Tra Từ: Péng - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
Có 22 kết quả:
埄 péng ㄆㄥˊ • 堋 péng ㄆㄥˊ • 弸 péng ㄆㄥˊ • 彭 péng ㄆㄥˊ • 搒 péng ㄆㄥˊ • 朋 péng ㄆㄥˊ • 棚 péng ㄆㄥˊ • 淜 péng ㄆㄥˊ • 澎 péng ㄆㄥˊ • 痭 péng ㄆㄥˊ • 硼 péng ㄆㄥˊ • 篷 péng ㄆㄥˊ • 膨 péng ㄆㄥˊ • 芃 péng ㄆㄥˊ • 蓬 péng ㄆㄥˊ • 蟛 péng ㄆㄥˊ • 輣 péng ㄆㄥˊ • 逢 péng ㄆㄥˊ • 髼 péng ㄆㄥˊ • 鬅 péng ㄆㄥˊ • 鵬 péng ㄆㄥˊ • 鹏 péng ㄆㄥˊ1/22
埄péng ㄆㄥˊ [běng ㄅㄥˇ, fēng ㄈㄥ, fèng ㄈㄥˋ]
U+57C4, tổng 10 nét, bộ tǔ 土 (+7 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
bụi mùTừ điển trích dẫn
1. § Ngày xưa dùng như “bồng” 埲.Tự hình 1

Dị thể 2
埲𡓄Không hiện chữ?
堋péng ㄆㄥˊ [bèng ㄅㄥˋ]
U+580B, tổng 11 nét, bộ tǔ 土 (+8 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Đặt quan tài xuống đất (mai táng). 2. (Danh) Tường thấp để treo tên (bắn cung). 3. (Danh) Kè, đập (ngăn nước).Từ điển Trung-Anh
target in archeryTự hình 3

Dị thể 5
塴𠳫𡊤𡐐𥦜Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Tặng Vương nhị thập tứ thị ngự Khế tứ thập vận - 贈王二十四侍禦契四十韻 (Đỗ Phủ) 弸péng ㄆㄥˊ [bēng ㄅㄥ]
U+5F38, tổng 11 nét, bộ gōng 弓 (+8 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
1. tràn đầy 2. cây cung cứng mạnh 3. dây cungTừ điển trích dẫn
1. (Tính) Dáng cây cung cứng mạnh. 2. (Động) Tràn đầy, sung mãn.Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) ① Tràn đầy; ② Cây cung cứng mạnh; ③ Dây cung.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vẻ cứng của cái cung — Đầy đủ, sung mãn.Tự hình 2
彭 péng ㄆㄥˊ
U+5F6D, tổng 12 nét, bộ shān 彡 (+9 nét)phồn & giản thể, hội ý
Từ điển phổ thông
lực lưỡngTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Tên đất, nay ở vào tỉnh Hà Nam. 2. (Danh) Họ “Bành”. 3. Một âm là “bang”. (Tính) ◎Như: “bang bang” 彭彭 lúc nhúc, chen chúc. 4. (Tính) Lực lưỡng, mạnh thịnh. 5. Lại một âm là “bàng”. (Tính) § Xem “bàng hanh” 彭亨.Từ điển Thiều Chửu
① Họ Bành, tên đất. ② Một âm là bang. Như bang bang 彭彭 lúc nhúc, chen chúc. ③ Lực lưỡng, tả cái dáng mạnh thịnh. ④ Lại một âm là bàng. Như bàng hanh 彭亨 ràn rụa, đầy rẫy.Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) ① To lớn; ② Sự sống lâu; ③ Tràn ngập; ④ [Péng] (Họ) Bành; ⑤ [Péng] Đất Bành (nay thuộc huyện Bành Sơn, tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc); ⑥ [Péng] Sông Bành (ở huyện Phòng, tỉnh Hồ Bắc, và ở huyện Lỗ Sơn, tỉnh Hà Nam, Trung Quốc).Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Gần. Bên cạnh. Dùng như chữ Bàng 旁 — Một âm khác là Bành.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên đất. Tức Bành huyện, thuộc tỉnh Tứ Xuyên — Họ người — Tiếng tượng thanh — Một âm là Bàng.Tự hình 5

Từ ghép 1
Jiā péng 加彭Một số bài thơ có sử dụng
• Ca Phong đài - 歌風臺 (Chúc Doãn Minh)• Dương liễu chi kỳ 2 - 楊柳枝其二 (Tôn Phường)• Đả mạch - 打麥 (Trương Thuấn Dân)• Đề Thê huyện Quách tam thập nhị minh phủ mao ốc bích - 題郪縣郭三十二明府茅屋壁 (Đỗ Phủ)• Khốc Vương Bành Châu Luân - 哭王彭州掄 (Đỗ Phủ)• Tả hoài kỳ 1 - 寫懷其一 (Cao Biền)• Thạch Cự các - 石柜閣 (Đỗ Phủ)• Thiên vấn - 天問 (Khuất Nguyên)• Thứ vận tăng Tiềm kiến tặng - 次韻僧潛見贈 (Tô Thức)• Văn Trương Chấn Vũ chi ngục - 聞張振武之獄 (Liên Hoành) 搒péng ㄆㄥˊ [bàng ㄅㄤˋ, bèng ㄅㄥˋ, pèng ㄆㄥˋ]
U+6412, tổng 13 nét, bộ shǒu 手 (+10 nét)hình thanh
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Chèo, chống thuyền. Cũng như “bảng” 榜. 2. Một âm là “bang”. (Động) Che giấu. 3. (Động) Đánh (bằng gậy, bằng roi). ◇Minh sử 明史: “Trú dạ bang tấn” 晝夜搒訊 (Hải Thụy truyện 海瑞傳) Ngày đêm đánh đập tra khảo.Tự hình 2

