Tra Từ: Phật - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 9 kết quả:

乀 phật仏 phật佛 phật咈 phật坲 phật岪 phật怫 phật拂 phật艴 phật

1/9

phật [phất]

U+4E40, tổng 1 nét, bộ triệt 丿 (+0 nét)phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

nét mác

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nét mác của chữ Hán.

Từ điển Thiều Chửu

① Ta gọi là cái mác, là một nét mác của chữ.

Tự hình 1

phật

U+4ECF, tổng 4 nét, bộ nhân 人 (+2 nét)phồn thể

Từ điển phổ thông

1. đức Phật 2. đạo Phật, Phật giáo

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chữ “Phật” 佛 cổ.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 佛 [fó].

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

phật [bật, bột, phất]

U+4F5B, tổng 7 nét, bộ nhân 人 (+5 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. đức Phật 2. đạo Phật, Phật giáo

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Dịch âm tiếng Phạn "buddha", nói đủ là “Phật đà” 佛陀, bậc tu đã tới cõi giác ngộ hoàn toàn, lại giáo hóa cho người được hoàn toàn giác ngộ. Tín đồ tôn xưng người sáng lập Phật giáo “Thích Ca Mâu Ni” 釋迦牟尼 là “Phật” 佛. 2. (Danh) Theo Phật giáo, chỉ người tu hành viên mãn. ◇Lâu Thược 樓鑰: “Nhữ kí tố liễu tri huyện, cánh vọng tố Phật da?” 汝既做了知縣, 更望做佛耶 (Khương tử khiêm dĩ thí ấp chung li thỉnh ích 姜子謙以試邑鍾離請益) Ông đã làm tri huyện rồi, còn mong tu làm Phật nữa à? 3. (Danh) Tỉ dụ người từ bi. 4. (Danh) Phật học, Phật giáo. 5. (Danh) Tượng Phật. 6. (Danh) Kinh Phật. ◇Lâu Thược 樓鑰: “Thối dĩ quán châu tụng Phật” 退以貫珠誦佛 (Khương tử khiêm dĩ thí ấp chung li thỉnh ích 姜子謙以試邑鍾離請益) Lui về lần hạt chuỗi tụng (kinh) Phật. 7. (Danh) “Phật lang” 佛郎 dịch âm chữ "franc", quan tiền Pháp. 8. Một âm là “phất”. § Thông “phất” 拂. 9. Một âm là “bột”. § Thông “bột” 勃. 10. Một âm là “bật”. § Thông “bật” 弼.

Từ điển Thiều Chửu

① Dịch âm tiếng Phạm, nói đủ phải nói là Phật đà 佛陀, bậc tu đã tới cõi giác ngộ hoàn toàn, lại giáo hoá cho người được hoàn toàn giác ngộ. Như đức Thích ca 釋迦 bỏ hết công danh phú quý, lìa cả gia đình, tu hành khắc khổ, phát minh ra hết chỗ mê lầm của chúng sinh, để tế độ cho chúng sinh, thế là Phật. Vì thế nên những phương pháp ngài nói ra gọi là Phật pháp 佛法, giáo lí của ngài gọi là Phật giáo, người tin theo giáo lí của ngài gọi là tín đồ Phật giáo, v.v. ② Phật lăng 佛郎 dịch âm chữ franc, quan tiền Pháp.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Phật: 佛家 Nhà Phật; 佛老 Phật giáo và Đạo giáo; ② Tượng Phật: 銅佛 Tượng Phật bằng đồng. Xem 佛 [fú].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phiên âm tiếng Phạn, nói tắt của Phật-đà, ông tổ, tức Thích-ca Mâu-ni, ta cũng gọi là đức Phật. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: » Khi ca khi tửu khi cắc khi tùng. Không phật, không tiên, không vướng tục « — Tôn giáo do Thích-ca Mâu-ni sáng lập ra, tức đạo Phật — Tiếng chỉ chung những người tu hành đắc đạo — Các âm khác là Bột, Bật. Xem các âm này — Ngoài ra còn mượn dùng như chữ Phất 彿, trong từ ngữ Phảng phất. Xem vần Phảng.

Tự hình 3

Dị thể 11

彿𠇛𠑵𡗻𡘉𢿀𣀪𦤲

Không hiện chữ?

