nữ. ◇Vô danh thị 無名氏: “Điếm oa Tam Nương tử giả, bất tri hà tòng lai, quả cư, niên tam thập dư, vô nam nữ, diệc vô thân thuộc” , 店娃三娘子者, 不知何從來, 寡居, 年三十餘, 無男女, 亦無親屬 (Hà Đông kí 河東記, Bản kiều Tam Nương 板橋三娘). 4. (Danh) Trẻ con, con nít. ◇Lưu Trí 劉致: “Khúc đề vân: Bắc tục tiểu nhi bất luận nam nữ giai dĩ oa hô chi” 曲題云: 北俗小兒不論男女皆以娃呼之 (Hồng tú hài 紅繡鞋). 5. (Danh) Chỉ con trai hoặc gái (có ý thân yêu). 6. (Danh) Chỉ động vật còn nhỏ. ◎Như: “kê oa” 雞娃 gà con, “cẩu oa” 狗娃 chó con.Từ điển Thiều Chửu
① Gái đẹp. ② Tục gọi trẻ con là oa oa.Từ điển Trần Văn Chánh
① (văn) Gái đẹp; ② Con nít, trẻ con; ③ (đph) Động vật mới đẻ: 豬娃 Lợn con; 狗娃 Chó con.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vẻ đẹp của phụ nữ — Dánh mắt tròn mà sâu. Mắt của đàn bà đẹp.Tự hình 2

Chữ gần giống 1
徍Không hiện chữ?
Từ ghép 1
oa oa 娃娃Một số bài thơ có sử dụng
• Bi lão cung nhân - 悲老宮人 (Lưu Đắc Nhân)• Bồi Kim Lăng phủ tướng trung đường dạ yến - 陪金陵府相中堂夜宴 (Vi Trang)• Bồi Trịnh Minh Đức, Nghê Nguyên Trấn du Thiên Bình sơn - 陪鄭明德倪元鎮游天平山 (Viên Khải)• Dương liễu chi bát thủ kỳ 4 - 楊柳枝八首其四 (Bạch Cư Dị)• Dương liễu chi kỳ 2 - 楊柳枝其二 (Tề Kỷ)• Dương liễu chi kỳ 5 - 楊柳枝其五 (Ôn Đình Quân)• Hồi vọng Quán Oa cố cung - 迴望館娃故宮 (Lý Thân)• Ngô thành lãm cổ - 吳城覽古 (Trần Vũ)• Tô đài trúc chi từ kỳ 02 - 蘇台竹枝詞其二 (Tiết Lan Anh, Tiết Huệ Anh)• Trương Hảo Hảo thi - 張好好詩 (Đỗ Mục) 娲oa
U+5A32, tổng 10 nét, bộ nữ 女 (+7 nét)giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
(xem: Nữ Oa 女媧,女娲)Từ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 媧.Từ điển Trần Văn Chánh
Oa: 女媧 Nữ Oa (nữ thần trong thần thoại Trung Quốc, đã luyện đá 5 màu để vá trời).Từ điển Trần Văn Chánh
Như 媧Tự hình 2

Dị thể 2
媧𡢓Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
𡛰Không hiện chữ?
Từ ghép 1
nữ oa 女娲 媧oa
U+5AA7, tổng 11 nét, bộ nữ 女 (+8 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
(xem: Nữ Oa 女媧,女娲)Từ điển trích dẫn
1. (Danh) “Nữ Oa” 女媧 một vị vua nữ trong thần thoại luyện đá vá trời. 2. (Danh) Tên khác của “Thái Hành san” 太行山.Từ điển Thiều Chửu
① Nữ oa 女媧 một vị vua đời xưa luyện đá vá trời.Từ điển Trần Văn Chánh
Oa: 女媧 Nữ Oa (nữ thần trong thần thoại Trung Quốc, đã luyện đá 5 màu để vá trời).Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Xem Nữ Oa. Vần Nữ.Tự hình 1

Dị thể 2
娲𡢓Không hiện chữ?
Từ ghép 1
nữ oa 女媧Một số bài thơ có sử dụng
• Đồng Kim thập nhất Bái Ân du Thê Hà tự vọng Quế Lâm chư sơn - 同金十一沛恩游棲霞寺望桂林諸山 (Viên Mai)• Lạc thần phú - 洛神賦 (Tào Thực)• Lý Bằng không hầu dẫn - 李憑箜篌引 (Lý Hạ)• Thiên vấn - 天問 (Khuất Nguyên)• Trào ngoan thạch ảo tương - 嘲頑石幻相 (Tào Tuyết Cần)• Vũ Xương Tùng Phong các - 武昌松風閣 (Hoàng Đình Kiên) 搲oa
U+6432, tổng 13 nét, bộ thủ 手 (+10 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
bắt lấy, cầm lấy, bới, móc (bằng tay)Từ điển trích dẫn
1. (Động) Bắt lấy, cầm lấy.Từ điển Thiều Chửu
① Bắt lấy, cầm lấy, bới.Từ điển Trần Văn Chánh
① (đph) Như 㧚; ② (văn) Bắt lấy, cầm lấy, bới, móc (bằng tay).Tự hình 1

