Tra Từ: Phật đà - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin
Có 1 kết quả:
佛佗 phật đà1/1
佛佗phật đà
Từ điển trích dẫn
1. Tiếng Hán phiên âm từ chữ "buddha" của tiếng Phạn (sanskrit), có nghĩa là "tỉnh thức, giác ngộ" hoặc "người tỉnh thức, người giác ngộ".Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Phiên âm từ tiếng Phạn, chỉ người tu hành đắc đạo — Cũng chỉ đức Thích-ca Mâu-ni.Một số bài thơ có sử dụng
• Vịnh Giá ấp vương phi tự - 詠蔗邑王妃寺 (Phạm Duy Chất)Từ khóa » Phật đà Là Gì
-
Phật – Wikipedia Tiếng Việt
-
A-di-đà – Wikipedia Tiếng Việt
-
Phật đà Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Phật đà Là Gì
-
Đức Phật A Di Đà Là Ai, Có Phải Là Phật Thích Ca Không? - VTC News
-
【Phật A Di Đà Và Phật Thích Ca】Vị Phật Nào Có Trước?
-
Đức Phật A Di Đà Là Ai, Có Thật Không?
-
Ý Nghĩa Danh Hiệu Phật A Di Đà Và Quốc độ Của Ngài Ra Sao?
-
Ý Nghĩa, Nguồn Gốc Của Kinh A Di đà Các Phật Tử Nên Biết
-
Tìm Hiểu Đức Phật A Di Đà (Adida) Là Ai Và Sự Tích Về Ngài
-
Phật A Di Đà Là Ai? Nam Mô A Di Đà Phật Là Gì? - Khonoithatdep
-
Ý Nghĩa Của Câu "Nam Mô A Di Đà Phật" - Thiền Phật Giáo
-
Bí Mật Về Tượng Phật A Di Đà Và 4 Nguyên Tắc Thỉnh Tượng - Lôi Phong
-
Ý Nghĩ A Di Đà Phật Là Gì - Ý Nghĩa Của Câu Nam Mô A Di Đà Phật