Từ ghép 46

a di đà phật 阿彌陀佛 • bão phật cước 抱佛脚 • cáp phật 哈佛 • cấp thì bão phật cước 急時抱佛腳 • hoạt phật 活佛 • khẩu phật tâm xà 口佛心蛇 • niệm phật 唸佛 • phật cảnh 佛境 • phật cảnh 佛景 • phật châu 佛州 • phật đà 佛佗 • phật đài 佛臺 • phật đản 佛誕 • phật đản nhật 佛誕日 • phật độ 佛土 • phật đường 佛堂 • phật gia 佛家 • phật giáo 佛敎 • phật giáo 佛教 • phật giới 佛戒 • phật hải 佛海 • phật khẩu xà tâm 佛口蛇心 • phật kinh 佛經 • phật la lý đạt 佛罗里达 • phật la lý đạt 佛羅裡達 • phật lão 佛老 • phật môn 佛門 • phật nhật 佛日 • phật pháp 佛法 • phật pháp tăng 佛法僧 • phật quả 佛果 • phật quốc 佛國 • phật sát 佛剎 • phật sát 佛殺 • phật tâm 佛心 • phật tâm tông 佛心宗 • phật thổ 佛土 • phật thủ 佛手 • phật thụ 佛樹 • phật tích 佛迹 • phật tiền 佛前 • phật tổ 佛祖 • phật tông 佛宗 • phật tử 佛子 • quy phật 皈佛 • tống phật tống đáo tây thiên 送佛送到西天

Một số bài thơ có sử dụng

• Bất tri thuỳ thị Trích Tiên tài - 不知誰是摘仙才 (Cao Bá Quát)• Bộ vận Hương Tiều “Vân Nam tự lạc thành” hoạ chi - 步韻香樵雲南寺落成和之 (Trần Đình Tân)• Chí tâm khuyến thỉnh - 志心勸請 (Trần Thái Tông)• Nhất Trụ thê hà - 一柱棲葭 (Khuyết danh Việt Nam)• Phúc Đường cảnh vật - 福堂景物 (Tuệ Trung thượng sĩ)• Thạch Tháp tự - 石塔寺 (Bùi Đình Tán)• Truy tán Pháp Vân tự Tì-ni-đa-lưu-chi thiền sư - 追讚法雲寺毘尼多流支禪師 (Lý Thái Tông)• Vô đề (Niệm Phật nhược ngôn chân sấu khẩu) - 無題(念佛若言真漱口) (Thực Hiền)• Vô đề (Niệm Phật viên thông nhiếp lục căn) - 無題(念佛圓通攝六根) (Thực Hiền)• Xuất trần - 出塵 (Tuệ Trung thượng sĩ) 咈

phật [phất]

U+5488, tổng 8 nét, bộ khẩu 口 (+5 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trái ngược lại. Xem Phật ý — Tiếng dùng.

Tự hình 2

Dị thể 2

𠲽

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

phật ý 咈意

Một số bài thơ có sử dụng

• Cần Chính lâu phú - 勤政樓賦 (Nguyễn Pháp)• Tế thiên địa văn - 祭天地文 (Doãn Khuê) 坲

phật

U+5772, tổng 8 nét, bộ thổ 土 (+5 nét)

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bụi bay tung. Td: Phật phật ( bụi mù mịt ).

Tự hình 1

phật [phất]

U+5CAA, tổng 8 nét, bộ sơn 山 (+5 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đường đi trên sườn núi.

Tự hình 2

Dị thể 1

𡶒

Không hiện chữ?

phật [bội, phí, phất]

U+602B, tổng 8 nét, bộ tâm 心 (+5 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

uất, tức

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Ưu uất, sầu muộn. ◇Tào Tháo 曹操: “Ngã tâm hà phật uất, tư dục nhất đông quy” 我心何怫鬱, 思欲一東歸 (Khổ hàn hành 苦寒行). 2. (Động) Ứ đọng, uất kết. ◇Hoàng đế nội kinh tố vấn 黃帝內經素問: “Kì bệnh khí phật ư thượng” 其病氣怫於上 (Lục nguyên chánh kỉ đại luận 六元正紀大論). 3. Một âm là “bội”. (Tính) Trái nghịch. § Thông “bội” 悖. 4. Một âm là “phí”. (Tính) Phẫn nộ, tức giận. ◎Như: “phí khuể” 怫恚 phẫn nộ.