Dị thể 1
攨Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
溛Không hiện chữ?
歪oa [oai]
U+6B6A, tổng 9 nét, bộ chỉ 止 (+5 nét)phồn & giản thể, hội ý
Từ điển phổ thông
méo, lệchTừ điển trích dẫn
1. (Tính) Méo lệch, nghiêng. ◎Như: “oai đầu” 歪頭 đầu nghiêng, “oai tà” 歪斜 nghiêng lệch. 2. (Tính) Không chính đáng. ◎Như: “oai chủ ý” 歪主意 chủ ý không chính đáng. 3. (Động) Nghiêng về một bên. ◎Như: “oai trước đầu” 歪著頭 nghiêng đầu. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Phác đích chỉ nhất quyền, chánh đả tại tị tử thượng, đả đắc tiên huyết bính lưu, tị tử oai tại bán biên” 撲的只一拳, 正打在鼻子上, 打得鮮血迸流, 鼻子歪在半邊 (Đệ tam hồi) Đấm một quả vào mũi, máu tươi vọt ra, mũi vẹt sang một bên. 4. (Động) Tạm nghỉ. ◎Như: “tại sàng thượng oai nhất hội nhi” 在床上歪一會兒 trên giường tạm nghỉ một lát. 5. (Động) Sái, trật (bị thương). ◎Như: “oai liễu cước” 歪了腳 trật chân rồi. 6. § Ta quen đọc là “oa”.Từ điển Thiều Chửu
① Méo lệch. Ta quen đọc là chữ oa.Tự hình 2

Dị thể 3
竵𥫀𥫇Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
㱏Không hiện chữ?
Từ ghép 2
lộng oa 弄歪 • lộng oai 弄歪Một số bài thơ có sử dụng
• Thập bất hài kỳ 06 - 十不諧其六 (Thanh Tâm tài nhân)
汙 oa [hu, ô, ố]
U+6C59, tổng 6 nét, bộ thuỷ 水 (+3 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Vật dơ bẩn. ◎Như: “tàng ô nạp cấu” 藏汙納垢 chất chứa dơ bẩn. 2. (Tính) Đục, bẩn. ◎Như: “ô nê” 汙泥 bùn nhơ, “ô thủy” 汙水 nước đục bẩn. 3. (Tính) Không liêm khiết. ◎Như: “tham quan ô lại” 貪官汙吏 quan lại gian tham. 4. (Động) Làm bẩn, vấy bẩn. ◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: “Thối nhi tự vẫn dã, tất dĩ kì huyết ô kì y” 退而自刎也, 必以其血汙其衣 (Bất xâm 不侵) Lui về tự đâm cổ, tất máu vấy áo. 5. (Động) Hủy báng. ◎Như: “ô miệt” 汙衊 vu cáo, bôi nhọ. 6. (Động) Suy vi, suy đồi. 7. Một âm là “oa”. (Động) Đào đất. ◎Như: “oa tôn” 汙尊 đào đất làm ao trữ nước (vì ao có hình như chén rượu nên gọi là “tôn” 尊). 8. (Danh) Chỗ trũng. ◎Như: “oa hạ” 汙下 đất thấp trũng. 9. Một âm là “ố”. (Động) Rửa sạch, giặt sạch. ◇Thi Kinh 詩經: “Bạc ố ngã ti, Bạc cán ngã y” 薄污我私, 薄澣我衣 (Chu nam 周南, Cát đàm 葛覃) Hãy giặt áo thường của ta, Hãy gột áo lễ của ta. 10. Một âm là “hu”. (Tính) Cong queo, bất chính. § Thông “hu” 紆. ◇Tả truyện 左傳: “Tận nhi bất hu” 盡而不汙 (Thành Công thập tứ niên 成公十四年) Nói hết cả, không chỗ nào cong queo.Từ điển Thiều Chửu
① Nước đục, dơ bẩn. Phàm cái gì không sạch sẽ đều gọi là ô cả, như phẩm hạnh không tốt gọi là tham ô 貪汙, ti ô 卑汙, v.v. ② Vấy bẩn. ③ Thấp kém. ④ Một âm là oa. Ðào đất. Chỗ đất thấp trũng gọi là oa hạ 汙下. ⑤ Lại một âm là ố. Rửa sạch, giặt sạch. ⑥ Buộc lòng phải gượng theo.Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) ① Lõm xuống; ② Khoe khoang, khoác lác.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Khoét đất. Xem Oa tôn 汙尊.Tự hình 4