Dị thể 4
㧍挷榜𢮔Không hiện chữ?
Chữ gần giống 53
㥬𤧭滂𫄰䧛䠙篣傍𫜡𫐼𪹚𪪇𪟸䩷䅭䄘㿶𨢐𨜷𨍩𧤞𦗍𥻭𥉣𤚰𣯟𣯊𣂆𢐊𢄎𠗵鳑鰟髈騯镑鎊谤謗覫螃艕膀耪縍磅牓榜徬嵭嫎塝嗙Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Nông gia thán - 農家嘆 (Lục Du) 朋péng ㄆㄥˊ
U+670B, tổng 8 nét, bộ yuè 月 (+4 nét)phồn & giản thể, hội ý & tượng hình
Từ điển phổ thông
bạn bèTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Bạn, bạn bè. ◎Như: “thân bằng hảo hữu” 親朋好友 bạn bè thân hữu. ◇Tây du kí 西遊記: “Giao bằng kết nghĩa” 交朋結義 (Đệ ngũ hồi) Giao du bè bạn, kết nghĩa. 2. (Danh) Bầy, đàn, đám đông người. ◇Phương Nhạc 方岳: “Cửu trụ Tây Hồ mộng diệc giai, Lộ bằng âu lữ tự yên sa” 久住西湖夢亦佳, 鷺朋鷗侶自煙沙 (Tống Sử Tử Quán quy cận thả nghênh phụ dã 送史子貫歸覲且迎婦也). 3. (Danh) Nhóm, bọn, tổ (tạm thời thành bọn chơi đùa, tranh đua). ◇Vương Kiến 王建: “Phân bằng nhàn tọa đổ anh đào, Thu khước đầu hồ ngọc oản lao” 分朋閒坐賭櫻桃, 收卻投壺玉腕勞 (Cung từ 宮詞, Chi thất thất 之七七). 4. (Danh) Bè đảng, bằng đảng. ◇Đông Phương Sóc 東方朔: “Quần chúng thành bằng hề, thượng tẩm dĩ hoặc” 群眾成朋兮, 上浸以惑 (Thất gián 七諫, Sơ phóng 初放). 5. (Danh) Lượng từ: Đơn vị tiền tệ ngày xưa, năm vỏ sò hoặc hai vỏ sò là một “bằng”. § Tạ ơn người ta cho nhiều tiền gọi là “bách bằng chi tích” 百朋之錫. 6. (Danh) Hai chén rượu. 7. (Danh) Đơn vị tổ chức hành chánh ngày xưa. § Hai mươi bốn “gia” 家 là một “bằng” 朋. 8. (Danh) Họ “Bằng”. 9. (Động) Cấu kết, kết làm bè đảng. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Thập nhân bằng tị vi gian” 十人朋比為奸 (Đệ nhất hồi 第一回) Mười người kết bè đảng làm gian. 10. (Động) Sánh bằng, sánh tày. ◇Thi Kinh 詩經: “Thạc đại vô bằng” 碩大無朋 (Đường phong 唐風, Tiêu liêu 椒聊) 碩大無朋 To lớn không gì sánh tày. 11. (Phó) Cùng nhau, nhất khởi. ◇San hải kinh 山海經: “Hữu điểu yên, quần cư nhi bằng phi” 有鳥焉, 群居而朋飛 (Bắc san kinh 北山經).Từ điển Thiều Chửu
① Bè bạn. ② Ðảng, như bằng tị vi gian 朋比為奸 kết đảng làm gian. ③ Sánh tầy, như thạc đại vô bằng 碩大無朋 to lớn không gì sánh tầy. ④ Năm vỏ sò là một bằng. Ðời xưa dùng vỏ sò làm tiền, cho nên tạ ơn người ta cho nhiều của gọi là bách bằng chi tích 百朋之錫.Từ điển Trần Văn Chánh
① Bạn: 三朋四友 Lắm bè lắm bạn, bạn bè đàn đúm; 有朋自遠方來不亦樂乎? Có bạn từ phương xa đến, chẳng vui lắm sao? (Luận ngữ); ② Tụ họp nhau, kéo cánh, kết bè; ③ (văn) Sánh bằng, sánh tày: 碩大無朋 To lớn không gì sánh tày; ④ (văn) Bằng (đơn vị để tính số vỏ sò [tức là tiền thời thượng cổ], bằng 5 vỏ sò): 百朋之鍚 Sự cho nhiều tiền của (ý nói mang ơn người khác cho mình nhiều tiền của).Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bạn bè — Phe đảng — Bầy, Bọn — Cùng nhau. Chẳng hạn Bằng tâm hợp lực ( đồng lòng góp sức ).Từ điển Trung-Anh
friendTự hình 9