Từ điển Thiều Chửu

① Uất, phật uất 怫鬱 uất tức quá muốn làm cho toang ra. ② Một âm là phí. Bừng bừng, tả cái sắc nổi giận.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Uất, sầu muộn, căm phẫn.

Tự hình 2

Dị thể 2

𢘍

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Khổ hàn hành - 苦寒行 (Tào Tháo) 拂

phật [bật, phất]

U+62C2, tổng 8 nét, bộ thủ 手 (+5 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ngang trái

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Phẩy quét, phủi. ◎Như: “phất trần” 拂塵 quét bụi. 2. (Động) Phẩy nhẹ qua, phớt qua. ◎Như: “xuân phong phất hạm” 春風拂檻 gió xuân phẩy qua chấn song. 3. (Động) Làm nghịch lại, làm trái. ◎Như: “bất nhẫn phất kì ý” 不忍拂其意 không nỡ làm phật lòng. 4. (Động) Đánh. 5. (Động) Giũ. ◎Như: “phất y” 拂衣 giũ áo. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Lâm Xung bôn nhập na tửu điếm lí lai, yết khai lô liêm, phất thân nhập khứ” 林沖奔入那酒店裏來, 揭開蘆簾, 拂身入去 (Đệ thập nhất hồi) Lâm Xung bước nhanh đến quán rượu, vén mở bức mành làm bằng sậy, giũ mình đi vào. 6. (Danh) Dụng cụ để phẩy bụi hoặc xua ruồi muỗi. ◎Như: “phất tử” 拂子 cái phất trần. ◇Pháp Hoa Kinh 法華經: “Thủ chấp bạch phất, thị lập tả hữu” 手執白拂, 侍立左右 (Tín giải phẩm đệ tứ 信解品第四) Tay cầm phất trần trắng đứng hầu hai bên. 7. Một âm là “bật”. Cùng nghĩa với chữ “bật” 弼. 8. Lại một âm là “phật”. (Tính) Ngang trái.

Từ điển Thiều Chửu

① Phẩy quét, như phất trần 拂塵 quét bụi. ② Phẩy qua, như xuân phong phất hạm 春風拂檻 gió xuân phẩy qua chấn song. ③ Nghịch lại, làm trái. ④ Phất tử 拂子 cái phất trần. ⑤ Ðánh. ⑥ Rũ, như phất y 拂衣 rũ áo. ⑦ Một âm là bật. Cùng nghĩa với chữ bật 弼. ⑧ Lại một âm là phật. Ngang trái.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trái ngược. Như chữ Phật 咈 — Các âm khác là Bật, Phất. Xem các âm này.

Tự hình 2

Dị thể 7

𢿀𣀪𨋥

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Bất ẩm tặng quan kỹ - 不飲贈官妓 (Đỗ Mục)• Đào hoa - 桃花 (La Ẩn)• Đề mạt tam tuyệt cú kỳ 2 - 題帕三絕句其二 (Tào Tuyết Cần)• Hí đề Võng Xuyên biệt nghiệp - 戲題輞川別業 (Vương Duy)• Hoạ nhân “Hữu cảm” - 和人有感 (Ngô Dung)• Hoài xuân thập vịnh kỳ 02 - 懷春十詠其二 (Đoàn Thị Điểm)• Ký Đông Lỗ nhị trĩ tử - 寄東魯二稚子 (Lý Bạch)• Sơn thạch - 山石 (Hàn Dũ)• Thu dạ thính La sơn nhân đàn Tam Giáp lưu tuyền - 秋夜聽羅山人彈三峽流泉 (Sầm Tham)• Tuyền - 泉 (Thôi Đồ) 艴

phật [phất]

U+8274, tổng 11 nét, bộ sắc 色 (+5 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

giận giữ, hằm hằm

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) “Phật nhiên” 艴然 giận bừng bừng, hầm hầm.

Từ điển Thiều Chửu

① Bừng bừng, hằm hằm, sắc mặt giận.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vẻ mặt giận dữ. Sắc mặt giận.

Tự hình 2

Dị thể 3

𦫛

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Thanh Hư động ký - 清虛洞記 (Nguyễn Phi Khanh)

Từ khóa » Hán Nôm Phật Học