Dị thể 10
䵦汅汚污洿涴𣱴𣴰𣽏𥁡Không hiện chữ?
Từ ghép 1
oa tôn 汙尊Một số bài thơ có sử dụng
• Bồ tát man kỳ 2 - 菩薩蠻其二 (Lý Thanh Chiếu)• Đình thí đối sách - 廷試對策 (Phan Đình Phùng)• Kính ký tộc đệ Đường thập bát sứ quân - 敬寄族弟唐十八使君 (Đỗ Phủ)• Mô ngư nhi - 摸魚兒 (Lâm Hồng)• Phản chiêu hồn - 反招魂 (Nguyễn Du)• Thôi Tông Văn thụ kê sách - 催宗文樹雞柵 (Đỗ Phủ)• Thừa vũ nhập hành quân lục đệ trạch - 乘雨入行軍六弟宅 (Đỗ Phủ)• Tửu trung lưu thượng Tương Dương Lý tướng công - 酒中留上襄陽李相公 (Hàn Dũ)• Vịnh hoài kỳ 2 - 詠懷其二 (Đỗ Phủ)• Xuân hàn cảm thành - 春寒感成 (Nguyễn Khuyến) 洼oa [khuê]
U+6D3C, tổng 9 nét, bộ thuỷ 水 (+6 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
1. trũng, lõm, hõm xuống 2. vũng (nước)Từ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 窪.Từ điển Trần Văn Chánh
① Trũng, lõm xuống, hõm: 洼地 Ruộng trũng: 眼睛洼進去 Mắt hõm; ② Vũng: 水洼兒 Vũng nước. Cg. 洼兒 [war].Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) ① Chỗ sâu, chỗ trũng, hố; ② Sâu, trũng, lõm vào.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ao hồ sâu thẳm — Một âm là Khuê. Xem Khuê.Tự hình 2

Dị thể 5
凹漥窐窪𣵾Không hiện chữ?
Chữ gần giống 5
㤬𥙞𤞇珪挂Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Đề đạo nhân vân thuỷ cư kỳ 09 - 題道人雲水居其九 (Lê Thánh Tông)• Thanh minh nhật cảm tác, hoạ Trần Ngộ Hiên - 清明日感作和陳遇軒 (Cao Bá Quát) 涡oa [qua]
U+6DA1, tổng 10 nét, bộ thuỷ 水 (+7 nét)giản thể, hình thanh & hội ý
Từ điển phổ thông
nước xoáyTừ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 渦.Từ điển Trần Văn Chánh
Như 渦Từ điển Trần Văn Chánh
Tên sông: 渦 河 Sông Oa (ở tỉnh An Huy, Trung Quốc). Xem 渦 [wo].Từ điển Trần Văn Chánh
Chỗ nước xoáy: 漩渦 Xoáy nước. Xem 渦 [guo].Tự hình 2

Dị thể 1
渦Không hiện chữ?
Chữ gần giống 2
𣲵祸Không hiện chữ?
涹oa [uỷ]
U+6DB9, tổng 11 nét, bộ thuỷ 水 (+8 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nước đục. Đục bẩn.Tự hình 1

Chữ gần giống 4
䍴㹻𢛊捼Không hiện chữ?
渦oa [qua]
U+6E26, tổng 11 nét, bộ thuỷ 水 (+8 nét)phồn thể, hình thanh & hội ý
Từ điển phổ thông
nước xoáyTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Sông “Qua” 渦, ở tỉnh Hà Nam. 2. Một âm là “oa”. (Danh) Nước xoáy. 3. (Danh) Chỗ lũm xuống như xoáy. ◎Như: “tửu oa” 酒渦 lũm đồng tiền (chỗ xoáy trên má khi cười, nói).Từ điển Thiều Chửu
① Sông Qua. ② Một âm là oa. Nước xoáy.Từ điển Trần Văn Chánh
Tên sông: 渦 河 Sông Oa (ở tỉnh An Huy, Trung Quốc). Xem 渦 [wo].Từ điển Trần Văn Chánh
Chỗ nước xoáy: 漩渦 Xoáy nước. Xem 渦 [guo].Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chỗ nước chảy xoáy tròn — Cái lũm đồng tiền ở má — Một âm là Qua. Xem Qua.Tự hình 1