Dị thể 1
倗Không hiện chữ?
Từ ghép 48
bīn péng 宾朋 • bīn péng 賓朋 • bīn péng mǎn zuò 宾朋满座 • bīn péng mǎn zuò 賓朋滿座 • bīn péng yíng mén 宾朋盈门 • bīn péng yíng mén 賓朋盈門 • gāo péng mǎn zuò 高朋满座 • gāo péng mǎn zuò 高朋滿座 • gòu péng you 够朋友 • gòu péng you 夠朋友 • hǎo péng you 好朋友 • hū péng yǐn bàn 呼朋引伴 • hū péng yǐn lèi 呼朋引类 • hū péng yǐn lèi 呼朋引類 • hú péng gǒu yǒu 狐朋狗友 • jiāo péng you 交朋友 • jiǔ ròu péng you 酒肉朋友 • lǎo péng you 老朋友 • liáng péng yì yǒu 良朋益友 • nán péng you 男朋友 • nǚ péng you 女朋友 • Ōū péng 欧朋 • Ōū péng 歐朋 • péng bǐ wéi jiān 朋比为奸 • péng bǐ wéi jiān 朋比為奸 • péng dǎng 朋党 • péng dǎng 朋黨 • péng kè 朋克 • péng yǒu 朋友 • péng you 朋友 • péng you qī bù kě qī 朋友妻不可欺 • qīn péng 亲朋 • qīn péng 親朋 • qīn péng hǎo yǒu 亲朋好友 • qīn péng hǎo yǒu 親朋好友 • sān péng sì yǒu 三朋四友 • shuò dà wú péng 硕大无朋 • shuò dà wú péng 碩大無朋 • tán péng you 談朋友 • tán péng you 谈朋友 • xiǎo péng yǒu 小朋友 • zài jiā kào fù mǔ , chū mén kào péng you 在家靠父母,出門靠朋友 • zài jiā kào fù mǔ , chū mén kào péng you 在家靠父母,出门靠朋友 • zài jiā kào fù mǔ , chū wài kào péng you 在家靠父母,出外靠朋友 • zhì yǒu liáng péng 挚友良朋 • zhì yǒu liáng péng 摯友良朋 • zhū péng gǒu yǒu 猪朋狗友 • zhū péng gǒu yǒu 豬朋狗友Một số bài thơ có sử dụng
• Bát ai thi kỳ 6 - Cố bí thư thiếu giám vũ công Tô công Nguyên Minh - 八哀詩其六-故秘書少監武功蘇公源明 (Đỗ Phủ)• Bồi Chương lưu hậu Huệ Nghĩa tự, tiễn Gia Châu Thôi đô đốc phó châu - 陪章留後惠義寺餞嘉州崔都督赴州 (Đỗ Phủ)• Chí phụ thủ tán - 鷙婦守贊 (Nguyễn Hành)• Đề Dương công Thuỷ Hoa đình - 題揚公水華亭 (Chu Văn An)• Long Biên ái hoa hội thi - 龍邊愛花會詩 (Hoàng Cao Đài)• Minh Đạo gia huấn - 明道家訓 (Trình Hạo)• Mộ thu uổng Bùi Đạo Châu thủ trát, suất nhĩ khiển hứng, ký cận trình Tô Hoán thị ngự - 暮秋枉裴道州手札,率爾遣興,寄近呈蘇渙侍御 (Đỗ Phủ)• Nhâm Tuất niên mạnh đông sứ hành do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây, hoạ Trịnh Cấn Trai thứ lạp ông tam thập vận kỳ 28 - 壬戌年孟冬使行由廣東水程往廣西和鄭艮齋次笠翁三十韻其二十八 (Ngô Nhân Tịnh)• Thủ 17 - 首17 (Lê Hữu Trác)• Xuân nhật kỳ 2 - 春日其二 (Nguyễn Khuyến) 棚péng ㄆㄥˊ
U+68DA, tổng 12 nét, bộ mù 木 (+8 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
1. gác, nhà rạp 2. đơn vị quân gồm 14 línhTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Lầu, gác, nhà rạp. ◇Tùy Thư 隋書: “Cao bằng khóa lộ, quảng mạc lăng vân” 高棚跨路, 廣幕陵雲 (Liễu Úc truyện 柳彧傳) Gác cao vắt ngang đường, màn rộng vượt quá mây. 2. (Danh) Giá, giàn. ◎Như: “lương bằng” 涼棚 giàn hóng mát, “thảo bằng” 草棚 giàn cỏ, “thư bằng” 書棚 giá sách. ◇Ngư Dương Lão Nhân 漁洋老人: “Cô vọng ngôn chi cô thính chi, Đậu bằng qua giá vũ như ti” 姑妄言之姑聽之, 豆棚瓜架雨如絲 (Đề Liêu Trai Chí Dị 題聊齋志異) Cứ nói tràn cứ nghe tràn, Trên giàn đậu giá dưa, mưa (đan sợi nhỏ) như tơ. 3. (Danh) Bằng đảng, bang phái. 4. (Danh) Lượng từ: phép quân ngày xưa cứ 14 người gọi là một “bằng” 棚. 5. (Động) Dựng, gác. ◇Tiêu Quân 蕭軍: “Giá bằng tử bằng đắc hợp hồ quy cách ma?” 這棚子棚得合乎規格嗎? (五月的礦山, Đệ bát chương).Từ điển Thiều Chửu
① Gác, nhà rạp. ② Phép quân ngày xưa cứ 14 người gọi là một bằng 棚.Từ điển Trần Văn Chánh
① Trần, lán, giàn: 頂棚 Trần nhà; 瓜棚 Giàn bí; 戲棚 Giàn hát; ② Lều, chuồng: 蓆棚 Lều chiếu; 草棚 Lều tranh; 牛棚 Chuồng bò; 搭一個棚 Dựng một cái lều; ③ (cũ) Bằng (đơn vị quân đội thời xưa, gồm 14 người).Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tấm ván gỗ được gác lên — Gác lên để che cho bên dưới — Cái nhà mát, chỉ có mái, xung quanh không có tường — Tên một đơn vị quân đội trong tổ chức quân đội cuối đời Thanh, một Bằng gồm 14 người, tương đương với một tiểu đội ngày nay.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ta quen đọc là Bằng. Xem Bằng.Từ điển Trung-Anh
(1) shed (2) canopy (3) shackTự hình 2