Dị thể 2
涡濄Không hiện chữ?
Chữ gần giống 6
𤧗𣨷𢰸𢝸禍猧Không hiện chữ?
Từ ghép 1
toàn oa 旋渦Một số bài thơ có sử dụng
• A Phòng cung phú - 阿房宮賦 (Đỗ Mục)• Bách bộ hồng - 百步洪 (Tô Thức)• Bạch Thuỷ huyện Thôi thiếu phủ thập cửu ông cao trai tam thập vận - 白水縣崔少府十九翁高齋三十韻 (Đỗ Phủ)• Bồi Trịnh quảng văn du Hà tướng quân sơn lâm kỳ 4 - 陪鄭廣文遊何將軍山林其四 (Đỗ Phủ)• Đại Lịch tam niên xuân Bạch Đế thành phóng thuyền xuất Cù Đường giáp, cửu cư Quỳ Phủ tương thích Giang Lăng phiêu bạc, hữu thi phàm tứ thập vận - 大歷三年春白帝城放船出瞿唐峽久居夔府將適江陵漂泊有詩凡四十韻 (Đỗ Phủ)• Khốc Man Khanh - 哭曼卿 (Âu Dương Tu)• Ký Lý thập tứ viên ngoại Bố thập nhị vận - 寄李十四員外布十二韻 (Đỗ Phủ)• Phúc chu kỳ 1 - 覆舟其一 (Đỗ Phủ)• Sầu - Cưỡng hí vi Ngô thể - 愁-強戲為吳體 (Đỗ Phủ)• Tự cảnh - 自警 (Chu Hy) 溛oa
U+6E9B, tổng 13 nét, bộ thuỷ 水 (+10 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Oa 窊.Tự hình 1

Dị thể 1
窊Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
搲Không hiện chữ?
漥oa
U+6F25, tổng 14 nét, bộ thuỷ 水 (+11 nét)phồn thể, hình thanh & hội ý
Từ điển phổ thông
chỗ trũngTừ điển trích dẫn
1. Cũng như chữ “oa” 窪.Từ điển Thiều Chửu
① Cũng như chữ oa 窪.Từ điển Trần Văn Chánh
Như 窪 (bộ 穴).Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) ① Chỗ sâu, chỗ trũng, hố; ② Sâu, trũng, lõm vào.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nước trong — Chỗ nước sâu thẳm.Tự hình 2

Dị thể 2
洼窪Không hiện chữ?
猧oa
U+7327, tổng 11 nét, bộ khuyển 犬 (+8 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
chó nhỏ nuôi làm cảnhTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Chó con. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Tiểu oa hào xuất đoản li đông” 小猧嗥出短籬東 (Nhiếp Khẩu đạo trung 灄口道中) Tiếng chó con sủa rộn nơi rào thấp phía đông.Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Chó nhỏ nuôi làm kiểng.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Con chó con.Tự hình 1

Dị thể 2
㹻𰡏Không hiện chữ?
Chữ gần giống 6
𤧗𣨷𢰸𢝸禍渦Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Nhiếp Khẩu đạo trung - 灄口道中 (Nguyễn Du) 窊oa
U+7A8A, tổng 10 nét, bộ huyệt 穴 (+5 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
chỗ trũngTừ điển trích dẫn
1. Cũng như chữ “oa” 窪.Từ điển Thiều Chửu
① Cũng như chữ oa 窪.Từ điển Trần Văn Chánh
Như 窪.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chỗ đất lõm xuống, tích tụ vật nhơ bẩn.Tự hình 1

Dị thể 2
溛𩂡Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Kinh Ngô Khê kỳ 2 - 經吾溪其二 (Phan Huy Thực)• Thượng Tương ngẫu chí - 上湘偶誌 (Phan Huy Ích) 窝oa
U+7A9D, tổng 12 nét, bộ huyệt 穴 (+7 nét)giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
tổ, hang, ổTừ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 窩.Từ điển Trần Văn Chánh
Như 窩Tự hình 2

Dị thể 2
䆧窩Không hiện chữ?
Từ ghép 2
ca chi oa 胳肢窝 • giáp chi oa 夹肢窝 窩oa
U+7AA9, tổng 13 nét, bộ huyệt 穴 (+8 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
tổ, hang, ổTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Tổ, ổ, lỗ (chỗ chim, thú, côn trùng ở). ◎Như: “phong oa” 蜂窩 tổ ong, “điểu oa” 鳥窩 tổ chim, “kê oa” 雞窩 ổ gà. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Nhất thành nhân vật oa trung nghĩ” 一城人物窩中蟻 (Từ Châu đê thượng vọng 徐州堤上望) Người vật trong thành như kiến trong tổ. 2. (Danh) Chỗ lõm, chỗ hoắm. ◎Như: “tửu oa” 酒窩 lúm đồng tiền. 3. (Danh) Chỗ người ở, chỗ người tụ tập. ◎Như: “tặc oa” 賊窩 ổ giặc, “thổ phỉ oa” 土匪窩 ổ cướp. 4. (Danh) Lượng từ: lứa, ổ. ◎Như: “nhất oa mã nghĩ” 一窩螞蟻 một ổ kiến càng, “mẫu cẩu tạc vãn sanh liễu nhất oa tiểu cẩu” 母狗昨晚生了一窩小狗 chó mẹ tối hôm qua sinh được một lứa chó con. 5. (Động) Chứa chấp, tàng trữ. ◎Như: “oa tàng tội phạm” 窩藏罪犯 chứa chấp kẻ tội phạm. 6. (Động) Uốn, cuốn. ◎Như: “bả thiết ti oa cá viên khuyên” 把鐵絲窩個圓圈 uốn dây thép thành một cái vòng tròn. ◇Tây du kí 西遊記: “Tu du, thế hạ phát lai, oa tác nhất đoàn, tắc tại na quỹ cước hột lạc lí” 須臾剃下發來, 窩作一團, 塞在那櫃腳紇絡裏 (Đệ tứ thập lục hồi) Giây lát, cạo tóc xong, cuốn thành một nắm, nhét vào một xó trong hòm.Từ điển Thiều Chửu
① Ở lỗ, ở ổ. Như phong oa 蜂窩 tổ ong. ② Oa tàng 窩藏, chứa chấp các kẻ vô lại cùng của ăn cắp gọi là oa tàng. Tục gọi là oa gia 窩家. Cũng gọi là oa chủ 窩主. ③ Tục gọi các chỗ lõm xuống là oa.Từ điển Trần Văn Chánh
① Ổ, tổ: 雞窩 Ổ gà; 蜂窩 Tổ ong; ② Oa trữ, chứa chấp, chứa: 窩賊 Chứa kẻ gian; ③ Chỗ lõm, chỗ hoắm, lúm: 酒窩 Lúm đồng tiền; ④ Uốn: 把鐵絲窩個圓圈 Uốn dây thép thành một cái vòng tròn; ⑤ (loại) Lứa, ổ: 一 窩小雞 Một ổ gà con; 一窩十隻小猪 Một lứa đẻ mười con lợn.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái hang — Sống trong hang — Chỗ thấp xuống, lõm xuống — Giấu đi. Cất kín đi.Tự hình 1

Dị thể 3
䆧窝𡑟Không hiện chữ?
Từ ghép 9
bồ oa tử 蒲窩子 • ca chi oa 胳肢窩 • giáp chi oa 夾肢窩 • oa chủ 窩主 • oa đào 窩逃 • oa gia 窩家 • oa nang 窩囊 • oa tàng 窩藏 • oa trữ 窩貯Một số bài thơ có sử dụng
• Đề vân oa - 題雲窩 (Nguyễn Trãi)• Độ Dương Xá giang, vọng Đại Khánh chư phong, truy hoài cựu du - 渡揚舍江,望大慶諸峰,追懷舊遊 (Phan Huy Ích)• Khai song - 開窗 (Nguyễn Du)• Liệt Sơn thành cảm cựu - 烈山城感舊 (Bùi Dương Lịch)• Ninh Minh giang chu hành - 寧明江舟行 (Nguyễn Du)• Tam bổ sử quán ngụ quán chi đông hiên thư trình toạ quán chư quân tử - 三補史館寓館之東軒書呈坐館諸君子 (Vũ Phạm Khải)• Tây Hồ hoán ty - 西湖浣絲 (Đoàn Nguyễn Tuấn)• Từ Châu đê thượng vọng - 徐州堤上望 (Nguyễn Du)• Tự vịnh - 自詠 (Nguyễn Như Lâm)• Viên trung ngẫu hứng - 園中偶興 (Nguyễn Văn Siêu) 窪oa
U+7AAA, tổng 14 nét, bộ huyệt 穴 (+9 nét)phồn & giản thể, hình thanh & hội ý
Từ điển phổ thông
chỗ trũngTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Chỗ trũng. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Tị huyết hạ chú, lưu địa thượng thành oa” 鼻血下注, 流地上成窪 (Hải công tử 海公子) Máu mũi đổ xuống, chảy trên đất thành vũng. 2. (Tính) Trũng, lõm. ◇Tân Đường Thư 新唐書: “Phù Nam, tại Nhật Nam chi nam thất thiên lí, địa ti oa” 扶南, 在日南之南七千里, 地卑窪 (Phù Nam truyện 扶南傳) Phù Nam, ở phía nam Nhật Nam bảy ngàn dặm, đất thấp trũng. 3. (Phó) Sâu.Từ điển Thiều Chửu
① Chỗ trũng.Tự hình 2