Từ ghép 28
bào péng 爆棚 • dǎ péng 打棚 • dǐng péng 頂棚 • dǐng péng 顶棚 • huò péng 貨棚 • huò péng 货棚 • jiǎn yì péng 简易棚 • jiǎn yì péng 簡易棚 • liáng péng 凉棚 • liáng péng 涼棚 • máo péng 茅棚 • péng dǐng 棚頂 • péng dǐng 棚顶 • péng hù 棚戶 • péng hù 棚户 • péng hù qū 棚戶區 • péng hù qū 棚户区 • péng jià 棚架 • péng jià gé zi 棚架格子 • péng zi 棚子 • qiān lǐ dā cháng péng , méi yǒu bù sàn de yàn xí 千里搭長棚,沒有不散的宴席 • qiān lǐ dā cháng péng , méi yǒu bù sàn de yàn xí 千里搭长棚,没有不散的宴席 • shè yǐng péng 摄影棚 • shè yǐng péng 攝影棚 • shǒu dā liáng péng 手搭凉棚 • shǒu dā liáng péng 手搭涼棚 • tiān péng 天棚 • zhōu péng 粥棚Một số bài thơ có sử dụng
• Bồng Nga mộ - 蓬莪墓 (Nguyễn Mộng Tuân)• Đông nguyệt do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây tỉnh, hội thỉnh phong sứ thủ lộ tiến kinh, đạo trung ngâm đồng Ngô Huỳnh lưỡng phó sứ thứ Lạp Ông tam thập vận kỳ 12 - 冬月由廣東水程往廣西省會請封使取路進京道中吟同吳黃兩副使次笠翁三十韻其十二 (Trịnh Hoài Đức)• Giang thôn nguyệt dạ văn địch tương vũ nại vũ - 江村月夜聞笛將雨耐雨 (Tùng Thiện Vương)• Hà Khẩu thu đăng - 河口秋燈 (Khuyết danh Việt Nam)• Khách trung dạ vũ - 客中夜雨 (Ngô Nhân Tịnh)• Man Châu - 蠻州 (Trương Tịch)• Thước kiều tiên - Thất tịch - 鵲橋仙-七夕 (Tokugawa Mitsukuni)• Xuân nhật tạp vịnh - 春日雜詠 (Huệ Phố công chúa) 淜péng ㄆㄥˊ [píng ㄆㄧㄥˊ]
U+6DDC, tổng 11 nét, bộ shǔi 水 (+8 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Lội qua sông không thuyền. 2. (Trạng thanh) “Phanh bàng” 淜滂 tiếng nước, tiếng gió đập.Từ điển Trung-Anh
roar of dashing wavesTự hình 2

Dị thể 4
漰馮𣳷𣻫Không hiện chữ?
Chữ gần giống 2
㥊掤Không hiện chữ?
澎péng ㄆㄥˊ [pēng ㄆㄥ]
U+6F8E, tổng 15 nét, bộ shǔi 水 (+12 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
nước mênh môngTừ điển trích dẫn
1. (Tính) § Xem “bành phái” 澎湃.Từ điển Trung-Anh
sound of wavesTự hình 3

Dị thể 1
憉Không hiện chữ?
Chữ gần giống 7
𥛻𤡭𢵓憉𫄵𠎎澍Không hiện chữ?
Từ ghép 2
péng pài 澎湃 • xīn cháo péng pài 心潮澎湃Một số bài thơ có sử dụng
• Chính nguyệt nhị thập nhất nhật di tống Thừa Thiên ngục toả cấm - 正月二十一日移送承天獄鎖禁 (Cao Bá Quát)• Tây giao lạc hoa ca - 西郊落花歌 (Cung Tự Trân)• Tự thuật kỳ 1 - 自述其一 (Bùi Hữu Nghĩa) 痭péng ㄆㄥˊ
U+75ED, tổng 13 nét, bộ nǐ 疒 (+8 nét)phồn & giản thể
Từ điển Trung-Anh
menorrhagiaTự hình 1

Dị thể 1
𦡻Không hiện chữ?
硼péng ㄆㄥˊ [pēng ㄆㄥ]
U+787C, tổng 13 nét, bộ shí 石 (+8 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
boron, BTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Nguyên tố hóa học (boron, B). ◎Như: “bằng sa” 硼砂 hàn the, dùng làm thuốc, chế tạo thủy tinh, đồ sứ, v.v.Từ điển Thiều Chửu
① Bằng sa 硼砂 (boron, B) một chất lấy ở mỏ, ta thường gọi là hàn the, dùng làm thuốc được. Dùng hoá học chế cho thật sạch gọi là bằng tố 硼素.Từ điển Trần Văn Chánh
(hoá) Bo (Borum, kí hiệu B).Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một thứ đá.Từ điển Trung-Anh
boron (chemistry)Tự hình 2

Dị thể 1
𥕱Không hiện chữ?
Chữ gần giống 2
绷綳Không hiện chữ?
Từ ghép 3
péng shā 硼砂 • péng suān 硼酸 • sān fú huà péng 三氟化硼 篷péng ㄆㄥˊ
U+7BF7, tổng 16 nét, bộ zhú 竹 (+10 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
(xem: bồng bột 篷勃)Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Mui (đan bằng phên, tre, vải dầu để che chắn). ◎Như: “xa bồng” 車篷 mui xe, “thuyền bồng” 船篷 mui thuyền. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Ỷ bồng thiên lí vọng” 倚篷千里望 (Sơn Đường dạ bạc 山塘夜泊) Dựa mui thuyền trông ra xa nghìn dặm. 2. (Danh) Buồm. ◎Như: “trương bồng” 張篷 giương buồm, “lạc bồng” 落篷 cuốn buồm. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Na bồng đọa lạc hạ thủy, kì thuyền tiện hoành” 那篷墮落下水, 其船便橫 (Đệ tứ thập cửu hồi) Cánh buồm đó rơi xuống sông, chiếc thuyền liền quay ngang. 3. (Danh) Phiếm chỉ thuyền. ◇Bì Nhật Hưu 皮日休: “Nhất bồng xung tuyết phùng Hoa Dương” 一篷衝雪逢華陽 (Kí Hoài Nam Dương Nhuận Khanh 寄懷南陽潤卿) Một thuyền xông tuyết đến Hoa Dương.Từ điển Thiều Chửu
① Mái giắt lá. Ðan phên giắt lá để che mui thuyền gọi là bồng. Nguyễn Du 阮攸: Ỷ bồng thiên lí vọng 倚篷千里望 dựa mui thuyền trông ra xa nghìn dặm. Tục gọi bồng là cái buồm thuyền, như trương bồng 張篷 dương buồm, lạc bồng 落篷 cuốn buồm, v.v.Từ điển Trần Văn Chánh
① Mui: 船篷 Mui thuyền; 車篷 Mui xe; 敝篷車 Xe mở (không) mui; ② Buồm: 扯篷 Kéo buồm; 張篷 Gương buồm; 落篷 Cuốn buồm.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái mui thuyền đan bằng tre — Cái mui xe — Cánh buồm ở trên thuyền — Rèm, liếp che nắng trong nhà.Từ điển Trung-Anh
sailTự hình 2