Dị thể 4
䨟洼漥窳Không hiện chữ?
Từ ghép 1
khanh khanh oa oa 坑坑窪窪Một số bài thơ có sử dụng
• Bành Nha hành - 彭衙行 (Đỗ Phủ)• Hoạ Giang Lăng Tống đại thiếu phủ “Mộ xuân vũ hậu đồng chư công cập xá đệ yến thư trai” - 和江陵宋大少府暮春雨後同諸公及舍弟宴書齋 (Đỗ Phủ)• Khiển hứng ngũ thủ (III) kỳ 2 (Địa dụng mạc như mã) - 遣興五首其二(地用莫如馬) (Đỗ Phủ)• Khốc Vương Bành Châu Luân - 哭王彭州掄 (Đỗ Phủ)• Sa Uyển hành - 沙苑行 (Đỗ Phủ)• Tặng phòng giang tốt kỳ 2 - 贈防江卒其二 (Lưu Khắc Trang)• Tặng Thôi thập tam bình sự Công Phụ - 贈崔十三評事公輔 (Đỗ Phủ)• Tống Lý hiệu thư nhị thập lục vận - 送李校書二十六韻 (Đỗ Phủ)• Tống thượng thư Sài Trang Khanh xuất sứ An Nam - 送尚書柴莊卿出使安南 (Diêm Phục) 緺oa
U+7DFA, tổng 14 nét, bộ mịch 糸 (+8 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
1. màu tím xanh 2. búi, mớ, túmTừ điển Nguyễn Quốc Hùng
Sợi dây đeo làm bằng tơ nhiều màu.Tự hình 2

Dị thể 1
𮉨Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
碢Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Tô đài trúc chi từ kỳ 09 - 蘇台竹枝詞其九 (Tiết Lan Anh, Tiết Huệ Anh)• Trường tương tư - 長相思 (Lý Dục) 莴oa
U+83B4, tổng 10 nét, bộ thảo 艸 (+7 nét)giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
(xem: oa cự 萵苣,莴苣)Từ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 萵.Từ điển Trần Văn Chánh
【萵苣】oa cự [woju] Rau diếp.Từ điển Trần Văn Chánh
Như 萵Tự hình 2

Dị thể 1
萵Không hiện chữ?
Từ ghép 1
oa cự 莴苣 萵oa
U+8435, tổng 11 nét, bộ thảo 艸 (+8 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
(xem: oa cự 萵苣,莴苣)Từ điển trích dẫn
1. (Danh) “Oa cự” 萵苣 rau diếp.Từ điển Thiều Chửu
① Oa cự 萵苣 một thứ rau ăn, rau diếp.Từ điển Trần Văn Chánh
【萵苣】oa cự [woju] Rau diếp.Tự hình 1

Dị thể 1
莴Không hiện chữ?
Từ ghép 1
oa cự 萵苣 薖oa [khoa, qua]
U+8596, tổng 14 nét, bộ thảo 艸 (+11 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
(xem: oa cự 萵苣,莴苣)Tự hình 1

Dị thể 3
簻𨗲𰰾Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
䕂Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Khảo bàn 2 - 考槃 2 (Khổng Tử) 蛙oa
U+86D9, tổng 12 nét, bộ trùng 虫 (+6 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
con ếchTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Ếch, nhái. § Con ếch tục gọi là “kim tuyến oa” 金線蛙, là “điền kê” 田雞, là “thủy kê tử” 水雞子. Con chẫu gọi là “thanh oa” 青蛙, lại gọi là “vũ oa” 雨蛙. Con cóc gọi là “thiềm thừ” 蟾蜍. Ễnh ương gọi là “hà mô” 蝦蟆. Giống ếch, giống chẫu hay kêu hay giận cho nên tiếng nhạc dâm gọi là “oa thanh” 蛙聲, phát cáu gọi là “oa nộ” 蛙怒.Từ điển Thiều Chửu
① Một giống động vật có xương sống, ở được cả nước cả cạn. Con ếch tục gọi là kim tuyến oa 金線蛙, là điền kê 田雞, là thuỷ kê tử 水雞子. Con chẫu gọi là thanh oa 青蛙, lại gọi là vũ oa 雨蛙. Con cóc gọi là thiềm thừ 蟾蜍. Ễnh ương gọi là hà mô 蝦蟆. Giống ếch, giống chẫu hay kêu hay giận cho nên tiếng nhạc dâm gọi là oa thanh 蛙聲, phát cáu gọi là oa nộ 蛙怒.Từ điển Trần Văn Chánh
Con nhái, ếch, ếch nhái: 井底之蛙 Ếch ngồi đáy giếng.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Con chẫu chuộc ( thuộc loài ếch nhái ).Tự hình 3

Dị thể 6
䖯䵷鼃𡔩𡔻𪓤Không hiện chữ?
Từ ghép 4
kim tuyến oa 金線蛙 • kim tuyến oa 金线蛙 • thanh oa 青蛙 • vũ oa 雨蛙Một số bài thơ có sử dụng
• Bát ai thi kỳ 8 - Cố hữu bộc xạ tướng quốc Trương công Cửu Linh - 八哀詩其八-故右僕射相國張公九齡 (Đỗ Phủ)• Bồn trì kỳ 1 - 盆池其一 (Hàn Dũ)• Dạ túc điền gia - 夜宿田家 (Đới Phục Cổ)• Hoàn gia hành - 還家行 (Trịnh Tiếp)• Khách dạ văn bố cốc - 客夜聞布谷 (Đàm Nguyên Xuân)• Sậu vũ - 驟雨 (Cao Bá Quát)• Sơ há Hương giang tân thứ - 初下香江津次 (Trần Bích San)• Thuý Vi đình - 翠微亭 (Trương Chi Động)• Tự thuật kỳ 2 - 自述其二 (Bùi Hữu Nghĩa)• Tương vũ hý tác - 將雨戲作 (Cao Bá Quát) 蜗oa
U+8717, tổng 13 nét, bộ trùng 虫 (+7 nét)giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
con ốc sênTừ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 蝸.Từ điển Trần Văn Chánh
【蝸牛】oa ngưu [woniú] Con ốc sên. Cg. 蛞蝓 [kuòyú].Từ điển Trần Văn Chánh
Như 蝸Tự hình 2

Dị thể 1
蝸Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
𧊄Không hiện chữ?
蝸oa [qua]
U+8778, tổng 14 nét, bộ trùng 虫 (+8 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
con ốc sênTừ điển trích dẫn
1. (Danh) “Oa ngưu” 蝸牛 con sên. § Còn gọi là: “triện sầu quân” 篆愁君, “thủy ngưu nhi” 水牛兒. 2. (Tính) Tỉ dụ cái gì hẹp hòi, nhỏ bé. ◎Như: “oa giác vi danh” 蝸角微名 chỗ danh nhỏ xíu, “oa cư” 蝸居 chỗ ở hẹp hòi, “oa lư” 蝸廬 cái lều cỏn con.Từ điển Thiều Chửu
① Oa ngưu 蝸牛 con sên, một tên là khoát du 蛞蝓. Trang Tử 莊子 có câu: Man Xúc nhị thị, quốc ư oa chi giác nhi tranh 蠻觸二氏國於蝸之角而爭 nghĩa là hai họ Man Xúc chiếm từng góc mà tranh nhau, ý nói khí cục nhỏ bé lắm. Như nói oa giác vi danh 蝸角微名 chỗ danh nhỏ xíu, oa cư 蝸居 chỗ ở hẹp hòi, oa lư 蝸廬 cái lều cỏn con, v.v.Từ điển Trần Văn Chánh
【蝸牛】oa ngưu [woniú] Con ốc sên. Cg. 蛞蝓 [kuòyú].Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Con ốc sên.Tự hình 2

Dị thể 3
蜗蜾螺Không hiện chữ?
Từ ghép 3
oa giác 蝸角 • oa lư 蝸廬 • oa xá 蝸舍Một số bài thơ có sử dụng
• Canh Tý nguyên nhật hoạ Phúc Chỉ xà lê nguyên vận - 庚子元日和福祉闍梨原韻 (Nguyễn Phúc Hồng Vịnh)• Chu Pha tuyệt cú kỳ 3 - 朱坡絕句其三 (Đỗ Mục)• Đề Gia Lâm tự - 題嘉林寺 (Trần Quang Triều)• Mạn thành kỳ 1 (Nhãn trung phù thế tổng phù vân) - 漫成其一(眼中浮世總浮雲) (Nguyễn Trãi)• Nhập An Bang - 入安邦 (Hồ Xuân Hương)• Phụng tuỳ bình nam nhung vụ kinh Hội An phố đề Quan phu tử miếu thi - 奉隨平南戎務經會安鋪題關夫子廟詩 (Uông Sĩ Điển)• Quy cố viên kỳ 1 - 歸故園其一 (Nguyễn Phu Tiên)• Trường An thu dạ - 長安秋夜 (Thái Thuận)• Vô đề (Vũ vực đa phi tướng) - 無題(禹域多飛將) (Lỗ Tấn)• Xuân hoài thị lân lý - 春懷示鄰里 (Trần Sư Đạo) 鈛oa
U+921B, tổng 12 nét, bộ kim 金 (+4 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Oa 鍋.Tự hình 1