Dị thể 5
竼𥭗𥴣𦪪𨎳Không hiện chữ?
Chữ gần giống 4
㦀𥛝漨摓Không hiện chữ?
Từ ghép 20
chǎng péng chē 敞篷車 • chǎng péng chē 敞篷车 • chǎng péng qì chē 敞篷汽車 • chǎng péng qì chē 敞篷汽车 • chuán péng 船篷 • dà péng chē 大篷車 • dà péng chē 大篷车 • dǒu péng 斗篷 • fáng dú dǒu péng 防毒斗篷 • péng bó 篷勃 • péng bù 篷布 • péng chē 篷車 • péng chē 篷车 • péng dǐng 篷頂 • péng dǐng 篷顶 • péng gài bù 篷盖布 • péng gài bù 篷蓋佈 • tiān péng 天篷 • zhàng péng 帐篷 • zhàng péng 帳篷Một số bài thơ có sử dụng
• Chinh Chiêm Thành hoàn chu bạc Phúc Thành cảng - 征占城還舟泊福城港 (Trần Anh Tông)• Chu trung nhàn vọng - 舟中閒望 (Huệ Phố công chúa)• Cửu nhật tiền nhị nhật Trần Tử Thiện tống tửu tịnh thi nhất tuyệt nhân dụng kỳ vận dĩ tạ kỳ 2 - 九日前二日陳子善送酒并詩一絕因用其韻以謝其二 (Lăng Vân Hàn)• Điếu lữ kỳ 2 - 釣侶其二 (Bì Nhật Hưu)• Giáp Tuất thu thất nguyệt vọng tiền Triệu Phong thái thú Minh Đường Thái Văn Chánh giai Hải Lăng thái thú Tôn Thất Bàn đồng chư văn hữu huề tửu tịnh ca cơ phiếm chu Hương giang đắc cú tương thị hoạ vận dĩ đáp - 甲戌秋七月望前肇豐太守明堂蔡文正偕海陵太守尊室瀊同諸文友携酒並歌姬泛舟香江得句相示和韻以答 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)• Hoá thành thần chung - 化城晨鐘 (Nguyễn Phi Khanh)• Hồ Châu ca kỳ 10 - 湖州歌其十 (Uông Nguyên Lượng)• Ô dạ đề - 烏夜啼 (Thạch Hiếu Hữu)• Tặng Lê Ngưng Phủ - 贈黎凝甫 (Tuy Lý Vương)• Tuyệt cú - 絕句 (Chí An thiền sư) 膨péng ㄆㄥˊ [pèng ㄆㄥˋ]
U+81A8, tổng 16 nét, bộ ròu 肉 (+12 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
(xem: bành hanh 膨脝)Từ điển trích dẫn
1. (Động) Lớn lên, to ra, tăng trưởng. ◎Như: “thế lực bành trướng” 勢力膨脹. § “Bành trướng” cũng viết là 膨脹, 膨張, 彭漲. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Phúc bành bành nhi dĩ vi bệnh dã” 腹膨膨而以為病也 (Chân Định nữ 真定女) Bụng phình lên nên cho là có bệnh. 2. (Tính) “Bành hanh” 膨脝 phình to, trương phềnh.Từ điển Thiều Chửu
① Bành hanh 膨脝 trương phềnh. Vì thế nên sự gì ngày một mở rộng hơn lên gọi là bành trướng 膨漲. Cũng viết là 膨脹.Từ điển Trần Văn Chánh
Mở rộng ra, phình to.【膨大】bành đại [péngdà] Trướng to, phồng lên.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bụng lớn.Từ điển Trung-Anh
swollenTự hình 2

Dị thể 1
𤺬Không hiện chữ?
Chữ gần giống 3
㱶𦪟𡐶Không hiện chữ?
Từ ghép 12
è xìng tōng huò péng zhàng 恶性通货膨胀 • è xìng tōng huò péng zhàng 惡性通貨膨脹 • péng hēng 膨脝 • péng rùn tǔ 膨润土 • péng rùn tǔ 膨潤土 • péng zhàng 膨漲 • péng zhàng 膨胀 • péng zhàng 膨脹 • shǐ péng zhàng 使膨胀 • shǐ péng zhàng 使膨脹 • tōng huò péng zhàng 通貨膨脹 • tōng huò péng zhàng 通货膨胀 芃péng ㄆㄥˊ
U+8283, tổng 6 nét, bộ cǎo 艸 (+3 nét)phồn & giản thể, hội ý
Từ điển phổ thông
1. tốt tươi 2. đuôi dài thườn thượtTừ điển trích dẫn
1. (Tính) Um tùm, tốt tươi (cây cỏ). ◇Thi Kinh 詩經: “Ngã hành kì dã, Bồng bồng kì mạch” 我行其野, 芃芃其麥 (Dung phong 鄘風, Tái trì 載馳) Ta đi qua cánh đồng, Lúa mạch tốt tươi. 2. (Tính) Bù xù tạp loạn (lông thú). ◇Thi Kinh 詩經: “Hữu bồng giả hồ, Suất bỉ u thảo” 有芃者狐, 率彼幽草 (Tiểu nhã 小雅, Hà thảo bất hoàng 何草不黃) Có con chồn lông bù xù, Đi theo bụi cỏ âm u kia. 3. (Danh) Tên một giống cỏ (theo sách xưa). 4. (Danh) Họ “Bồng”.Từ điển Thiều Chửu
① Bồng bồng 芃芃 tốt um, tốt tươi. ② Ðuôi dài thườn thượt.Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) 芃芃 [péng péng] ① Rậm rạp, tươi tốt, sum sê; ② (Đuôi) dài thườn thượt.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vẻ tươi tốt um tùm của cây cỏ. Cũng nói Bồng bồng.Từ điển Trung-Anh
luxuriant growthTự hình 1

Dị thể 1
梵Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Bạch Thuỷ nham bộc bố - 白水岩瀑布 (Nghiêm Toại Thành)• Bát Tràng lung yên - 缽場籠煙 (Đoàn Nguyễn Tuấn)• Hạ tuyền 4 - 下泉 4 (Khổng Tử)• Hạ vũ - 賀雨 (Bạch Cư Dị)• Tái trì 4 - 載馳 4 (Khổng Tử)• Vực bốc 1 - 棫樸 1 (Khổng Tử) 蓬péng ㄆㄥˊ [pèng ㄆㄥˋ]
U+84EC, tổng 13 nét, bộ cǎo 艸 (+10 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
1. cỏ bồng 2. bù xùTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Cỏ bồng. § Mùa thu cỏ bồng chết khô, gió thổi bay tung, nên cũng gọi là “phi bồng” 飛蓬. ◎Như: “tất môn bồng hộ” 篳門蓬戶 lều tranh cửa cỏ (chỉ nhà của kẻ nghèo). 2. (Danh) Tên gọi tắt của “Bồng Lai” 蓬萊. § Tương truyền bể đông có một quả núi có tiên ở gọi là “Bồng Lai” 蓬萊. Còn gọi là “Bồng Doanh” 蓬瀛 hay “Bồng Đảo” 蓬島. ◇Lí Thương Ẩn 李商隱: “Bồng Lai thử khứ vô đa lộ, Thanh điểu ân cần vị thám khan” 蓬萊此去無多路, 青鳥殷勤為探看 (Vô đề kì tứ 無題其四) Từ đây tới Bồng Lai không có nhiều lối, Nhờ chim xanh vì ta mà ân cần thăm dò. 3. (Danh) Họ “Bồng”. 4. (Tính) Rối bong, bù xù, tán loạn. ◎Như: “bồng đầu cấu diện” 蓬頭垢面 đầu bù mặt bửa, đầu bù tóc rối, mặt mũi nhem nhuốc.Từ điển Thiều Chửu
① Cỏ bồng. Mùa thu thì chết khô, gió thổi bay tung gọi là phi bồng 飛蓬. ② Rối bong. Như bồng đầu cấu diện 蓬頭垢面 đầu bù mặt bửa. ③ Lều tranh. Như tất môn bồng hộ 篳門蓬戶 lều tranh cửa cỏ, nói cái nhà của kẻ nghèo ở. ④ Bồng lai tương truyền trong bể đông có một quả núi có các tiên ở gọi là bồng lai 蓬萊 hay bồng doanh 蓬瀛, bồng đảo 蓬島.Từ điển Trần Văn Chánh
① (thực) Cỏ bồng; ② Bù, rối: 蓬首Bù đầu; 毛髮蓬亂 Đầu bù tóc rối; ③ Thịnh vượng, phát đạt; ④ [Péng] (Họ) Bồng; ⑤ [Péng] Tên núi.【蓬萊】Bồng Lai [Pénglái] Núi Bồng Lai: 蓬萊仙山Non Bồng.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một loài cỏ — Vẻ tuơi tốt xum xuê.Từ điển Trung-Anh
(1) fleabane (family Asteraceae) (2) disheveled (3) classifier for luxuriant plants, smoke, ashes, campfires: clump, puffTự hình 2

Dị thể 5
纄莑鑝𣟀𦿪Không hiện chữ?
Từ ghép 50
huā mào péng xīn 花貌蓬心 • Jiā péng 加蓬 • lián péng 莲蓬 • lián péng 蓮蓬 • péng bì 蓬筚 • péng bì 蓬篳 • péng bì 蓬荜 • péng bì 蓬蓽 • péng bì shēng guāng 蓬筚生光 • péng bì shēng guāng 蓬篳生光 • péng bì shēng guāng 蓬荜生光 • péng bì shēng guāng 蓬蓽生光 • péng bì shēng huī 蓬荜生辉 • péng bì shēng huī 蓬蓽生輝 • péng bó 蓬勃 • péng hù 蓬戶 • péng hù 蓬户 • péng hù wèng yǒu 蓬戶甕牖 • péng hù wèng yǒu 蓬户瓮牖 • péng lái 蓬莱 • péng lái 蓬萊 • péng lái xiān jìng 蓬莱仙境 • péng lái xiān jìng 蓬萊仙境 • péng luàn 蓬乱 • péng luàn 蓬亂 • péng mén bì hù 蓬門篳戶 • péng mén bì hù 蓬門蓽戶 • péng mén bì hù 蓬门筚户 • péng mén bì hù 蓬门荜户 • péng péng 蓬蓬 • péng peng 蓬蓬 • péng róng 蓬茸 • péng sǎn 蓬散 • péng shǒu gòu miàn 蓬首垢面 • péng sōng 蓬松 • péng sōng 蓬鬆 • péng tóu gòu miàn 蓬头垢面 • péng tóu gòu miàn 蓬頭垢面 • péng tóu sàn fà 蓬头散发 • péng tóu sàn fà 蓬頭散髮 • péng tóu xiǎn zú 蓬头跣足 • péng tóu xiǎn zú 蓬頭跣足 • péng xīn 蓬心 • piāo péng 飄蓬 • piāo péng 飘蓬 • píng péng cǎo 萍蓬草 • Pǔ mì péng · Ā dù dé 普密蓬阿杜德 • zhàng péng 帳蓬 • zhāo qì péng bó 朝气蓬勃 • zhāo qì péng bó 朝氣蓬勃Một số bài thơ có sử dụng
• Chân Định huyện, Cao Mại tổng, Bác Trạch xã Phạm quận công bi văn - 真定縣高邁總博澤社范郡公碑文 (Doãn Khuê)• Đầu tặng Kha Thư khai phủ Hàn nhị thập vận - 投贈哥舒開府翰二十韻 (Đỗ Phủ)• Điền gia - 田家 (Hoa Nhạc)• Kỳ 9 - 其九 (Vũ Phạm Hàm)• Mục Lăng quan bắc phùng nhân quy Ngư Dương - 穆陵關北逢人歸漁陽 (Lưu Trường Khanh)• Phụng hoạ ngự chế “Anh tài tử” - 奉和御製英才子 (Ngô Hoán)• Quá Hoài Ân cựu huyện sở cảm tác - 過懷恩舊縣所感作 (Trần Đình Tân)• Quan Lý Cố Thỉnh tư mã đệ sơn thuỷ đồ kỳ 1 - 觀李固請司馬弟山水圖其一 (Đỗ Phủ)• Trường hận ca - 長恨歌 (Bạch Cư Dị)• Vịnh Bắc sử Tô Tần - 詠北史蘇秦 (Nguyễn Phúc Ưng Bình) 蟛péng ㄆㄥˊ
U+87DB, tổng 18 nét, bộ chóng 虫 (+12 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
(xem: bành kỳ 蟛蜞)Từ điển trích dẫn
1. (Danh) “Bành kì” 蟛蜞 con cáy, con còng cọng. § Cũng viết là: 蟛蚑.Từ điển Thiều Chửu
① Bành ki 蟛蜞 con cáy.Từ điển Trần Văn Chánh
【蟛蜞】bành kì [pénqí] (động) Con cáy, con còng.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Xem Bành kì 蟛蜞.Từ điển Trung-Anh
(1) (land-crab) (2) grapsus sp.Tự hình 2