Dị thể 2
鍋𫓨Không hiện chữ?
鍋oa
U+934B, tổng 16 nét, bộ kim 金 (+8 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
cái nồiTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Bầu dầu (bầu đựng dầu mỡ trong xe cho trục xe chạy trơn). 2. (Danh) Điếu, tẩu. ◎Như: “yên đại oa nhi” 煙袋鍋兒 tẩu hút thuốc. 3. (Danh) Nồi, xanh, chảo, xoong. ◎Như: “đồng oa” 銅鍋 nồi đồng. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Bất tưởng giá nhật tam nguyệt thập ngũ, hồ lô miếu trung tạc cung, na ta hòa thượng bất gia tiểu tâm, trí sử du oa hỏa dật, tiện thiêu trứ song chỉ” 不想這日三月十五, 葫蘆廟中炸供, 那些和尚不加小心, 致使油鍋火逸, 便燒著窗紙 (Đệ nhất hồi) Chẳng ngờ hôm rằm tháng ba, trong miếu Hồ Lô nấu cỗ cúng, hòa thượng đó không cẩn thận, để chảo dầu bốc lửa, cháy lan ra giấy dán cửa sổ.Từ điển Thiều Chửu
① Cái bầu dầu (trong xe có cái bầu dầu đựng dầu mỡ cho trục nó chạy trơn). ② Cái nồi hông, nồi, xanh, chảo, xoong. Như đồng oa 銅鍋 nồi đồng.Từ điển Trần Văn Chánh
① Nồi, xanh, chảo, xoong: 砂鍋 Nồi đất; 銅鍋 Nồi đồng; ② Điếu, tẩu: 煙袋鍋兒 Điếu, tẩu (hút thuốc); ③ (văn) Bầu dầu (để làm trơn trục bánh xe).Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái nồi bằng kim loại để nấu đồ ăn.Tự hình 1

Dị thể 8
鈛鐹锅𢧘𩰫𩰬𩰭𩰮Không hiện chữ?
Từ ghép 7
bì oa chử nhục 皮鍋煮肉 • bình oa 平鍋 • điện phạn oa 電飯鍋 • hoả oa 火鍋 • nhất oa chúc 一鍋粥 • oa lô 鍋爐 • tạc oa 炸鍋Một số bài thơ có sử dụng
• Công kim - 工金 (Hồ Chí Minh)• Ngục trung sinh hoạt - 獄中生活 (Hồ Chí Minh) 锅oa
U+9505, tổng 12 nét, bộ kim 金 (+7 nét)giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
cái nồiTừ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 鍋.Từ điển Trần Văn Chánh
① Nồi, xanh, chảo, xoong: 砂鍋 Nồi đất; 銅鍋 Nồi đồng; ② Điếu, tẩu: 煙袋鍋兒 Điếu, tẩu (hút thuốc); ③ (văn) Bầu dầu (để làm trơn trục bánh xe).Từ điển Trần Văn Chánh
Như 鍋Tự hình 2

Dị thể 5
鍋𢧘𩰫𩰭𩰮Không hiện chữ?
Từ ghép 1
bình oa 平锅 鼃oa
U+9F03, tổng 19 nét, bộ mãnh 黽 (+6 nét)phồn thể
Từ điển phổ thông
con ếchTừ điển trích dẫn
1. Cùng nghĩa với chữ “oa” 蛙.Từ điển Thiều Chửu
① Cùng nghĩa với chữ oa 蛙.Từ điển Trần Văn Chánh
Như 蛙 (bộ 虫).Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Con ễnh ương.Tự hình 2

Dị thể 3
䵷蛙𪓤Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
䵷Không hiện chữ?
Từ khóa » Chi Oa Oa Là Gì
-
Từ Điển - Từ Oa Oa Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Top 9 Chi Oa Oa Là Gì
-
"oa Oa" Là Gì? Nghĩa Của Từ Oa Oa Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt
-
Oa Oa Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Tìm Hiểu Cá Oa Oa (Kỳ Giông Khổng Lồ Trung Quốc) Loài Cá Quý Hiếm
-
Nghĩa Của Từ Oa Oa - Từ điển Việt
-
Chihuahua (chó) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "oa Oa" - Là Gì? - Vtudien
-
Bảng Giá Chó Chi Oa Oa - Chó Chihuahua Mini Giá Bao Nhiêu Tiền
-
Oa Là Gì - Nghĩa Của Từ Oa Oa
-
Lắt Léo Chữ Nghĩa: Khóc Tu Oa - Báo Thanh Niên