Dị thể 1
蟚Không hiện chữ?
Chữ gần giống 4
𫋚𪹫𨎧𦪟Không hiện chữ?
Từ ghép 1
péng qí 蟛蜞Một số bài thơ có sử dụng
• Độc Mạnh Giao thi kỳ 1 - 讀孟郊詩其一 (Tô Thức)• Hoàng giang tức sự - 黃江即事 (Thái Thuận)• Mặc Động kiều - 墨洞橋 (Thái Thuận) 輣péng ㄆㄥˊ
U+8F23, tổng 15 nét, bộ chē 車 (+8 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Chiến xa, binh xa. 2. (Tượng thanh) ◎Như: “bành yết” 輣軋 tiếng nước lớn mạnh.Từ điển Trung-Anh
war chariot (archaic)Tự hình 2

Dị thể 3
𨋊𨍩𰺏Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
𨂃Không hiện chữ?
逢péng ㄆㄥˊ [féng ㄈㄥˊ, páng ㄆㄤˊ]
U+9022, tổng 10 nét, bộ chuò 辵 (+7 nét)hình thanh
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Gặp, đụng phải. ◇Thi Kinh 詩經: “Phùng bỉ chi nộ” 逢彼之怒 (Bội phong 邶風, Bách chu 柏舟) Gặp phải cơn giận dữ của họ. 2. (Động) Gặp mặt. ◎Như: “tương phùng” 相逢 gặp mặt nhau, “cửu biệt trùng phùng” 久別重逢 xa cách lâu ngày được gặp lại nhau. 3. (Động) Săn đón, phụ họa. ◇Mạnh Tử 孟子: “Phùng quân chi ác” 逢君之惡 (Cáo tử hạ 告子下) Đón rước ý vua làm cho thêm hư. 4. (Tính) To, lớn. ◎Như: “phùng dịch chi y” 逢掖之衣 cái áo rộng kích. 5. (Danh) Họ “Phùng”. 6. Một âm là “bồng”. (Trạng thanh) “Bồng bồng” 逢逢 thùng thùng (tiếng trống).Tự hình 5

Dị thể 2
夆逄Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Bộ Chi Tiên nữ sử nguyên vận kỳ 1 - 步芝仙女史原韻其一 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)• Khúc giang ức Nguyên Cửu - 曲江憶元九 (Bạch Cư Dị)• Ký Sầm Gia Châu - 寄岑嘉州 (Đỗ Phủ)• Lương Châu quán trung dữ chư phán quan dạ tập - 涼州館中與諸判官夜集 (Sầm Tham)• Nhâm Thân nhuận thu đề tặng Ô Thước - 壬申閏秋題贈烏鵲 (Lý Thương Ẩn)• Tịch thượng đại nhân tặng biệt kỳ 3 - 席上代人贈別其三 (Tô Thức)• Trùng đáo Huệ Sơn - 重到惠山 (Lý Thân)• Trường Tín thảo - 長信草 (Tống Trưng Dư)• Tuý trung ngẫu thành - 醉中偶成 (Lê Thánh Tông)• Tự kinh phó Phụng Tiên huyện vịnh hoài ngũ bách tự - 自京赴奉先縣詠懷五百字 (Đỗ Phủ) 髼péng ㄆㄥˊ
U+9AFC, tổng 17 nét, bộ biāo 髟 (+7 nét)phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
tóc rốiTừ điển trích dẫn
1. “Bồng tông” 髼鬆 đầu tóc rối bời. ◇Đặng Trần Côn 鄧陳琨: “Trâm tà ủy đỏa bồng vô nại” 簪斜委鬌髼無奈 (Chinh Phụ ngâm 征婦吟) trâm lệch, tóc mây rối, biết làm sao?Tự hình 1

Dị thể 3
鬅鬔𩭉Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Nguyên đán - 元旦 (Ngải Tính Phu)• Vọng tưởng - 望想 (Đặng Trần Côn) 鬅péng ㄆㄥˊ [pēng ㄆㄥ]
U+9B05, tổng 18 nét, bộ biāo 髟 (+8 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
tóc rời rạc lỏng lẻoTừ điển Trần Văn Chánh
① Tóc rời rạc lỏng lẻo; ②【鬅鬙】bằng tăng [péng seng] (văn) Tóc rối bung (rối bời).Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tóc rối.Từ điển Trung-Anh
disheveledTự hình 1

Dị thể 1
髼Không hiện chữ?
Từ ghép 1
péng sēng 鬅鬙Một số bài thơ có sử dụng
• Bùi viên cựu trạch ca [Bùi viên ca] - 裴園舊宅歌【裴園歌】 (Nguyễn Khuyến)• Tức mục - 即目 (Nguyễn Khuyến) 鵬péng ㄆㄥˊ [fèng ㄈㄥˋ]
U+9D6C, tổng 19 nét, bộ niǎo 鳥 (+8 nét)phồn thể, hình thanh & hội ý
Từ điển phổ thông
chim đại bàngTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Chim bằng, theo truyền thuyết là loài chim lớn nhất. ◇Trang Tử 莊子: “Bắc minh hữu ngư, kì danh vi côn, côn chi đại bất tri kì ki thiên lí dã, hóa nhi vi điểu, kì danh vi bằng, bằng chi bối bất tri kì ki thiên lí dã. Nộ nhi phi, kì dực nhược thùy thiên chi vân” 北冥有魚, 其名為鯤, 鯤之大不知其幾千里也, 化而為鳥, 其名為鵬, 鵬之背不知其幾千里也. 怒而飛, 其翼若垂天之雲 (Tiêu dao du 逍遙遊) Bể bắc có loài cá, tên nó là côn, bề lớn của côn không biết mấy nghìn dặm, hóa mà làm chim, tên nó là bằng, lưng của bằng không biết mấy nghìn dặm. Vùng dậy mà bay, cánh nó như đám mây rủ ngang trời.Từ điển Trần Văn Chánh
Chim bằng (theo truyền thuyết là một loài chim to nhất trong tất cả các chim).Tự hình 5

Dị thể 5
鳳鹏𩿾𪀢𪈵Không hiện chữ?
Từ ghép 11
dà péng 大鵬 • dà péng niǎo 大鵬鳥 • huáng péng 黃鵬 • kù péng 酷鵬 • kūn péng 鯤鵬 • kūn péng zhǎn chì 鯤鵬展翅 • Lǐ Yà péng 李亞鵬 • péng chéng wàn lǐ 鵬程萬里 • péng fēi 鵬飛 • péng niǎo 鵬鳥 • péng tuán 鵬摶Một số bài thơ có sử dụng
• “Tang thương ngẫu lục” đề hậu - 桑滄偶錄題後 (Phan Văn Ái)• Đề Bằng Trình Thái Bình tự - 題鵬程太平寺 (Trịnh Sâm)• Độc lộc thiên - 獨漉篇 (Lý Bạch)• Ký hoài Hoàng Ngọc Uẩn Hối Sơn Chân Lạp hành - 寄懷黃玉蘊晦山真臘行 (Trịnh Hoài Đức)• Nghĩ bản huyện văn hội hạ Khúc Thuỷ cử nhân - 擬本縣文會賀曲水舉人 (Đoàn Huyên)• Phụng tặng Tiêu thập nhị sứ quân - 奉贈蕭十二使君 (Đỗ Phủ)• Quá Lý Hoà kỳ 1 - 過里和其一 (Nguyễn Văn Giao)• Tuần thị Chân Đăng châu - 巡視真登州 (Phạm Sư Mạnh)• Tự thuật kỳ 2 - 自述其二 (Phùng Khắc Khoan)• Vãn bạc Tương giang - 晚泊湘江 (Tống Chi Vấn) 鹏péng ㄆㄥˊ
U+9E4F, tổng 13 nét, bộ niǎo 鳥 (+8 nét)giản thể, hình thanh & hội ý
Từ điển phổ thông
chim đại bàngTừ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 鵬.Từ điển Trần Văn Chánh
Như 鵬Từ điển Trần Văn Chánh
Chim bằng (theo truyền thuyết là một loài chim to nhất trong tất cả các chim).Tự hình 2

Dị thể 3
鵬𩿾𪈵Không hiện chữ?
Từ ghép 11
dà péng 大鹏 • dà péng niǎo 大鹏鸟 • huáng péng 黄鹏 • kù péng 酷鹏 • kūn péng 鲲鹏 • kūn péng zhǎn chì 鲲鹏展翅 • Lǐ Yà péng 李亚鹏 • péng chéng wàn lǐ 鹏程万里 • péng fēi 鹏飞 • péng niǎo 鹏鸟 • péng tuán 鹏抟Từ khóa » Péng You Nghĩa La Gì
-
朋友péng You ( Bằng Hữu ): Bạn Bè... - Tiếng Trung Dương Châu
-
Bạn Bè Tiếng Trung Là Gì [péng·you]?
-
Pengyou Là Gì? - Thủ Thuật
-
Tra Từ: Nán Péng You - Từ điển Hán Nôm
-
Peng Nghĩa Là Gì? | KHO BÁU Từ Vựng Tiếng Anh
-
朋友 / Peng You / Bằng Hữu - Emil Chow / Zhou Hua Jian (Châu ...
-
Học Tiếng Trung Qua Bài Hát 朋友 Peng You - Tình Bạn
-
Ý Nghĩa Của Peng Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Peng Trong Tiếng Thái Là Gì? - Từ điển Việt Thái
-
Học Tiếng Trung Giao Tiếp Chủ đề Bạn Bè
-
Yêu đơn Phương Tiếng Trung Là Gì - Học Tốt
-
Tổng Hợp Một Số Câu Giao Tiếp Quan Trọng để Học Tiếng Trung Nhanh ...